Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220339699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| Tên gói thầu | Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:53:00 đến ngày 2022-04-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,824,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y bệnh xá (tuyến 3) Chi mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại Tuyến Quân y bệnh xá (tuyến 3) 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giấy phép kinh doanh, - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc, - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, ĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/Học viện KTQS (Số 236, Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội), điện thoại: 069.515.235 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, ĐT: 069.515.307 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Augmentin 625mg | 560 | Viên | Thuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | ||
| 2 | Phosphalugel,12.38g | 1.300 | Gói | Thuốc có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày | ||
| 3 | Twynsta 5mg+40mg | 980 | Viên | Tthuốc thuộc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 4 | Zinnat tablets 250mg | 1.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 5 | Lipitor 20mg | 300 | Viên | Thuốc hạ mỡ máu | ||
| 6 | Betaserc 24mg | 500 | Viên | Thuốc điều trị hội chứng tiền đình | ||
| 7 | Lipanthyl 200mg | 300 | Viên | Thuốc hạ mỡ máu | ||
| 8 | Diamicron MR 30mg | 900 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | ||
| 9 | Diamicron MR 60mg | 900 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | ||
| 10 | Sporal 100mg | 600 | Viên | Thuốc kháng sinh chống nấm | ||
| 11 | Medron 16mg | 600 | Viên | Thuốc kháng viêm | ||
| 12 | Betaloc Zok 25mg | 560 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng làm chậm nhịp tim | ||
| 13 | Mobic 7.5mg | 1.000 | Viên | Thuốc nhóm giảm đau chống viêm | ||
| 14 | Polygynax | 240 | Viên | Thuốc đặt chữa bệnh phụ khoa | ||
| 15 | Efferalgan 500mg | 800 | Viên | Thuốc hạ sốt giảm đau | ||
| 16 | Coversyl 5mg | 3.000 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 17 | Coveram 5mg/5mg | 2.400 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 18 | Coversyl Plus 5mg; 1.25mg | 4.500 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 19 | Axitan 40mg | 900 | Viên | Thuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng | ||
| 20 | Vastarel MR 35mg | 900 | Viên | Thuốc tim mạch có tác dụng trong điều trị cơn đau thắt ngực | ||
| 21 | Daflon 500mg | 900 | Viên | Thuốc điều trị suy tĩnh mạch | ||
| 22 | Myonal 50mg | 900 | Viên | Thuốc có tác dụng giãn cơ | ||
| 23 | Gastropulgyte 2,5g; 0,5g | 600 | Gói | Thuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng | ||
| 24 | Stadovas 5mg | 900 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 25 | Fabamox 500mg | 5.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 26 | Aciclovir 800mg | 350 | Viên | Thuốc kháng virus | ||
| 27 | Aleucin 500mg | 600 | Viên | Thuốc điều trị hội chứng tiền đình | ||
| 28 | Alpha DHG 4,2mg | 5.000 | Viên | Thuốc chống phù nề | ||
| 29 | Theralene 5mg | 2.000 | Viên | Thuốc kháng histamin | ||
| 30 | Domela 300mg | 600 | Viên | Thuốc chữa viêm loét dạ dày-tá tràng | ||
| 31 | Berberin 100 mg | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh đường ruột | ||
| 32 | Clopheniramin 4mg | 5.000 | Viên | Thuốc kháng histamin | ||
| 33 | Cefalexin PMP 500mg | 3.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 34 | Orenko 200mg | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 35 | Cefdinir 300mg | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 36 | Clarithromycin Stada 500mg | 700 | Viên | Thuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | ||
| 37 | Captopril 25mg | 100 | Viên | Thuốc điều trị cơn tăng huyết áp | ||
| 38 | Calci-D 300mg; 60IU | 1.000 | Viên | Thuốc bổ sung calci | ||
| 39 | Dextromethorphan 15mg | 5.000 | Viên | Thuốc giảm ho | ||
| 40 | Diacezax 50mg | 600 | Viên | Thuốc chống thoái hóa khớp | ||
| 41 | Motilum-M 10mg | 500 | Viên | Thuốc chống nôn | ||
| 42 | Stadnex 40mg | 560 | Viên | Thuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng có các dụng giảm tiết acid dịch vị | ||
| 43 | Telfast BD 60mg | 1.000 | Viên | Thuốc kháng histamin | ||
| 44 | Vorifend Forte 500mg | 600 | Viên | Thuốc có tác dụng tăng sinh chất nhầy tại khớp | ||
| 45 | Levofloxacin SPM 750mg | 1.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 46 | Buscopan 10mg | 500 | Viên | Thuốc giảm đau giãn cơ trơn | ||
| 47 | Metformin Stada 850 mg | 2.400 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | ||
| 48 | Metronidazol 250mg | 1.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 49 | Singulair 10mg | 280 | Viên | Thuốc kháng histamin có tác dụng trong dự phòng hen và viêm mũi dị ứng | ||
| 50 | Stacytine 200mg | 800 | Viên | Thuốc long đờm | ||
| 51 | Coldacmin 325mg+2mg | 5.000 | Viên | Thuốc trị cảm cúm | ||
| 52 | Tatanol Ultra 325mg+37.5mg | 2.000 | Viên | Thuốc giảm đau chống viêm | ||
| 53 | Alaxan 325mg+200mg | 5.000 | Viên | Thuốc hạ sốt, giảm đau | ||
| 54 | Pracetam 800mg | 900 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | ||
| 55 | Fugacar 500mg | 50 | Viên | Thuốc tẩy giun | ||
| 56 | PymeFERON B9 500mcg; 350 mcg | 1.000 | Viên | Thuốc có tác dụng điều trị thiếu máu | ||
| 57 | Sorbitol 5g | 400 | Gói | Thuốc nhuận tràng | ||
| 58 | ZidocinDHG 750.000 IU; 125mg | 3.000 | Viên | Thuốc kháng sinh răng miệng | ||
| 59 | Telmisartan 40 mg | 600 | Viên | Thuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 60 | Mibetel HCT 40mg | 600 | Viên | Thuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | ||
| 61 | Tinidazol 500mg | 500 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 62 | Transamin Tablets 500mg | 300 | Viên | Thuốc có tác dụng cầm máu | ||
| 63 | Vitamin 3B115mg;115mg; 50 mcg | 10.000 | Viên | Thuốc vitamin tổng hợp | ||
| 64 | Vitamin A-D 5000IU+500UI | 5.000 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh thiếu vitamin A và vitamin D | ||
| 65 | Vitamin E 400IU | 1.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 66 | Vitamin C 500mg | 20.000 | Viên | Thuốc vitamin | ||
| 67 | Boganic 100mg; 75mg; 7,5mg | 5.000 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh về gan | ||
| 68 | Aleucin 500mg/5ml | 50 | ống | Thuốc tiền đình | ||
| 69 | Calciclorid 0.5g/5ml | 20 | Ống | Thuốc bổ sung calci | ||
| 70 | Voltaren 75mg/3ml | 50 | Ống | Thuốc giảm đau tiêm | ||
| 71 | Esphalux 40mg | 20 | Lọ | Thuốc đông cô pha tiêm là thuốc nhóm điều trị viêm dạ dày- tá tràng | ||
| 72 | Hoạt huyết dưỡng não 150 mg, 20 mg | 5.000 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | ||
| 73 | Cồn BSI 20ml | 200 | Lọ | Thuốc điều trị nấm da | ||
| 74 | Zonaarme 5g | 100 | Tuýp | Thuốc điều trị herpes | ||
| 75 | Cồn A.S.A 20ml | 100 | Lọ | Thuốc điều trị nấm da | ||
| 76 | Voltaren Emulgel 1,16g/100g | 20 | Tuýp | Thuốc giảm đau tại chỗ | ||
| 77 | DEP 5.1g/17ml | 50 | Lọ | Thuốc điều trị ghẻ | ||
| 78 | Nizoral cream 10g | 100 | Tuýp | Thuốc kháng sinh chống nấm ngoài da | ||
| 79 | Fucidin 15g | 50 | Tuýp | Thuốc kháng sinh bôi ngoài da | ||
| 80 | Fucicor 15g | 50 | Tuýp | Thuốc kháng viêm bôi ngoài da | ||
| 81 | Buscopan 20mg/1ml | 20 | Ống | Thuốc giảm đau tiêm giãn cơ | ||
| 82 | Natri Clorid 0.009 | 100 | Lọ | Thuốc sát khuẩn mắt | ||
| 83 | Betasalic 10g | 50 | Tuýp | Thuốc bạt sừng | ||
| 84 | Sulfadiazin bạc 20g | 20 | tuýp | Thuốc bôi điều trị bỏng | ||
| 85 | Promethazin 10g | 100 | Tuýp | Thuốc giảm ngứa ngoài da | ||
| 86 | Oresol 27,9 g | 600 | Gói | Thuốc bù nước và điện giải | ||
| 87 | Oflovid 15mg/5ml | 50 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | ||
| 88 | Mepoly 35mg+100000IU | 50 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt, mũi, tai | ||
| 89 | Tobrex 3mg | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | ||
| 90 | Tobradex 3mg; 1mg | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt có chứa corticoid | ||
| 91 | Otrivin 0,1% | 100 | Lọ | Thuốc co mạch dùng nhỏ mũi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 648.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi