Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:35:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,099,798,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công (05 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng UBND xã Phước Hà 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,455 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,255 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 6 | Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.464,076 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,788 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 565,406 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.189,458 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,973 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,343 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,343 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 357,46 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 18 | Lát bậc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,523 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,24 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,743 | 100m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,987 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,987 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,113 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,323 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,648 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,969 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,112 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,872 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,35 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,277 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 33 | Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,813 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 36 | Nẹp viền trần tole lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, vận chuyển tới công trình) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 39 | Cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, vận chuyển tới công trình) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 41 | Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch chân tường ceramic 200*600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch ceramic 600*600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,93 | m2 |
| 44 | Lát bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,865 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,023 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,151 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,46 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,12 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,99 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,86 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m |
| 53 | Kẻ ron âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m |
| 54 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,152 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,64 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,752 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,054 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Dây điện CV2*10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Dây dẫn điện CV2*4,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Dây điện CV2*2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Dây điện CV2*1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | lắp đặt MCB 2 cực 50A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | lắp đặt MCB 2 cực 20A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 71 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 73 | Băng keo cách cấp điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 74 | Lắp đặt hộp nối chính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối phụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện chính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 77 | Trụ sắt V75*75 dai 1,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Cầu chì 5A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 81 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 82 | Kệ đựng Bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Cùm ống D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,165 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,379 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,776 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,184 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,82 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,837 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,859 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,538 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,603 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,805 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,055 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,36 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 36 | Cửa lật khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 41 | Thép C50*100 dày 2,0 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | md |
| 42 | Gia công lan can | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,296 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,52 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,53 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,87 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,64 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,18 | m2 |
| 50 | Lát bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 53 | Khung hoa xi măng loại khung bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 56 | Cắt khe âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 10m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275,61 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,03 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,08 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 391,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt điện CV2*4,0mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt điện CV2*2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt điện CV2*1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 2 cực 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt LED áp trần D200 - 9W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nối loại lớn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối loại nhỏ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắc rác Inox D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cùm ống D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC D150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Co giảm uPVC D90/60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Co giảm uPVC D34/27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Co giảm uPVC D27/21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Khâu nối D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Y uPVC 45 D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,832 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,944 | m3 |
| 113 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,671 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,383 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,595 | m3 |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,152 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,152 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 124 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 125 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | m3 |
| 126 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 127 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,194 | m3 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,73 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,73 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,07 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,91 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,341 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,473 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,299 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 2 |
| 6 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 2 |
| 8 | Các Đội trưởng đội thi công (05 người) | 5 | - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi