Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376040-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23
Số hiệu KHLCNT 20220336747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:27:00 đến ngày 2022-04-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 859,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2892875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578575E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.667.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.805.002.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại họcBản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02 21-23
Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐPCCC.02/21-23
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống đa, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không.
E-CDNT 15.2
Không.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại 02437568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. -Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phosphoric acid 85%25LítDung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ NaOH)
2Urea 99%30KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4)
3Xylene40LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS)
4Ethanol 95%90LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS)
5Acetone 95%75LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 95% (theo GC/MS)
6Hydrochloric acid 38%45LítDung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 36 - 38% (theo chuẩn độ NaOH)
7Nitric acid 68%50LítDung dịch trong suốt không màu, độ tinh khiết 68 - 70% (theo chuẩn độ NaOH)
8Dầu silicon tải nhiệt10LítDung dịch nhớt trong suốt không màu, nhiệt độ sôi và điểm chớp cháy trên 300 oC
9Nước cất de-ion500LítĐạt tiêu chuẩn nước siêu sạch loại I
10Phosphorus pentoxide 98%10500GRChát bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH)
11Methanol 99%50LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS)
12Petroleum ether (30 ~ 60)20LítChất lỏng trong suốt không màu, nhiệt độ sôi 30 - 60 oC
13N,N-Dimethylformamide 99%10LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS)
14Potassium permanganate 99%10500GRTinh thể màu nâu tím, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KMnO4)
15Sodium nitrate 98%5KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ NaOH)
16Ammonium polyphosphate 95%15500GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 75%
17Sợi cotton 100% 10s122Cuộn 1 KGSợi màu trắng, sợi cotton size 10 kéo đơn
18Sợi cotton 100% 20s118Cuộn 1 KGSợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo đơn
19Sợi cotton 100% 20s218Cuộn 1 KGSợi màu trắng, sợi cotton size 20 kéo kép
20Sợi cotton 100% 40s117Cuộn 1 KGSợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo đơn
21Sợi cotton 100% 40s217Cuộn 1 KGSợi màu trắng, sợi cotton size 40 kéo kép
22Boric acid 99%15KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99%
23Thiourea 99%8KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99%
24Guanidine sulfamate 90%125GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90%
25Polyethylenimine (branched)1100MLChất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, khối lượng phân tử 220.000 - 320.000
26Silver nitrate 99%1100GRTinh thể màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ KSCN)
27Polyvinylpyrrolidone K101500GRChất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 10.000
28Polyvinylpyrrolidone K401500GRChất bột màu trắng ngà, khối lượng phân tử trung bình 40.000
29Hypophosphorous acid solution 50%3LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 50% (theo chuẩn độ NaOH)
30Sodium alginate 85%1KGChất bột màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo phương pháp sấy)
31Graphite anode powder3KGChất bột màu đen, hàm lượng cacbon trên 99%, kích thước hạt 15 - 30 micron
32Acetic acid glacial 99%10LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH)
33Potassium trimethylsilanolate 90%2100GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 90% (theo chuẩn độ HCl)
342-Hydroxyethyl acrylate 96%1LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 96% (theo GC/MS)
35Diethyl chlorophosphate 97%1500GRChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo chuẩn độ argentometry)
36Chitin (from shrimp shells, practical grade)1500GRChất bột màu trắng ngà, định tính qua phép thử bằng enzym chitinase
37Chitosan (from shrimp shells, practical grade)325GRChất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 75% (theo phương pháp de-axetylat hóa)
38Methanesulfonic acid 99.0%1LítChất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH)
39Cetylpyridinium chloride monohydrate 98%1500GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98%
40Sodium Hydroxide 98%65KGHạt màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl)
41Azobisisobutyronitrile solution 12%5100MLChất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, nồng độ chất tan 11 - 13% (theo GC/MS)
42Pyrovatex CP15KGChất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ pH = 3,5 - 6,0
433-trimethoxysilylpropyl)diethylenetriamine (technical grade)2500MLChất lỏng trong suốt màu vàng nhạt, độ tinh khiết trên 85% (theo chuẩn độ HCl)
44Zinc acetate dihydrate 98%2KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo phương pháp phức EDTA)
45Isopropanol 99%20LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS)
46Lithium hydroxide 98%4100GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo chuẩn độ HCl)
47Butanetetracarboxylic acid 99%1500GRChất bột màu trắng ngà, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ NaOH)
48Succinic acid 99%2250GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC)
49Malonic acid 99%1KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC)
50Adipic acid 99%3KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC)
51Maleic acid 99%5500GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo HPLC)
52Sodium hypophosphite 99%3500GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử)
53Hydrogen peroxide 50%5LítDung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ oxy hóa - khử)
54Ammonia solution 25%13LítDung dịch trong suốt không màu, nồng độ chất tan trên 25% (theo chuẩn độ NaOH)
55Montmorillonite K 3010100GRChất bột màu nâu nhạt, diện tích bề mặt riêng 330 m2/g, pH = 2,8 - 3,8
56Melamine 99%3500GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 99% (theo chuẩn độ HCLO4)
57Triethanolamine 85%5LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 85% (theo HPLC)
58Pentaerythritol 98%10KGChất bột màu trắng, độ tinh khiết trên 98% (theo GC/MS)
59Silica (nanopowder)15100GRChất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS)
60Alumina (nanopowder)8100GRChất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 50 - 100 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS)
61Titanium(IV) oxide (nanopowder)8100GRChất bột màu trắng, kích thước hạt trung bình 10 - 25 nm (theo TEM), độ tinh khiết trên 99% (theo ICP/MS)
62Sodium hexametaphosphate 96%2250GRChất bột màu trắng, độ tinh khiết xác định theo hàm lượng P2O5 trên 65%
63Glycerol 99%10LítChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 99% (theo GC/MS)
64Phytic acid solution 50%2LítDung dịch trong suốt màu nâu nhạt, nồng độ chất tan trên 50% (theo chuẩn độ NaOH)
65Triethoxyvinylsilane 97%15100MLChất lỏng trong suốt không màu, độ tinh khiết trên 97% (theo GC/MS)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2892875E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.578575E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.667.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.805.002.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Đại họcBản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->