Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt điều hòa cho các khoa Nội 2, Xạ 5, khoa Dược, khoa Nhi, khoa Cấp cứu, khoa Xạ 1, khoa Vật lý xạ trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt điều hòa cho các khoa Nội 2, Xạ 5, khoa Dược, khoa Nhi, khoa Cấp cứu, khoa Xạ 1, khoa Vật lý xạ trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174897 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 16:08:00 đến ngày 2022-04-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 212,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa nhiệt độ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 01 năm.Nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa trong thời hạn bảo hành bị hư hỏng do lỗi từ phía đơn vị cung cấp, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho đơn vị cung cấp về các hư hỏng, lỗi phát sinh thì trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để kiểm tra và giải quyết sự cố. Đơn vị cung cấp phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, lỗi đó. Nếu đơn vị cung cấp không sửa chữa, khắc phục được lỗi trong thời gian bảo hành, đơn vị cung cấp phải đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; có chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn cho đến khi hoàn thiện gói thầu hoặc đảm bảo gia hạn đến khi hoàn thành gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc nhiệt lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp và lắp đặt điều hòa cho các khoa Nội 2, Xạ 5, khoa Dược, khoa Nhi, khoa Cấp cứu, khoa Xạ 1, khoa Vật lý xạ trị Mua sắm hàng hóa, vật tư, dịch vụ đợt 2 - Năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội;
- Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh Viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị, P553 – Nhà A, Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa không khí loại treo tường, công suất lạnh 9.000 BTU, hai chiều | 1 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai dàn rời, loại tiêu chuẩn inverter, hai chiều; điều khiển từ xa; công suất 9.000 BTU – loại Gas R32 | ||
| 2 | Điều hòa không khí loại treo tường, công suất lạnh 12.000 BTU, một chiều | 3 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai dàn rời, loại tiêu chuẩn non-inverter,một chiều; điều khiển từ xa; công suất 12.000 BTU – loại Gas R32 | ||
| 3 | Điều hòa không khí loại treo tường, công suất lạnh 18.000 BTU một chiều | 3 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai dàn rời, loại tiêu chuẩn non-inverter,một chiều; điều khiển từ xa; công suất 18.000 BTU – loại Gas R32 | ||
| 4 | Điều hòa không khí loại treo tường, công suất lạnh 18.000 BTU hai chiều | 2 | Bộ | Điều hòa cục bộ hai dàn rời, loại tiêu chuẩn inverter, hai chiều; điều khiển từ xa; công suất 18.000 BTU – loại Gas R32 | ||
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính 6,4mm, độ dày 0,7mm | 0,477 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống ø =6,4mm | ||
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính 9,5mm, độ dày 0,7mm | 0,5095 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống ø =9,5mm | ||
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính 12,7mm, độ dày 0,7mm | 0,477 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống ø =12,7mm | ||
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn - đoạn ống dài 2m, đường kính 15,9mm, độ dày 0,7mm | 0,5095 | 100m | Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống ø =15,9mm | ||
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,4mm | 0,477 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống ø =6,4mm | ||
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm | 0,5095 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống ø =9,5mm | ||
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | 0,477 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống ø =12,7mm | ||
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,9mm | 0,5095 | 100m | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống ø =15,9mm | ||
| 13 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=6,4mm | 18 | cái | Cút bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =6,4mm | ||
| 14 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=9,5mm | 17 | cái | Cút bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =9,5mm | ||
| 15 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=12,7mm | 18 | cái | Cút bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =12,7mm | ||
| 16 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=15,9mm | 17 | cái | Cút bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø=15,9mm | ||
| 17 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=6,4mm | 10 | cái | Măng xông bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =6,4mm | ||
| 18 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=9,5mm | 13 | cái | Măng xông bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =9,5mm | ||
| 19 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=12,7mm | 9 | cái | Măng xông bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =12,7mm | ||
| 20 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính d=15,9mm | 12 | cái | Măng xông bằng đồng nối bằng phương pháp hàn đường kính ø =15,9mm | ||
| 21 | Lắp đặt hộp gen nhựa 40x100 đặt nổi, bảo hộ dây dẫn đường kính | 38 | m | Hộp ghen bằng nhựa 40x100mm | ||
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m đường kính d=27mm (Sửa đổi theo đơn giá số 798/2015 Hà Nội) | 0,7535 | 100m | Ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống 6m, đường kính ø =27mm | ||
| 23 | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=27mm | 0,7535 | 100m | Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp đường kính ống ø =27mm | ||
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính cút d=27mm | 25 | cái | Cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút ø =27mm | ||
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phươn pháp dán keo đường kính cút d=27mm | 4 | cái | Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê ø =27mm | ||
| 26 | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | 13 | cái | Lắp đặt đai treo ống nước ngưng | ||
| 27 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan | 14 | lỗ khoan | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan >22mm, chiều sâu khoan | ||
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 197,3 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | ||
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 136,99 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | ||
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 235,64 | m | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây đơn 1x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự nêu trên phải có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét: là hợp đồng cung cấp lắp đặt điều hòa nhiệt độ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành là 01 năm.Nếu chủ đầu tư phát hiện hàng hóa trong thời hạn bảo hành bị hư hỏng do lỗi từ phía đơn vị cung cấp, Chủ đầu tư sẽ thông báo cho đơn vị cung cấp về các hư hỏng, lỗi phát sinh thì trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư để kiểm tra và giải quyết sự cố. Đơn vị cung cấp phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, lỗi đó. Nếu đơn vị cung cấp không sửa chữa, khắc phục được lỗi trong thời gian bảo hành, đơn vị cung cấp phải đổi hàng hóa, linh kiện, phụ kiện mới tương tự cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện lạnh hoặc nhiệt lạnh; có chứng chỉ an toàn lao động (còn thời hạn cho đến khi hoàn thiện gói thầu hoặc đảm bảo gia hạn đến khi hoàn thành gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện lạnh hoặc nhiệt lạnh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi