Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220336747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:27:00 đến ngày 2022-04-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2892875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578575E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.667.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.805.002.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại họcBản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23 Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02/21-23 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không. |
| E-CDNT 15.2 | Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phosphoric acid 85% | 25 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 2 | Urea 99% | 30 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4) | ||
| 3 | Xylene | 40 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 4 | Ethanol 95% | 90 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS) | ||
| 5 | Acetone 95% | 75 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS) | ||
| 6 | Hydrochloric acid 38% | 45 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 36 - 38% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 7 | Nitric acid 68% | 50 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 68 - 70% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 8 | Dầu silicon tải nhiệt | 10 | Lít | Dung dịch nhớt trong suốt không màu, nhiệt độ sôi và điểm chớp cháy trên 300 oC | ||
| 9 | Nước cất de-ion | 500 | Lít | Đạt tiêu chuẩn nước siêu sạch loại I | ||
| 10 | Phosphorus pentoxide 98% | 10 | 500GR | Chát bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 11 | Methanol 99% | 50 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 12 | Petroleum ether (30 ~ 60) | 20 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, nhiệt độ sôi 30 - 60 oC | ||
| 13 | N,N-Dimethylformamide 99% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 14 | Potassium permanganate 99% | 10 | 500GR | Tinh thể màu nâu tím, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KMnO4) | ||
| 15 | Sodium nitrate 98% | 5 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 16 | Ammonium polyphosphate 95% | 15 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 75% | ||
| 17 | Sợi cotton 100% 10s1 | 22 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 10 kéo đơn | ||
| 18 | Sợi cotton 100% 20s1 | 18 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo đơn | ||
| 19 | Sợi cotton 100% 20s2 | 18 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo kép | ||
| 20 | Sợi cotton 100% 40s1 | 17 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo đơn | ||
| 21 | Sợi cotton 100% 40s2 | 17 | Cuộn 1 KG | Sợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo kép | ||
| 22 | Boric acid 99% | 15 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% | ||
| 23 | Thiourea 99% | 8 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% | ||
| 24 | Guanidine sulfamate 90% | 1 | 25GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90% | ||
| 25 | Polyethylenimine (branched) | 1 | 100ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, khối lượng phân tử 220.000 - 320.000 | ||
| 26 | Silver nitrate 99% | 1 | 100GR | Tinh thể màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KSCN) | ||
| 27 | Polyvinylpyrrolidone K10 | 1 | 500GR | Chất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 10.000 | ||
| 28 | Polyvinylpyrrolidone K40 | 1 | 500GR | Chất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 40.000 | ||
| 29 | Hypophosphorous acid solution 50% | 3 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 50% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 30 | Sodium alginate 85% | 1 | KG | Chất bột màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo phương pháp sấy) | ||
| 31 | Graphite anode powder | 3 | KG | Chất bột màu đen, hàm lượng cacbon trên 99%, kích thước hạt 15 - 30 micron | ||
| 32 | Acetic acid glacial 99% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 33 | Potassium trimethylsilanolate 90% | 2 | 100GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 34 | 2-Hydroxyethyl acrylate 96% | 1 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 96% (theo GC/MS) | ||
| 35 | Diethyl chlorophosphate 97% | 1 | 500GR | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo chuẩn độ argentometry) | ||
| 36 | Chitin (from shrimp shells, practical grade) | 1 | 500GR | Chất bột màu trắng ngà, định tính qua phép thử bằng enzym chitinase | ||
| 37 | Chitosan (from shrimp shells, practical grade) | 3 | 25GR | Chất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 75% (theo phương pháp de-axetylat hóa) | ||
| 38 | Methanesulfonic acid 99.0% | 1 | Lít | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 39 | Cetylpyridinium chloride monohydrate 98% | 1 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% | ||
| 40 | Sodium Hydroxide 98% | 65 | KG | Hạt màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 41 | Azobisisobutyronitrile solution 12% | 5 | 100ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, nồng độ chất tan 11 - 13% (theo GC/MS) | ||
| 42 | Pyrovatex CP | 15 | KG | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ pH = 3,5 - 6,0 | ||
| 43 | 3-trimethoxysilylpropyl)diethylenetriamine (technical grade) | 2 | 500ML | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 44 | Zinc acetate dihydrate 98% | 2 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo phương pháp phức EDTA) | ||
| 45 | Isopropanol 99% | 20 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 46 | Lithium hydroxide 98% | 4 | 100GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl) | ||
| 47 | Butanetetracarboxylic acid 99% | 1 | 500GR | Chất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 48 | Succinic acid 99% | 2 | 250GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 49 | Malonic acid 99% | 1 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 50 | Adipic acid 99% | 3 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 51 | Maleic acid 99% | 5 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC) | ||
| 52 | Sodium hypophosphite 99% | 3 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử) | ||
| 53 | Hydrogen peroxide 50% | 5 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử) | ||
| 54 | Ammonia solution 25% | 13 | Lít | Dung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 25% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 55 | Montmorillonite K 30 | 10 | 100GR | Chất bột màu nâu nhạt, diện tích bề mặt riêng 330 m2/g, pH = 2,8 - 3,8 | ||
| 56 | Melamine 99% | 3 | 500GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4) | ||
| 57 | Triethanolamine 85% | 5 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo HPLC) | ||
| 58 | Pentaerythritol 98% | 10 | KG | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo GC/MS) | ||
| 59 | Silica (nanopowder) | 15 | 100GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS) | ||
| 60 | Alumina (nanopowder) | 8 | 100GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS) | ||
| 61 | Titanium(IV) oxide (nanopowder) | 8 | 100GR | Chất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 10 - 25 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS) | ||
| 62 | Sodium hexametaphosphate 96% | 2 | 250GR | Chất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 65% | ||
| 63 | Glycerol 99% | 10 | Lít | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS) | ||
| 64 | Phytic acid solution 50% | 2 | Lít | Dung dịch trong suốt màu nâu nhạt, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ NaOH) | ||
| 65 | Triethoxyvinylsilane 97% | 15 | 100ML | Chất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo GC/MS) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2892875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578575E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.667.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.805.002.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách giao hàng | 1 | Đại họcBản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi