Gói thầu: Chăm sóc công viên, mảng xanh công cộng ( đã trừ 10% tiết kiệm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Chăm sóc công viên, mảng xanh công cộng ( đã trừ 10% tiết kiệm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373644 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:28:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,471,665,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.122.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2018 – 2020): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính được kiểm toán (hoặc quyết toán) theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mảng xanh công cộng (giá trị hợp đồng kinh nghiệm tương tự tối thiểu tính theo chu kỳ 01 năm).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính theo chu kỳ 1 năm).- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chung: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: 05 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 02/2022)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mãng xanh công cộng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ đồng (tính theo chu kỳ 1 năm) đã hoàn thành (toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...) và bản chụp Quyết định phân công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm:03 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 02/2022)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mãng xanh công cộng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ đồng (tính theo chu kỳ 1 năm) đã hoàn thành (toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...) và bản chụp Quyết định phân công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc một trong các nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh, mảng xanh hoặc hoa viên.Tổng số năm kinh nghiệm: 01 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề)Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Chăm sóc công viên, mảng xanh công cộng ( đã trừ 10% tiết kiệm) Chăm sóc công viên, mảng xanh, cây xanh công cộng trên địa bàn huyện trong 3 năm ( từ 2022 đến năm 2025) 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Cam kết nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Củ Chi, địa chỉ: Tỉnh lộ 8, Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, huyện Củ Chi, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: • Ủy Ban Nhân Dân huyện Củ Chi. • Địa chỉ: Tỉnh lộ 8 – Khu phố 7 – Thị trấn Củ Chi – huyện Củ Chi – TP.HCM. • Số điện thoại: 028.38.920.495. • Số fax: 028.38.920.263. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: • Trung tâm tư vấn đấu thầu và hổ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM. • Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP.HCM. • Số điện thoại: 028.38.224.009. • Số fax: 028.38.295.008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo sự phân công của Ủy Ban Nhân Dân huyện Củ Chi. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bón phân thảm cỏ (tính 02 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 757,33 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ bằng máy bơm điện. | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 77.576,695 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ - Bằng xe bồn | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 1.852,626 | |
| 4 | Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới nước tự động | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cái/lần | 170 | |
| 5 | Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 tủ/lần | 170 | |
| 6 | Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000 cái/lần | 6,63 | |
| 7 | Phát thảm cỏ bằng máy (6 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 2.271,99 | |
| 8 | Làm cỏ tạp (6 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 2.271,99 | |
| 9 | Phòng trừ sùng cỏ (02 lần/năm), tính bình quân trên 50% diện tích. | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/lần | 473,331 | |
| 10 | Chăm sóc duy trì cây hàng rào, chiều cao | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 m2/năm | 94,666 | |
| 11 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tỷ lệ trồng dặm là 10%/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1m2 dặm/lần | 946,66 | |
| 12 | Quét rác trong công viên, vị trí thảm cỏ (tính 48 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000 m2/lần | 2.193,353 | |
| 13 | Quét rác trong công viên, vị trí thảm cỏ (355 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000 m2/lần | 581,589 | |
| 14 | Quét rác trong công viên, mảng xanh, vị trí đường nhựa (355 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000 m2/lần | 8.318,641 | |
| 15 | Quét rác trong công viên, mảng xanh, vị trí đường nhựa (12 lần/tháng) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000 m2/lần | 1.059,046 | |
| 16 | Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng (Tưới nước tính 120 lần/năm; Bón phân hữu cơ tính 01 lần/năm; Sửa tán, cắt tỉa cành tính 01 lần/năm...) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/năm | 30 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 17 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh - Cây xanh loại 1 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 829 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 18 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 1 . | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 829 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 19 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh - Cây xanh loại 2 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 644 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 20 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 2 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 644 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 21 | Mé nhánh không thường xuyên cây xanh - Cây xanh loại 3 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 214 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 22 | Vận chuyển rác cây lấy cành khô, cành gãy do mưa bão, cắt mé tạo tán, tạo hình - Cây xanh loại 3 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 214 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 23 | Đánh số quản lý cây xanh bóng mát - Kích thước chữ số 3x5 (cm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 chữ số/lần | 25,77 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 24 | Đánh số quản lý cây xanh bóng mát - Kích thước chữ số 7x10 (cm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 100 chữ số/lần | 25,74 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 25 | Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại (tính 02 lần/năm) | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1000cây(bồn/ngày | 3,434 | CÂY XANH TRONG CÔNG VIÊN HOẶC MẢNG XANH |
| 26 | Đốn hạ cây xanh bóng mát - Cây xanh loại 1 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 8,29 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| 27 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ - Cây xanh loại 1 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 8,29 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| 28 | Đốn hạ cây xanh bóng mát - Cây xanh loại 2 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 6,44 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| 29 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ - Cây xanh loại 2 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 6,44 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| 30 | Đốn hạ cây xanh bóng mát - Cây xanh loại 3 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây/lần | 2,14 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| 31 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây gãy, đổ - Cây xanh loại 3 | Theo mô tả tại khoản 1 mục II, Chương V yêu cầu về kỹ thuật – E - HSMT | 1 cây | 2,14 | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐỐN HẠ (Tỷ lệ: 1%) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: + Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh như sau:Tiêu chí 2. Năng lực tài chính: - Tài liệu chứng minh doanh thu cung cấp dịch vụ (2018 – 2020): Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Báo cáo tài chính được kiểm toán (hoặc quyết toán) theo quy định có thể hiện doanh thu dịch vụ hoặc hóa đơn xuất cho từng năm đối với các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu đã và đang thực hiện hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Trường hợp nhà thầu có số năm thành lập ít hơn số năm theo yêu cầu của E-HSMT thì doanh thu được tính trên số năm mà nhà thầu thành lập, nhưng phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về giá trị của E-HSMT. Tiêu chí 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu là: Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mảng xanh công cộng (giá trị hợp đồng kinh nghiệm tương tự tối thiểu tính theo chu kỳ 01 năm).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (tính theo chu kỳ 1 năm).- Các tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...).- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ, thì chỉ tính giá trị phần nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, thì ngoài các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính còn phải có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: Có tên là nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý chung: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm: 05 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 02/2022)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mãng xanh công cộng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ đồng (tính theo chu kỳ 1 năm) đã hoàn thành (toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...) và bản chụp Quyết định phân công. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp Đô thị.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm:03 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng 02/2022)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc công viên hoặc hoa viên hoặc mãng xanh công cộng có giá trị tối thiểu 8,4 tỷ đồng (tính theo chu kỳ 1 năm) đã hoàn thành (toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Các tài liệu chứng minh đã tham gia hợp đồng cung cấp dịch vụ: Bản chụp được chứng thực hoặc sao y công chứng hợp đồng (bảng danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán của hợp đồng tương tự (Hóa đơn tài chính; hoặc bảng sao kê ngân hàng hoặc chứng từ thanh, quyết toán, ...) và bản chụp Quyết định phân công. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề thuộc một trong các nghề kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh, mảng xanh hoặc hoa viên.Tổng số năm kinh nghiệm: 01 (Được lấy tròn tháng tính từ tháng cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề)Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu sau:-Bản chụp được chứng thực hoặc có sao y công chứng chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi