Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377105-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:35:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,099,798,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công (05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng UBND xã Phước Hà
150 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 25/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,88m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,455m2
3Cửa đi mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,255m2
4Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,2m2
6Khung hoa sắt hộp cửa sổ vuông 14*14*1,4ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển đến công trình)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.464,076m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,788m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật565,406m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.189,458m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,98100m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,973m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,343m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,343m3
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật357,46m2
17Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,99m2
18Lát bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,523m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,24m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,743100m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,81m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,987m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,987m2
31Lắp đặt đèn sát trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
B NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,459100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,113m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4105100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,488100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,323m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,648m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,969m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,112m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,346100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,607100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,872m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,35m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,26m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,277100m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72tấn
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,443tấn
32Gia công giằng mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
33Lợp trần tôn lạnh màu dày 2,2zemTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,813100m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
36Nẹp viền trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57md
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,14m2
38Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, vận chuyển tới công trình)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
39Cửa sổ lùa nhựa lõi thép, kính dày 5,0ly (bao gồm phụ kiện, vận chuyển tới công trình)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
41Khung bảo vệ cửa sổ sắt hộpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m2
42Công tác ốp gạch chân tường ceramic 200*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,26m2
43Lát nền gạch ceramic 600*600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,93m2
44Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,865m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,023m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,151m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,76m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,46m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,12m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,99m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,86m
52Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6m
53Kẻ ron âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,08m
54Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,152m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,64m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,04m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,752m2
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,054100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
62Dây điện CV2*10mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
63Dây dẫn điện CV2*4,0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
64Dây điện CV2*2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Dây điện CV2*1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
66Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67lắp đặt MCB 2 cực 50ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68lắp đặt MCB 2 cực 20ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
71Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
72Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
73Băng keo cách cấp điệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cuộn
74Lắp đặt hộp nối chínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Lắp đặt hộp nối phụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Lắp đặt tủ điện chínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
77Trụ sắt V75*75 dai 1,0mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Cầu chì 5ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
81Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
82Kệ đựng Bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
84Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
85Cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Cùm ống D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
C XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,165m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,379m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,776m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,252m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,184m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,798m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,82m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,516tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,786tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,786tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,837tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,173100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,865100m2
26Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,674m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,859m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,538m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,603m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,805m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,055m3
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,36m2
35Cửa đi mở khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
36Cửa lật khung nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,88m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,66m2
39Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,171tấn
41Thép C50*100 dày 2,0Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49md
42Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,296m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,52m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,53m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,87m2
48Trát trần, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,64m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,18m2
50Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,52m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114cái
53Khung hoa xi măng loại khung bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114cái
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
56Cắt khe âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2110m
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,61m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,03m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,08m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,56m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m2
62Lắp đặt điện CV2*4,0mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
63Lắp đặt điện CV2*2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Lắp đặt điện CV2*1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Lắp đặt MCB 2 cực 20ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt MCB 2 cực 15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
69Lắp đặt LED áp trần D200 - 9WTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt ống nhựa D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
71Lắp đặt ống nhựa D20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
72Lắp đặt đế âm, mặt nạTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
73Lắp đặt hộp nối loại lớnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Lắp đặt hộp nối loại nhỏTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
76Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Cầu chắc rác Inox D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Cùm ống D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,37100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
85Lắp đặt co nhựa uPVC D150Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt co nhựa uPVC D110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
89Lắp đặt co nhựa uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt co nhựa uPVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
92Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
93Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
94Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Co giảm uPVC D90/60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Co giảm uPVC D34/27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Co giảm uPVC D27/21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
100Khâu nối D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Y uPVC 45 D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
108Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
110Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,832m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,944m3
113Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,671m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,383m3
115Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,595m3
116Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
119Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,152m2
120Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,152m2
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
124Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
125Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,976m3
126Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
127Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
128Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,194m3
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
3Cửa đi mở khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
4Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (bao gồm phụ kiện, chi phí vận chuyển)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Lắp đặt gương soiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt giá treoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt hộp đựngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,73m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,73m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,07m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,91m2
25Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,75m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532m3
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,98m2
32Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,341m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,473m3
3Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,29910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
3 Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
4 Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
5 Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
6 Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
8 Các Đội trưởng đội thi công (05 người) 5 - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
4 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
8 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
9 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->