Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339111-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220337968
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:59:00 đến ngày 2022-04-06 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 329,930,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
E-CDNT 1.2 Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y cơ quan đơn vị
Chi mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại Tuyến Quân y cơ quan đơn vị (tuyến 4)
05 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Hậu Cầu – Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: Phường Cổ nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự , địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật. - Bản cam kết: Nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) không bị xử lý vi phạm đấu thầu trong vòng 05 năm gần đây (theo danh sách những tổ chức, cá nhân bị xử lý vi phạm đấu thầu do BKHĐT ban hành. Trường hợp thời điểm ban hành kết quả đánh giá chất lượng sau khi đã bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu, trước khi trao thầu theo quy định, Bên mời thầu sẽ tiến hành công tác hậu tuyển, đánh giá lại nhà thầu dự kiến trúng thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá được vận chuyển đến Kho Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Địa chỉ: Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Học viện KTQS – 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện KTQS– 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069.515.307.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Klamentin 625mg6.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
2Amoxicillin 500mg15.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
3Cefuroxim 500mg10.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
4Metronidazol 250mg8.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
5Biseptol 480mg8.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
6Zidocin DHG 750.000 UI+125mg8.000ViênThuốc kháng sinh điều trị răng miệng
7Scanax 500mg (Ciprofloxacin)3.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
8Cefixim 200mg6.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
9Cetirizin 10mg8.000ViênThuốc điều trị triệu chứng dị ứng
10Myonal 50mg3.000ViênThuốc có tác dụng giãn cơ
11Alpha DHG 4.2mg6.000ViênThuốc chống phù nề
12Papaverin 40mg2.600ViênThuốc giảm đau giãn cơ
13Telfast BD 60mg2.000ViênThuốc kháng histamin
14Alaxan 325mg+200mg8.000ViênThuốc hạ sốt, giảm đau
15Saranin 200mg6.000ViênThuốc điều trị hỗ trợ các bệnh lý gan mật
16Daflon (L) Tab 500mg900ViênThuốc điều trị suy tĩnh mạch
17Lipanthyl 200mg900ViênThuốc hạ mỡ máu
18Vastarel MR 35mg900ViênThuốc tim mạch điều trị cơn đau thắt ngực
19Diamicron MR 30mg900ViênThuốc điều trị tiểu đường
20Metformin Strada 850mg1.000ViênThuốc điều trị tiểu đường
21Stadovas 5mg (Amlodipine)900ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
22Coversyl Tad 5mg1.200ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
23Coversyl Plus 5mg /1,25mg900ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
24Nifedipin Stada retard 20mg600ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
25Coveram 5mg/5mg300ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
26Piracetam 800mg8.000ViênThuốc tuần hoàn não
27Taginyl 500mg3.000ViênThuốc điều trị hội chứng tiền đình
28Tanakan 40mg300ViênThuốc điều trị thiểu năng tuần hoàn não:
29Hoạt huyết dưỡng não 150 mg, 20 mg5.000ViênThuốc tuần hoàn não
30Medrol 16mg900ViênThuốc kháng viêm
31Depo-Medrol 40mg20LọThuốc kháng viêm
32Meloxicam 7,5mg3.000ViênThuốc giảm đau chống viêm
33Effe (Parazacol) 500mg4.800ViênThuốc điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa.
34Paracetamol 500mg10.000ViênThuốc hạ sốt, giảm đau
35Coldacmin 325mg+ 2mg10.000ViênThuốc hạ sốt, giảm đau
36Ameflu Ban Ngày 500mg+200mg 10mg +15mg4.000ViênThuốc điều trị các triệu chứng trong cảm lạnh và cảm cúm bao gồm các tình trạng sốt, các cơn đau, nhức đầu, ho, đau họng, sung huyết mũi (nghẹt mũi).
37Glucosamin 500mg3.000ViênThuốc điều trị viêm xương khớp bằng glucosamin giúp giảm triệu chứng của thoái hóa khớp gối mạn tính.
38Atussin 10mg+1mg+133mg +50mg +50mg10.000ViênThuốc điwwù trị triệu chứng ho do cảm lạnh, cúm, lao, viêm phế quản,
39Dextromethorphan 15mg10.000ViênThuốc giảm ho
40Phosphalugel 20g1.300ViênThuốc có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
41Gastropulgite 3,0515g1.200ViênThuốc điều trị viêm niêm mạc dạ dầy- tá tràng
42Omeprazol 20mg6.000ViênThuốc điều trị trào ngược dạ dày – thực quản
43Becberin 100mg12.000ViênThuốc kháng sinh đường ruột
44Loperamid 2mg2.000ViênThuốc cầm tiêu chảy
45Vitamin 3B 11.5 mg;11.5 mg; 5mcg20.000ViênThuốc vitamin tổng hợp
46Vitamin B1 250mg5.000ViênThuốc vitamin
47Vitamin B2 2mg5.000ViênThuốc vitamin
48Vitamin B6 250mg5.000ViênThuốc vitamin
49Cevit - Rutin 50mg + 50mg10.000ViênThuốc vitamin
50Vitamin A&D 5000UI + 500UI10.000ViênThuốc vitamin
51Vitamin E 400UI3.000ViênThuốc vitamin
52Sorbitol 5g1.000GóiThuốc nhuận tràng
53Oresol 27,9g900GóiThuốc bù nước và điện giải
54Tobrex 0,3%100LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt
55Otrivin 0,1%100LọThuốc co mạch nhỏ mũi
56Ofloxacin 0,3%100LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt
57Naphazolin 0,05%500LọThuốc co mạch nhỏ mũi
58Collydexa 5ml150LọThuốc sử dụng để điều trị các bệnh truyền nhiễm và viêm nhiễm
59Natri clorid 0,9%500LọThuốc sát khuẩn mắt
60Genphamason 10g200Tuýpđiều trị các bệnh ngoài da như viêm da cơ địa, viêm da dị ứng
61Nizoral Cream 10mg100TuýpThuốc kháng sinh chống nấm, ngoài da
62Diclophenac 30g100TuýpKem điều trị dài hạn các triệu chứng : thoái hóa khớp, viêm khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm khớp đốt sống
63Clorocid H 5g100TuýpThuốc dùng cho các trường hợp viêm mí, viêm kết mạc, củng mạc, viêm màng bồ đào, viêm mắt đồng cảm, viêm nội nhãn, viêm thần kinh thị
64Promethazin150TuýpThuốc bôi trị ngứa, dị ứng
65Zonaarme250TuýpKem đặc trị bệnh zona, thủy đâụ
66Dầu gió TS200LọThuốc giúp mồ hôi, giảm đau, giảm ho và có tác dụng sát trùng.
67Cao sao vàng 3g400HộpChỉ định trong các trường hợp cảm cúm, nhức đầu, sổ mũi, buồn nôn, đau bụng, say tàu xe
68Oracostia200GóiThuốc trị triệu chứng của viêm nhiễm khoang miệng hay tổn thương dạng loét do chấn thương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->