Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và chế tạo sản phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210289-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu hoàn thiện và chế tạo sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20201210237
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 11:15:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thép HPM50 1.210 Kg Thép HPM50 hoặc tương đương Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật Độ cứng: 55-60 HRC
2 Đồng hợp kim C2700 60 Kg Đồng vàng, Thành phần:Cu: 63-67%Pb, Fe ≤ 0,05%
3 Tôn đen (δ0,4) 110 m2 Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 0,4 mm
4 Tôn đen (δ0,8) 26 m2 Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 0,8 mm
5 Tôn đen (δ1,0) 26 m2 Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 1,0 mm
6 Tôn đen (δ3,0) 23 m2 Sản phẩm nhẹ, độ bền cao, khúc xạ ánh sáng và chống ăn mòn cao Độ dày: 3,0 mm
7 Lưới thép (δ0,8) 23 m2 Thép mạ kẽm chống oxi hóa có đường kính từ (2,7-4,0) mm. Sợi thép được dệt thành các mắt hình vuông có kích thước 50×50 (mm), 60×60(mm)
8 Lưới inox (δ0,8) 28 m2 Chất liệu: Inox 304, 201 hoặc 316 dạng tấm cán mỏng có dập lỗ. Màu trắng sáng, có độ bóng. Bề dày: 0,8 mm
9 Nhôm tấm (δ0,5) 25 m2 Tấm nhôm bọc màng PE chống xước, bề mặt sáng bóng.Độ dày: 0,5mm
10 Nhôm tấm (δ1,5) 25 m2 Tấm nhôm bọc màng PE chống xước, bề mặt sáng bóng.Độ dày: 1,5mm
11 Nhôm lá (δ0,8) 23 m2 Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng. Có khả năng bám dính tốt khi hàn dày: 0,8mm
12 Đồng đỏ (δ0,3) 28 m2 Có màu đỏ đặc trưng Độ bền cao, có khả năng uốn dẻo và dẫn nhiệt tốt Hàm lượng Cu >98% Độ dày: 0,3mm
13 Đồng thau (δ0,3) 26 m2 Có màu vàng sáng đặc trưng Có độ dẻo Hàm lượng Cu >98% Độ dày: 0,3mm
14 Keo silicon trung tính 25 Hộp Đáp ứng được độ kết dính tốt, chịu được thời tiết, có độ đàn hồi cao dành cho kết dính.
15 Sơn chống gỉ (chịu nhiệt) 9 lít Có tính chống rỉ cao. Có độ cứng, chịu mài mòn tốt. Bền nước, bền nhiệt đến 2000 C
16 Ống nhựa Φ250x10 2 m Nhẹ, dễ di chuyển, dễ thi công Bề mặt ống nhẵn, hệ số ma sát nhỏ làm nước lưu thông tốt Độ bền lớn nhất lên tơi hơn 50 năm Kích thước Φ250, chiều dày 10 mm
17 Silicone 3M 60 Hộp Không chứa dầu, không làm vấy bẩn vật liệu vải. - Không đông lạnh ở nhiệt độ -330C. Có khả năng chịu nhiệt tới 1760C. - Không làm giãn hoặc gây hại đến cao su và nhựa.
18 Mỡ bôi trơn 45 Kg Chống gỉ, chống oxi hóa, đã được nhiệt đới hóa. Có khả năng bôi trơn tốt. Tạo được tính ổn định cho máy móc, thiết bị.
19 KO2, PA 5 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. - Tỷ trọng khối không: ≤ 0,65 g/cm3. - Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
20 KO2 50 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 98%
21 KO2 5 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 96%
22 KO2 5 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt. Tỷ trọng khối không lớn hơn 0,65 g/cm3. Hàm lượng ≥ 95%
23 NaO2 3 Kg Chất rắn tinh thể màu vàng Khối lượng riêng: 2,2 g/cm3 Điểm nóng chảy 551,70 C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
24 NaO2 50 Kg Chất rắn tinh thể màu vàng Khối lượng riêng 2,2 g/cm3 Điểm nóng chảy 551,7 0C Hàm lượng ≥ 98%
25 Na2O2 3 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt Khối lượng riêng 2,805 g/cm3 Điểm nóng chảy 675 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
26 Na2O2 50 Kg Dạng bột xốp, màu vàng nhạt Khối lượng riêng 2,805 g/cm3 Điểm nóng chảy 675 0C Hàm lượng >98%
27 Bột Al 4 Kg Chất rắn ánh kim trắng bạc Nhiệt độ nóng chảy 660 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
28 Al(OH)3 4 Kg Chất bột vô định hình màu trắng Khối lượng riêng 2,42g/cm3 Điểm nóng chảy 300 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
29 Ca(OH)2 3 Kg Bột mềm màu trắng Tỷ trọng 2,211 g/cm3 Điểm nóng chảy 580 0C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
30 NaOH 3 Kg Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2,1 g/cm3 Điểm nóng chảy 3180 C Hàm lượng dùng cho phân tích:>99%
31 H6Cl2Cu4O6 4 Kg Dạng ngoài: Dạng bột màu xanh lá cây - Hàm lượng: ≥ 99 % - Hàm ẩm: không
32 KHSO4 4 Kg Chất rắn không màu Hàm lượng >99% Tạp chất
33 Co(NO3)2.6H2O 4 Kg Tinh thể màu đỏ Tỷ trọng 1,87 g/cm3 Điểm nóng chảy 50C Hàm lượng > 98%
34 Chrytosite asbestos loại A-3-70 20 Kg Chrytosite asbestos loại A-3-70 hoặc tương đương - Dạng sợi; - kích thước (1,35-12,7)mm, trên 90%. - Hàm ẩm:
35 Chrytosite asbestos loại A-4-10 40 Kg Chrytosite asbestos loại A-4-10 hoặc tương đương - Dạng sợi; - kích thước (1,35-4,8)mm, trên 65%. - Hàm ẩm:
36 Chrytosite asbestosloại A-5-50 20 Kg Chrytosite asbestosloại A-5-50 hoặc tương đương - Dạng sợi ngắn; - kích thước (1,35-4,8)mm, trên 50%. - Hàm ẩm:
37 Wollastonit 5 Kg - Dạng bột thô màu trắng; - Tỷ trọng: 2,9 g/cm3 - Hàm ẩm:
38 Mg5(CO3)4(OH)2,4H2O 6 Kg Dạng bột, kích thước hạt dưới 5 μm. - Độ ẩm
39 Bột talc 6 Kg Dạng bột, kích thước hạt dưới 30 μm. - Độ ẩm:
40 Sản phẩm hạt OKTr-1M 5 Kg Dạng hạt phân đoạn chính (3,5-5,5) mm trên 75% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không
41 Sản phẩm hạt OKTr-2 5 Kg Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không
42 Sản phẩm hạt OKTr-3 5 Kg Dạng hạt phân đoạn chính (3,5-5,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 90 %; - Tạp chất cháy: không
43 Sản phẩm hạt OKTr-3M 5 Kg Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 80% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Độ bền hạt phân đoạn, không nhỏ hơn 80 %; - Tạp chất cháy: không
44 Sản phẩm hạt O-3 5 Kg Dạng hạt phân đoạn chính trên 75% - Hàm lượng oxy: > 25,5%; - Tạp chất cháy: không
45 Sản phẩm hạt B2-I 150 Kg Dạng hạt phân đoạn chính (2,0-3,5) mm trên 90%; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không.
46 Granules I 5 Kg Granules I hoặc tương đương - Dạng hạt vô định hình, khích thước (0,2-0,5)mm; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không.
47 Granules II 5 Kg Granules II hoặc tương đương - Dạng hạt vô định hình kích thước (0,3-0,7)mm; - Hàm lượng oxy : > 25,0 %; - Tạp chất cháy: không
48 KO2 dạng hạt 5 Kg Dạng hạt vô định hình; - Hàm lượng oxy : > 25,5 %; - Tạp chất cháy: không.
49 Phin lọc (sợi thuỷ tinh) 16 m2 Chất liệu sợi thủy tinh màu trắng hoặc ngà; - Kích cỡ lọc: (1-30) μm.
50 H2SO4 3 lít Dạng ngoài: Dung dịch không màu; Khối lượng riêng: 1,84 g/ml; Hàm lượng: ≥ 99 %; Hàm lượng Fe:
51 H3PO4 3 lít Dạng ngoài: Chất lỏng trong, không màu ; Khối lượng riêng: 1,145 g/ml; Hàm lượng: ≥ 31,5 %.
52 Keo silicon trung tính 45 Hộp Đáp ứng được độ kết dính tốt, chịu được thời tiết, có độ đàn hồi cao dành cho kết dính.
53 Sơn xanh quân sự (chịu nhiệt) 19 lít Độ nghiền mịn 50%. Có độ bóng và màu sắc của màu sơn tương đương với mẫu chuẩn
54 Thép lò xo Φ0.8 20 m Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,8mm.
55 Cao su butyl mác BК-1675 90 Kg Theo ТУ 2294-034-05766801-2002; Độ nhớt Mooney: 46-56; Mất khối lượng khi làm khô: ≤0,3 %.
56 Cao su tổng hợp isoprene CKI-3NTP 60 Kg Dạng ngoài đồng nhất; Độ nhớt ML: 50; Mất khối lượng khi làm khô: ≤0,3 %.
57 Cao su Nairit 60 Kg Dạng ngoàiđồng nhất; Độ nhớt ML: 45-50; Mất khối lượng khi làm khô: > 0,3 %.
58 Polyisobutylen 13 Kg Dạng ngoài: Chất lỏng nhớt trong suốt; Khối lượng riêng ở 15 0C: 0,890 g/cm3; Độ nhớt ở 100 0C: 230 cSt
59 Nhựa Polyoxymethylen (POM) 35 Kg Chất rắn không màu Độ bền, độ cứng cao Tỷ trọng (1,410-1,420) g/cm3
60 Hạt nhựa PP 366 30 Kg Chỉ số MI 3.0 Tỷ trọng: 0.903 g/cm3 Nhiệt độ lêch nhiệt: 106 0C
61 Nhựa HDPE 100 Kg Độ ổn định hóa học cao Khó bị axit, kiềm ăn mòn Chịu được nhiệt đọ thấp Không độc hại, ít thấm nước, cách điện tốt
62 Chất tăng cứng HC-250 2 Kg Dung dịch trong suốt không màu, có khả năng kháng mài mòn cao, tăng khả năng kháng dầu nhớt; - Tỷ trọng: (0,9-1,1) g/cm3; - Điểm sôi: 250 0C.
63 Nhựa nhiệt dẻo 60 Kg Dạng ngoài: Dạng hạt rắn; - Điểm chảy: (120 -150)0C; - Tỷ trọng (0,94-0,97) g/cm3; - Hàm lượng > 99%.
64 Chất siêu kỵ nước Res-bona (góc thấm ướt ≥1600) 2 lít Dung dịch đồng nhất; - Góc thấm ướt ≥ 1600.
65 Nhựa PA 5 Kg Độ bền cơ học, độ cứng, độ dẻo tốt Chống lão hóa, khả năng giảm xóc tốt Kháng dung môi hữu cơ và nhiên liệu, không độc hại Chịu nhiệt cao
66 Nhựa PP 667 35 Kg Dạng ngoài: Dạng hạt, màu trắng ngà; - Điểm chảy: (165-175)0C; - Độ bền kéo: (60 – 70) N/mm2.
67 Chất tạo màu vàng cam cho nhựa POM 3 Kg Dạng bột mịn màu vàng cam; - Hàm lượng > 98 %.
68 Chất tạo màu đen cho nhựa PP và nhựa POM 3 Kg Dạng bột mịn màu đen; - Hàm lượng > 98 %.
69 Chất tạo màu qủa trám cho nhựa PP 3 Kg - Dạng bột mịn màu quả trám; - Hàm lượng > 98 %.
70 Keo dán vải cao su 88CA 11 Kg Chất lỏng đồng nhất,màu xám nhạt đến màu be; - Hàm ượng chất không bay hơi: (21-27)%; - Độ nhớt theo VZ1: 10-40 giây.
71 Vải tráng cao su màu nâu sữa 300 M2 Màu đồng, không bị khuyết tật; - Độ bền xé rách, Mpa ≥ 12,0.
72 Dây vải dù khổ 4 cm 750 m Màu đồng nhất, không bị khuyết tật; - Khổ dây: 4 cm - Độ bền xé rách, Mpa: ≥ 15,0.
73 Muối NaCl tinh khiết 20 Kg Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2,16 g/cm3 Điểm chảy 8010 C Độ hòa tan trong nước ở 25 0C: 35,9 g/100ml
74 Dung dịch chuẩn pH 7 3 Chai Điểm sôi: 1090 C Tỷ trọng: 1.01 g/cm3 Điểm chảy: -5 0C pH 7 (H20, 200C)
75 Bộ ngàm kéo mẫu vải 1 Bộ Kích thước: phù hợp máy kéo sản phẩm; Vật liệu thép không gỉ, bề mặt nhẵn bóng
76 Bộ ngàm kéo mẫu 1 Cái Kích thước: phù hợp máy kéo sản phẩm; Vật liệu thép không gỉ, bề mặt nhẵn bóng.
77 Mẫu kim loại tiêu chuẩn 100 Tấm Bề mặt không khuyết tật Chất liệu thép Ct-3 Kích thước: (100x150x2)mm
78 Axeton 5 lít Chất lỏng trong, không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng Khối lượng riêng: (0,790-0,795) g/ml Khoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại (55,50C đến 57)0C
79 Giáp mài thô 10 Bánh Giấy mài có màu nâu, hạt (50-60) mài thô; kích thước (230 x 280) mm.
80 Giáp mài tinh 10 Bánh Giấy mài có màu nâu, hạt (1-5) mài tinh; kích thước (230 x 280) mm.
81 Giấy lọc 5 Hộp Giấy lọc 20-25um, 240mm. Chất liệu: Cellulose hoặc tương đương, hình tròn, bề mặt mịn, Lọc nhanh có khả năng giữ các hạt thô và các chất kết tủa dạng gel như sắt hydroxide và nhôm hydroxide.
82 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa AST-GOS 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 1 U/I; Nồng độ NADH 1,12 mmol/l.
83 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa ALT-GPT 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 3 U/I; Nồng độ NADH 1,12 mmol/l.
84 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa GGT 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 3 U/I; L- γ- glutamyl-3carboxy-p- nitroanilide 4 mmol/l
85 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin TP 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ phát hiện giới hạn là 0.03 mg/dl (0.51 µmol/l); Sodium nitrite 10 mmol/l.
86 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Bilirubin TT 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,1 mg/dl; Sodium nitrite 20 mmol/l.
87 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Albumin 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,2 g/dl; Albumin 4 g/dl
88 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Ure 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 2 mg/dl; Urease ≥ 7,5 kU/l; NADH 1,32 mmol/l
89 Hóa chất xét nghiệm sinh hóa Creatinin 1 Hộp Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm sinh hóa tự động và máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động; Độ nhạy trong kỳ hạn phát hiện giới hạn là 0,1 mg/dl; Creatinine 2 mg/dl.
90 Hóa chất xét nghiệm khí máu Hematocrit 1 Bộ Sử dụng trên tất cả các máy xét nghiệm khí máu tự động và máy xét nghiệm khí máu bán tự động; Khí máu: pH: (6.001 – 8.000), pCO2: (5.0 – 250.0) mmHg, pO2: (0.0 –749.0) mmHg.
91 Hóa chất XN huyết học máy Human Humacount 1 Bộ Sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học Human Humancount tự động ; HC-DILUENT: dung dịch trong suốt không màu, không mùi, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ Sodium sunphate 1%, dung dịch đệm inorganic phosphate dưới 0,6 %, sodium chloride dưới 0,3%. HC-LYSECF: dung dịch trong suốt không màu, không mùi, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ muối ammoni 2,7%, surfactants dưới 0,05 %. HC-CLRANER: dung dịch trong suốt màu xanh nhạt, mùi dầu thông, tỷ trọng 1g/cm3; Nồng độ Sodium phosphate dưới 1%, sodium chloride dưới 1%, surfactants dưới 2 %.
92 Hematoxylin 1 Chai 100ml Dạng bột màu xanh đậm; Nhiệt độ nóng chảy: 200 0C; Độ hòa tan trong etanol: 1mg/ml. Đóng chai: 100ml/chai
93 Eosin 1 Gói 5g Dạng bột màu đỏ nhạt đến đỏ hoặc hồng; Độ hòa tan trong etanol: 1mg/ml; Hàm lượng: > 99%. Đóng gói : 5g/gói
94 Nhôm lá (δ0,4) 5 m2 Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng Có khả năng hàn Độ dày: 0,4mm
95 Nhôm lá (δ0,6) 5 m2 Dẻo dai, lớp vỏ bề mặt tốt, sáng bóng Có khả năng hàn Độ dày: 0,6mm
96 Dung dịch phenolphthalein 1% trong etanol 1 lít Dung dịch trong suốt, không màu; Tỷ trọng ở 200C: 0.89 g/cm3
97 Lưu huỳnh 95 (S95) 1 Kg Chất rắn, màu vàng; Điểm chảy: 1150C; Khối lượng riêng: 2,7005 g/cm3
98 Chất phân tán PE-AC617 1 Kg Dạng viên trong suốt; Điểm chảy: 1010C; Khối lượng riêng: 0,91 g/cm3
99 Chất hoạt hóa aflux 25 1 Kg Dạng hạt trong suốt; Hàm lượng: trên 98%; Điểm chảy: (67-73)0C
100 Chất chống lão hóa Sunguard 60 1 Kg Màu trắng đến vàng nhạt; Điểm chảy: (120-125)0C ; Tỷ trọng ở 25 độ C: 1,06 g/cm3
101 Chất kháng ozon Vunkalzon 1 Kg Dạng bột; màu sẫm Điểm chảy: (105-107)0C; Tỷ trọng ở 25 độ C: 1,12 g/cm3
102 Chất chống lão hóa TMQ 1 Kg Màu nâu sậm đến hung; Điểm chảy: (90-95)0C ; Tỷ trọng ở 200 C: 1,1 g/cm3
103 Chất chống lão hóa (ionol) 1 Kg Chất rắn dạng hạt; Điểm chảy: (69-70)0C; Hàm lượng: > 98%.
104 Chất kháng tia cực tím UV-P 1 Kg Dạng bột màu vàng nhẹ; Điểm chảy: 1300C; Hàm lượng: > 98%.
105 Chất xúc tiến lưu hóa 2,2-dibenzothiazol disulfua (MBTS) 1 Kg Bột màu trắng hoặc vàng nhạt; Khối lượng riêng: (0,700- 0,760) g/ml.
106 Chất xúc tiến lưu hóa diphenyl guanidin 1 Kg Dạng bột có màu trắng nhạt đến màu be; Điển chảy: 146-1510C; Hàm lượng: 98%.
107 Chất xúc tiến DOTG 1 Kg Dạng bột có màu trắng xám; Tỷ trọng: (1,01-1,02) g/cm3; Điển chảy: 170 0C
108 ZnO 25 Kg Màu trắng tinh khiết ; Hàm lượng: ≥ 98 %.
109 SiO2 25 Kg Tinh thể màu trắng; Hàm lượng: ≥ 98 %.
110 MgO 25 Kg Tinh thể màu trắng; Hàm lượng: ≥ 95 %.
111 MnO2 25 Kg Dạng bột có màu trắng; Điểm chảy: 535 0C; Hàm lượng: >96%
112 CaCO3 25 Kg dạng bột, màu trắng Hàm lượng: ≥ 90 %
113 Chất hóa dẻo DBP 1 lít Chất lỏng không màu; Điểm chảy: 340 0C; Khối lượng riêng: 1,043 g/cm3 ; Hàm lượng: trên 99%.
114 Axit stearic 1 Kg Dạng bột có màu trắng; Điểm chảy: 69,3 0C; Hàm lượng: > 98%.
115 Chất làm mền cao su Micro Wax 1 Kg Chất rắn màu vàng nhạt; Điểm chảy: (80-85)0C; Hàm lượng dầu: ≤ 1,0 % Tỷ trọng ở 100 0C: (0,8÷0,85) g/cm3.
116 Diphenyl amin 1 Kg Tinh thể màu trắng đến xanh nhạt; Điểm chảy: (53-54)0C; Khối lượng riêng: 1,16 g/cm3 ; Hàm lượng: > 99%.
117 Chất phân tán etylen thioure (ETU) 1 Kg Tinh thể màu trắng đến xanh nhạt; Điểm chảy: (196-199)0C; Khối lượng riêng: 1,417 g/cm3
118 Chất hãm lưu N-(cyclohexylthio)phthalimi PVI 1 Kg Dạng hạt có màu trắng; Khối lượng riêng: 1,330 g/cm3; Điểm chảy: 90 0C; Hàm lượng: > 98%.
119 Antioxidant D 1 Kg Dạng ngoài: Dạng hạt có màu ; Khối lượng riêng: 1,13 g/cm3; Điểm chảy: (88-90)0C; Hàm lượng: >98%.
120 Chất xúc tiến lưu hóa disulphide thiuram 1 Kg Khối lượng riêng: 1,30 g/cm3; Điểm chảy: 70 0C; Hàm lượng: > 99%.
121 Chất xúc tiến lưu hóa mercapto imidazoline (NA-22) 1 Kg Dạng hạt có màu ghi; Điểm chảy: 199 0C; Hàm lượng: > 98%;
122 Than cacbon kỹ thuật N-990 25 Kg Dạng bột, màu đen; Mất khối lượng khi nung ở 105 0C: ≤ 0,5%; Hàm lượng tro: ≤0,2%; Chỉ số Iod: 8-12.
123 Than cacbon kỹ thuật N774 25 Kg Dạng bột, màu đen; Mất khối lượng khi nung ở 105 0C, không lớn hơn 0,3%; Hàm lượng tro: ≤ 0,2%;
124 Nhựa thông 1 lít Chất lỏng trong suốt, không màu; Khối lượng riêng ở 15 0C: (0,860 - 0,871) g/cm3; Trị số axit: 0.69-0,71 mgKOH/g; Khúc xạ ở 20 0C: 1.4647
125 Chất xúc tác gia công WB212 1 Kg chất rắn dạng hình trụ tròn màu nhạt; Mất khối lượng khi sấy: ≤3%; Hàm lượng tro: (14-19)%.
126 Chất phòng lão BKF 1 Kg Chất phòng lão BKF hoặc tương đương Dạng hạt trong, không màu; Khối lượng riêng: 1,04 g/cm3; Điểm chảy: 124 0C; Hàm lượng: > 98%.
127 Chất phòng lão Sterenated Phenol 1 Kg Chất lỏng màu vàng nhạt; Hàm lượng: ≥97%; Phenol: ≤2,5%; pH: 7;
128 Nhựa Polycarbonate (PC) 3 Kg Dạng viên trong suốt; Điểm chảy: 135 0C; Hàm lượng > 99%
129 Hạt nhựa PP 366 3 Kg Dạng hạt, màu trắng ngà; Điểm chảy: 165 0C; Độ bền kéo: (30 – 40) N/mm2
130 Nhựa poly amid PA-6 3 Kg Dạng hạt, màu trắng ngà; Điểm chảy: (172-180)0C; Tỷ trọng (0.8 – 1.1) g/cm3
131 Chất ổn định sáng UNIV 1 lít Dạng ngoài: Dạng bột màu trắng; Điểm chảy: 140 0C; Hàm lượng: > 98%.
132 Chất siêu kỵ nước Res-bona 1 lít Dung dịch đồng nhất; Góc thấm ướt ≥ 1600
133 Chất làm cứng mắt kính HC-250 2 Kg Dung dịch trong suốt không màu, có khả năng kháng mài mòn cao, tăng khả năng kháng dầu nhớt;; Tỷ trọng: (0,9-1,1) g/cm3; Điểm sôi: 250 0C.
134 Nhôm tấm (δ0,8) 2 m2 Nhôm tấm bề mặt nhẵn, sáng, bóng. Chiều dày 0,8 mm.
135 Dầu gia công N-20 40 lít Trong suốt không phân lớp không tạp chất, mùi gắt; Khối lượng riêng ở 15 0C: 0,8815 g/ml; Chỉ số độ nhớt: 102.
136 Nhựa Polycarbonate (PC) 5 kg Nhựa PC là một loại nhựa nhiệt dẻo không kết tinh có đặc tính điện tốt, có độ bền va đập cao và kháng hóa chất vừa phải, có độ trong suốt cao
137 Nhôm tấm Al 5052 5 m2 Bề mặt sáng bóng, không khuyết tật; Tỷ trọng (2,75-2,77) g/cm3; Độ cứng: 61HB.
138 Thép lò xo Φ0.3 3 m Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,3mm
139 Thép lò xo Φ0.8 70 m Bề mặt nhẵn bóng, không khuyết tật, thành phần cácbon nằm trong khoảng (0,5 – 0,7)%; Đường kính sợi 0,8mm.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->