Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220339699-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3)
Số hiệu KHLCNT 20220338114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:53:00 đến ngày 2022-04-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 308,824,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
E-CDNT 1.2 Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3)
Chi mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại Tuyến Quân y bệnh xá (tuyến 3)
05 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự , địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, ĐT: 069.515.307
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Augmentin 625mg560ViênThuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn
2Phosphalugel,12.38g1.300GóiThuốc có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày
3Twynsta 5mg+40mg980ViênTthuốc thuộc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
4Zinnat tablets 250mg1.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
5Lipitor 20mg300ViênThuốc hạ mỡ máu
6Betaserc 24mg500ViênThuốc điều trị hội chứng tiền đình
7Lipanthyl 200mg300ViênThuốc hạ mỡ máu
8Diamicron MR 30mg900ViênThuốc điều trị tiểu đường
9Diamicron MR 60mg900ViênThuốc điều trị tiểu đường
10Sporal 100mg600ViênThuốc kháng sinh chống nấm
11Medron 16mg600ViênThuốc kháng viêm
12Betaloc Zok 25mg560ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng làm chậm nhịp tim
13Mobic 7.5mg1.000ViênThuốc nhóm giảm đau chống viêm
14Polygynax240ViênThuốc đặt chữa bệnh phụ khoa
15Efferalgan 500mg800ViênThuốc hạ sốt giảm đau
16Coversyl 5mg3.000ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
17Coveram 5mg/5mg2.400ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
18Coversyl Plus 5mg; 1.25mg4.500ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
19Axitan 40mg900ViênThuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng
20Vastarel MR 35mg900ViênThuốc tim mạch có tác dụng trong điều trị cơn đau thắt ngực
21Daflon 500mg900ViênThuốc điều trị suy tĩnh mạch
22Myonal 50mg900ViênThuốc có tác dụng giãn cơ
23Gastropulgyte 2,5g; 0,5g600GóiThuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng
24Stadovas 5mg900ViênThuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
25Fabamox 500mg5.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
26Aciclovir 800mg350ViênThuốc kháng virus
27Aleucin 500mg600ViênThuốc điều trị hội chứng tiền đình
28Alpha DHG 4,2mg5.000ViênThuốc chống phù nề
29Theralene 5mg2.000ViênThuốc kháng histamin
30Domela 300mg600ViênThuốc chữa viêm loét dạ dày-tá tràng
31Berberin 100 mg2.000ViênThuốc kháng sinh đường ruột
32Clopheniramin 4mg5.000ViênThuốc kháng histamin
33Cefalexin PMP 500mg3.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
34Orenko 200mg2.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
35Cefdinir 300mg2.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
36Clarithromycin Stada 500mg700ViênThuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn
37Captopril 25mg100ViênThuốc điều trị cơn tăng huyết áp
38Calci-D 300mg; 60IU1.000ViênThuốc bổ sung calci
39Dextromethorphan 15mg5.000ViênThuốc giảm ho
40Diacezax 50mg600ViênThuốc chống thoái hóa khớp
41Motilum-M 10mg500ViênThuốc chống nôn
42Stadnex 40mg560ViênThuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng có các dụng giảm tiết acid dịch vị
43Telfast BD 60mg1.000ViênThuốc kháng histamin
44Vorifend Forte 500mg600ViênThuốc có tác dụng tăng sinh chất nhầy tại khớp
45Levofloxacin SPM 750mg1.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
46Buscopan 10mg500ViênThuốc giảm đau giãn cơ trơn
47Metformin Stada 850 mg2.400ViênThuốc điều trị tiểu đường
48Metronidazol 250mg1.000ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
49Singulair 10mg280ViênThuốc kháng histamin có tác dụng trong dự phòng hen và viêm mũi dị ứng
50Stacytine 200mg800ViênThuốc long đờm
51Coldacmin 325mg+2mg5.000ViênThuốc trị cảm cúm
52Tatanol Ultra 325mg+37.5mg2.000ViênThuốc giảm đau chống viêm
53Alaxan 325mg+200mg5.000ViênThuốc hạ sốt, giảm đau
54Pracetam 800mg900ViênThuốc tuần hoàn não
55Fugacar 500mg50ViênThuốc tẩy giun
56PymeFERON B9 500mcg; 350 mcg1.000ViênThuốc có tác dụng điều trị thiếu máu
57Sorbitol 5g400GóiThuốc nhuận tràng
58ZidocinDHG 750.000 IU; 125mg3.000ViênThuốc kháng sinh răng miệng
59Telmisartan 40 mg600ViênThuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
60Mibetel HCT 40mg600ViênThuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp
61Tinidazol 500mg500ViênThuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn
62Transamin Tablets 500mg300ViênThuốc có tác dụng cầm máu
63Vitamin 3B115mg;115mg; 50 mcg10.000ViênThuốc vitamin tổng hợp
64Vitamin A-D 5000IU+500UI5.000ViênThuốc điều trị các bệnh thiếu vitamin A và vitamin D
65Vitamin E 400IU1.000ViênThuốc vitamin
66Vitamin C 500mg20.000ViênThuốc vitamin
67Boganic 100mg; 75mg; 7,5mg5.000ViênThuốc điều trị các bệnh về gan
68Aleucin 500mg/5ml50ốngThuốc tiền đình
69Calciclorid 0.5g/5ml20ỐngThuốc bổ sung calci
70Voltaren 75mg/3ml50ỐngThuốc giảm đau tiêm
71Esphalux 40mg20LọThuốc đông cô pha tiêm là thuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng
72Hoạt huyết dưỡng não 150 mg, 20 mg5.000ViênThuốc tuần hoàn não
73Cồn BSI 20ml200LọThuốc điều trị nấm da
74Zonaarme 5g100TuýpThuốc điều trị herpes
75Cồn A.S.A 20ml100LọThuốc điều trị nấm da
76Voltaren Emulgel 1,16g/100g20TuýpThuốc giảm đau tại chỗ
77DEP 5.1g/17ml50LọThuốc điều trị ghẻ
78Nizoral cream 10g100TuýpThuốc kháng sinh chống nấm ngoài da
79Fucidin 15g50TuýpThuốc kháng sinh bôi ngoài da
80Fucicor 15g50TuýpThuốc kháng viêm bôi ngoài da
81Buscopan 20mg/1ml20ỐngThuốc giảm đau tiêm giãn cơ
82Natri Clorid 0.009100LọThuốc sát khuẩn mắt
83Betasalic 10g50TuýpThuốc bạt sừng
84Sulfadiazin bạc 20g20tuýpThuốc bôi điều trị bỏng
85Promethazin 10g100TuýpThuốc giảm ngứa ngoài da
86Oresol 27,9 g600GóiThuốc bù nước và điện giải
87Oflovid 15mg/5ml50LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt
88Mepoly 35mg+100000IU50LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt, mũi, tai
89Tobrex 3mg100LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt
90Tobradex 3mg; 1mg100LọThuốc kháng sinh nhỏ mắt có chứa corticoid
91Otrivin 0,1%100LọThuốc co mạch dùng nhỏ mũi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->