Gói thầu: Kiểm định, hiệu chuẩn thiết phân tích năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Kiểm định, hiệu chuẩn thiết phân tích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371786 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:23:00 đến ngày 2022-04-06 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,145,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, Mỹ phẩm tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định, hiệu chuẩn thiết phân tích năm 2022 Kiểm định, hiệu chuẩn thiết phân tích năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sắc ký lỏng - Dionex Ultimate 3000 | - Detector• UV detector: độ tuyến tính của detector và độ đúng của các bước sóng• S/N, độ trôi- Hệ vận chuyển dung môi:• Độ chính xác tốc độ dòng• Độ đúng bộ trộn dung môi, nhiễu khi trộn dung môi- Buồng tiêm mẫu:• Độ tuyến tính thể tích tiêm mẫu- Độ lặp lại của hệ thống (thời gian lưu, diện tích pic), độ tuyến tính của hệ thống | Hệ thống | 1 | |
| 2 | Hệ thống sắc ký lỏng - Hitachi L2000 | - Detector • UV detector: độ tuyến tính của detector và độ đúng của các bước sóng • S/N, độ trôi - Hệ vận chuyển dung môi: • Độ chính xác tốc độ dòng • Độ đúng bộ trộn dung môi, nhiễu khi trộn dung môi - Buồng tiêm mẫu: • Độ tuyến tính thể tích tiêm mẫu - Độ lặp lại của hệ thống (thời gian lưu, diện tích pic), độ tuyến tính của hệ thống | Hệ thống | 1 | |
| 3 | Hệ thống sắc ký lỏng - Hitachi Chromaster | - Detector• DAD detector: độ tuyến tính của detector và độ đúng của các bước sóng• S/N, độ trôi- Hệ vận chuyển dung môi:• Độ chính xác tốc độ dòng• Độ đúng bộ trộn dung môi, nhiễu khi trộn dung môi- Buồng tiêm mẫu:• Độ tuyến tính thể tích tiêm mẫu- Độ lặp lại của hệ thống (thời gian lưu, diện tích pic), độ tuyến tính của hệ thống | Hệ thống | 1 | |
| 4 | Máy quang phổ tử ngoại - Hitachi U-2900 | - Kiểm tra độ phẳng đường nền- Kiểm tra cốc đo- Kiểm tra bước sóng- Kiểm tra độ hấp thu- Kiểm tra giới hạn ánh sáng lạc | Máy | 1 | |
| 5 | Máy quang phổ tử ngoại - Shimadzu UV 1800 | - Kiểm tra độ phẳng đường nền- Kiểm tra cốc đo- Kiểm tra bước sóng- Kiểm tra độ hấp thu- Kiểm tra giới hạn ánh sáng lạc | Máy | 1 | |
| 6 | Cân phân tích 4 số lẻ - Precisa – Thụy sĩ | - Độ lặp lại 110g- Độ lặp lại 220g- Độ lệch tâm- Tăng giảm tải | Cái | 1 | |
| 7 | Cân phân tích 5 số lẻ - Shimadzu | - Độ lặp lại 110g- Độ lặp lại 220g- Độ lệch tâm- Tăng giảm tải | Cái | 1 | |
| 8 | Máy đo pH - Mettler Toledo | - Nhiệt độ- Hiệu chuẩn pH | Máy | 1 | |
| 9 | Máy đo pH – Inolab | - Nhiệt độ- Hiệu chuẩn pH | Máy | 1 | |
| 10 | Máy đo độ hòa tan - DIS 6000 (6 cốc) | - Hiệu chuẩn các thông số cơ học (Độ cân bằng, tính hướng tâm, độ sâu, độ rung lắc)- Hiệu chuẩn thời gian 30,45,60 phút và 2 giờ- Nhiệt độ, tốc độ vòng quay | Máy | 1 | |
| 11 | Viên chuẩn (kiểm tra theo 2 kỹ thuật giỏ và cánh khuấy, 12 viên chuẩn). | Hiệu chuẩn hóa học | Lần | 1 | |
| 12 | Máy đo độ hòa tan - Pharma Test (8 cốc) | - Hiệu chuẩn các thông số cơ học (Độ cân bằng, tính hướng tâm, độ sâu, độ rung lắc)- Hiệu chuẩn thời gian 30,45,60 phút và 2 giờ- Nhiệt độ, tốc độ vòng quay | Máy | 1 | |
| 13 | Viên chuẩn (kiểm tra theo 2 kỹ thuật giỏ và cánh khuấy, 16 viên chuẩn). | Hiệu chuẩn hóa học | Lần | 1 | |
| 14 | Máy quang phổ hồng ngoại - Thermo Scientific | - Kiểm tra độ phẳng đường nền- Kiểm tra cốc đo- Kiểm tra bước sóng- Kiểm tra độ hấp thụ | Máy | 1 | |
| 15 | Tủ đựng chất chuẩn | 4oC, 8oC | Cái | 1 | |
| 16 | Máy chuẩn độ điện thế - Mettler Toledo | - Điện cực- Kiểm tra máy | Máy | 1 | |
| 17 | Cân phân tích 4 số lẻ - Precisa – Thụy sĩ | - Độ lệch tâm- Tăng giảm tải | Cái | 1 | |
| 18 | Cân phân tích 4 số lẻ - Shimadzu | - Độ lệch tâm- Tăng giảm tải | Cái | 1 | |
| 19 | Máy đo độ tan rã - Pharma Test | - Hoạt động đồng hồ thiết bị- Nhiệt độ môi trường trong bể nhiệt- Tần suất giao động của giỏ- Hoạt động đồng hồ tại 4 thời điểm: 15, 30, 60, 120 phút | Máy | 1 | |
| 20 | Micropipette 20 - 200 µl Nichipet - 5000DG | Thể tích 20µl, 100µl, 200µl | Cái | 1 | |
| 21 | Micropipette 0,5 - 5 ml Brand - 704782 | Thể tích 1ml, 5ml | Cái | 1 | |
| 22 | Tủ sấy Memmert - MU400 | 180oC | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ ấm Memmert IN 160 | 35oC | Cái | 1 | |
| 24 | Tủ sấy – Memmert | 60oC, 85oC, 105oC | Cái | 1 | |
| 25 | Tủ ấm lạnh ES 120 | 25oC, 44oC | Cái | 1 | |
| 26 | Tủ ấm lạnh ES 120 | 25oC, 44oC | Cái | 1 | |
| 27 | Tủ an toàn sinh học Esco Class II | - Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí vào- Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí xuống- Kiểm tra, đo đạc màng lọc (thử độ rò rỉ màng lọc)- Kiểm tra đo đạc hình thái dòng khí- Kiểm tra đo đạc ánh sáng- Kiểm tra đo đạc độ ồn | Cái | 1 | |
| 28 | Tủ an toàn sinh học Esco AC2-4E8 | - Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí vào- Kiểm tra, đo đạc, hiệu chỉnh tốc độ dòng khí xuống- Kiểm tra, đo đạc màng lọc (thử độ rò rỉ màng lọc)- Kiểm tra đo đạc hình thái dòng khí- Kiểm tra đo đạc ánh sáng- Kiểm tra đo đạc độ ồn | Cái | 1 | |
| 29 | Nồi hấp tiệt trùng Tomy-SS325 | Kiểm định an toàn- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài- Thử nghiệm:+ Áp suất làm việc: 1,47 bar+ Áp suât van: 1,6 bar+ Nhiệt độ: 121oC+ Thời gian duy trì: 30 phút | Cái | 1 | |
| 30 | Nồi hấp tiệt trùng Sturdy SA-300VF | Kiểm định an toàn- Kiểm tra kỹ thuật bên ngoài- Thử nghiệm:+ Áp suất làm việc: 1,47 bar+ Áp suât van: 1,6 bar+ Nhiệt độ: 121oC+ Thời gian duy trì: 30 phút | Cái | 1 | |
| 31 | Nhiệt ẩm kế | - Nhiệt độ 25oC- Độ ẩm 70% | Cái | 1 | |
| 32 | Nhiệt ẩm kế | - Nhiệt độ 25oC- Độ ẩm 70% | Cái | 1 | |
| 33 | Tỷ trọng kế (0.8-1.0) | Mức 0.800–1.000 | Cái | 1 | |
| 34 | Tỷ trọng kế (1.0-1.2) | Mức 1.000–1.200 | Cái | 1 | |
| 35 | Lọ Picnomet 25ml | Nhiệt độ 20oC, thể tích | Cái | 1 | |
| 36 | Nhiệt kế (0-100oC) | Nhiệt độ 20oC, 37oC | Cái | 1 | |
| 37 | Nhiệt kế | Nhiệt độ 37oC | Cái | 1 | |
| 38 | Nhiệt kế | Nhiệt độ 37oC | Cái | 1 | |
| 39 | Cồn kế | Nhiệt độ 37oC | Cái | 1 | |
| 40 | Nhiệt ẩm kế | Nhiệt độ, ẩm độ | Cái | 1 | |
| 41 | Nhiệt ẩm kế | Nhiệt độ, ẩm độ | Cái | 1 | |
| 42 | Chuẩn độ Karl-Fisher - Mettler Toledo | - Điện cực- Kiểm tra máy | Máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi