Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220337968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:59:00 đến ngày 2022-04-06 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,930,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị Chi mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại Tuyến Quân y cơ quan đơn vị (tuyến 4) 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật. - Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 05 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá được vận chuyển đến Kho Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự,
Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 069.515.235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện KTQS– 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.307. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Klamentin 625mg | 6.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 2 | Amoxicillin 500mg | 15.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 3 | Cefuroxim 500mg | 10.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 4 | Metronidazol 250mg | 8.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 5 | Biseptol 480mg | 8.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 6 | Zidocin DHG 750.000 UI+125mg | 8.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị răng miệng | ||
| 7 | Scanax 500mg (Ciprofloxacin) | 3.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 8 | Cefixim 200mg | 6.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 9 | Cetirizin 10mg | 8.000 | Viên | Thuốc điều trị triệu chứng dị ứng | ||
| 10 | Myonal 50mg | 3.000 | Viên | Thuốc có tác dụng giãn cơ | ||
| 11 | Alpha DHG 4.2mg | 6.000 | Viên | Thuốc chống phù nề | ||
| 12 | Papaverin 40mg | 2.600 | Viên | Thuốc giảm đau giãn cơ | ||
| 13 | Telfast BD 60mg | 2.000 | Viên | Thuốc kháng histamin | ||
| 14 | Alaxan 325mg+200mg | 8.000 | Viên | Thuốc hạ sốt, giảm đau | ||
| 15 | Saranin 200mg | 6.000 | Viên | Thuốc điều trị hỗ trợ các bệnh lý gan mật | ||
| 16 | Daflon (L) Tab 500mg | 900 | Viên | Thuốc điều trị suy tĩnh mạch | ||
| 17 | Lipanthyl 200mg | 900 | Viên | Thuốc hạ mỡ máu | ||
| 18 | Vastarel MR 35mg | 900 | Viên | Thuốc tim mạch điều trị cơn đau thắt ngực | ||
| 19 | Diamicron MR 30mg | 900 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | ||
| 20 | Metformin Strada 850mg | 1.000 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | ||
| 21 | Stadovas 5mg (Amlodipine) | 900 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 22 | Coversyl Tad 5mg | 1.200 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 23 | Coversyl Plus 5mg /1,25mg | 900 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 24 | Nifedipin Stada retard 20mg | 600 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 25 | Coveram 5mg/5mg | 300 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 26 | Piracetam 800mg | 8.000 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | ||
| 27 | Taginyl 500mg | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị hội chứng tiền đình | ||
| 28 | Tanakan 40mg | 300 | Viên | Thuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn não: | ||
| 29 | Hoạt huyết dưỡng não 150 mg, 20 mg | 5.000 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | ||
| 30 | Medrol 16mg | 900 | Viên | Thuốc kháng viêm | ||
| 31 | Depo-Medrol 40mg | 20 | Lọ | Thuốc kháng viêm | ||
| 32 | Meloxicam 7,5mg | 3.000 | Viên | Thuốc giảm đau chống viêm | ||
| 33 | Effe (Parazacol) 500mg | 4.800 | Viên | Thuốc điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa. | ||
| 34 | Paracetamol 500mg | 10.000 | Viên | Thuốc hạ sốt, giảm đau | ||
| 35 | Coldacmin 325mg+ 2mg | 10.000 | Viên | Thuốc hạ sốt, giảm đau | ||
| 36 | Ameflu Ban Ngày 500mg+200mg 10mg +15mg | 4.000 | Viên | Thuốc điều trị các triệu chứng trong cảm lạnh và cảm cúm bao gồm các tình trạng sốt, các cơn đau, nhức đầu, ho, đau họng, sung huyết mũi (nghẹt mũi). | ||
| 37 | Glucosamin 500mg | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị viêm xương khớp bằng glucosamin giúp giảm triệu chứng của thoái hóa khớp gối mạn tính. | ||
| 38 | Atussin 10mg+1mg+133mg +50mg +50mg | 10.000 | Viên | Thuốc điwwù trị triệu chứng ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phế quản, | ||
| 39 | Dextromethorphan 15mg | 10.000 | Viên | Thuốc giảm ho | ||
| 40 | Phosphalugel 20g | 1.300 | Viên | Thuốc có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày | ||
| 41 | Gastropulgite 3,0515g | 1.200 | Viên | Thuốc điều trị viêm niêm mạc dạ dầy- tá tràng | ||
| 42 | Omeprazol 20mg | 6.000 | Viên | Thuốc điều trị trào ngược dạ dày – thực quản | ||
| 43 | Becberin 100mg | 12.000 | Viên | Thuốc kháng sinh đường ruột | ||
| 44 | Loperamid 2mg | 2.000 | Viên | Thuốc cầm tiêu chảy | ||
| 45 | Vitamin 3B 11.5 mg;11.5 mg; 5mcg | 20.000 | Viên | Thuốc vitamin tổng hợp | ||
| 46 | Vitamin B1 250mg | 5.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 47 | Vitamin B2 2mg | 5.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 48 | Vitamin B6 250mg | 5.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 49 | Cevit - Rutin 50mg + 50mg | 10.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 50 | Vitamin A&D 5000UI + 500UI | 10.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 51 | Vitamin E 400UI | 3.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 52 | Sorbitol 5g | 1.000 | Gói | Thuốc nhuận tràng | ||
| 53 | Oresol 27,9g | 900 | Gói | Thuốc bù nước và điện giải | ||
| 54 | Tobrex 0,3% | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | ||
| 55 | Otrivin 0,1% | 100 | Lọ | Thuốc co mạch nhỏ mũi | ||
| 56 | Ofloxacin 0,3% | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | ||
| 57 | Naphazolin 0,05% | 500 | Lọ | Thuốc co mạch nhỏ mũi | ||
| 58 | Collydexa 5ml | 150 | Lọ | Thuốc sử dụng để điều trị các bệnh truyền nhiễm và viêm nhiễm | ||
| 59 | Natri clorid 0,9% | 500 | Lọ | Thuốc sát khuẩn mắt | ||
| 60 | Genphamason 10g | 200 | Tuýp | điều trị các bệnh ngoài da như viêm da cơ địa, viêm da dị ứng | ||
| 61 | Nizoral Cream 10mg | 100 | Tuýp | Thuốc kháng sinh chống nấm, ngoài da | ||
| 62 | Diclophenac 30g | 100 | Tuýp | Kem điều trị dài hạn các triệu chứng : thoái hóa khớp, viêm khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm khớp đốt sống | ||
| 63 | Clorocid H 5g | 100 | Tuýp | Thuốc dùng cho các trường hợp viêm mí, viêm kết mạc, củng mạc, viêm màng bồ đào, viêm mắt đồng cảm, viêm nội nhãn, viêm thần kinh thị | ||
| 64 | Promethazin | 150 | Tuýp | Thuốc bôi trị ngứa, dị ứng | ||
| 65 | Zonaarme | 250 | Tuýp | Kem đặc trị bệnh zona, thủy đâụ | ||
| 66 | Dầu gió TS | 200 | Lọ | Thuốc giúp mồ hôi, giảm đau, giảm ho và có tác dụng sát trùng. | ||
| 67 | Cao sao vàng 3g | 400 | Hộp | Chỉ định trong các trường hợp cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi, buồn nôn, đau bụng, say tàu xe | ||
| 68 | Oracostia | 200 | Gói | Thuốc trị triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng hay tổn thương dạng loét do chấn thương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi