Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 16:50:00 đến ngày 2022-04-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.543.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp trạm y tế phường Phù Khê 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Phường Phù Khê, địa chỉ: phường Phù Khê, thành phốTừ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.831.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phốTừ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ GIỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 682,7597 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 8,7111 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 508,979 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 127,329 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT | 26,1504 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 186,52 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 43,5259 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 22,2258 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 21,6178 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 68,166 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 1.135,761 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 698,0498 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 4,4712 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - E HSMT | 55,9334 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền granito tam cấp | Chương V - E HSMT | 27,7403 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 96,409 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 39,2931 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 75,3005 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 75,3005 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9084 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 623,2282 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,7781 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm | Chương V - E HSMT | 17,0757 | kg |
| 26 | Làm trần nhôm Clip in KT600x600mm | Chương V - E HSMT | 39,2931 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 892,78 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,4284 | m2 |
| 29 | Lát nền mái sảnh bằng gạch lỗ chống nóng 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,8556 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,29 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 907,391 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,9084 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 698,0498 | m2 |
| 34 | Chống thấm nền sê nô bằng màng khò nóng nóng Bitumexdày 3mm | Chương V - E HSMT | 88,326 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 83,206 | m2 |
| 36 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 27,7403 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp | Chương V - E HSMT | 27,7403 | m2 |
| 38 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 62,806 | m |
| 39 | Mài granito tam cấp cầu thang | Chương V - E HSMT | 30,1414 | m2 |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4347 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2288 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4481 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,932 | m3 |
| 47 | Lan can tay vịn inox 304 | Chương V - E HSMT | 92,0311 | kg |
| 48 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,3682 | m2 |
| 49 | Sơn khuôn cửa | Chương V - E HSMT | 8,1622 | m2 |
| 50 | Sơn PU cánh cửa | Chương V - E HSMT | 14,0636 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 22,06 | 1m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 7,0318 | 1m2 |
| 53 | Bản lề cửa đi , cửa sổ | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 54 | Chốt cửa đi , cửa sổ | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Khoá cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 51,0585 | m2 |
| 57 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 30,096 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 59 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở lùa hệ VP2600 , kính an toàn 6.38mm | Chương V - E HSMT | 51,22 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mm | Chương V - E HSMT | 9,45 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 62 | Vách kính nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm | Chương V - E HSMT | 50,0974 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 55,9334 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,4712 | m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 9,4801 | 100m2 |
| 66 | Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg) | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 67 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Hộp cứu hoả 650x500x180 sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 6 | 1 tủ |
| B | ĐIỆN KHỐI NHÀ GIỮA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-450V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-10 Module | Chương V - E HSMT | 14 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 MCB 1 pha 1 cực 6A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Chương V - E HSMT | 35 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần ( mới) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng) | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 26 | Triết áp quạt trần | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 284 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 142 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 134 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 67 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.520 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 760 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V - E HSMT | 209 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 mm | Chương V - E HSMT | 1.910 | m |
| 39 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 43 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 47 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Chương V - E HSMT | 0,0385 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| C | LÀM MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V - E HSMT | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,52 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,848 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1392 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0458 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0357 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,092 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0223 | 100m3/1km |
| 14 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,493 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,26 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 17 | Ni lông lót nền trước khi đổ bê tông | Chương V - E HSMT | 26,5616 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,6562 | m3 |
| 19 | Đánh bóng mặt nền | Chương V - E HSMT | 26,56 | m2 |
| 20 | Thi công khe co | Chương V - E HSMT | 7,68 | m |
| 21 | Mua bu lông M20 L475 | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Mua bản mã dày 6mm: | Chương V - E HSMT | 24,1387 | kg |
| 23 | Mua thép ống D113.5x3.2mm làm cột nhà xe | Chương V - E HSMT | 79,581 | kg |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,0776 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,0776 | tấn |
| 26 | Mua thép ống D42,2x2,3mm làm kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 20,418 | kg |
| 27 | Mua thép hộp 120x60x2.5mm là kèo nhà xe | Chương V - E HSMT | 87,0225 | kg |
| 28 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V - E HSMT | 0,1048 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - E HSMT | 0,1048 | tấn |
| 30 | Mua thép hộp 40x40x1.5mm , làm xà gồ mái nhà xe | Chương V - E HSMT | 92,9367 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0907 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0967 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 17,0447 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,309 | 100m2 |
| D | CỔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 16,284 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0166 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4307 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0271 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,0928 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,9396 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2165 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1686 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,1199 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0383 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0962 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,5643 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2379 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,253 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0813 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,087 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0684 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,8818 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,8653 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0732 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,68 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,034 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,1402 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,7242 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 34,448 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,1917 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 10,1094 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 10,1094 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,2439 | m3 |
| 39 | Mua inox sản xuất cánh cổng, inox 304 | Chương V - E HSMT | 231,99 | kG |
| 40 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 41 | Chốt cửa | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 27,6244 | m2 |
| 43 | Biên hiệu trường | Chương V - E HSMT | 19 | chữ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ BÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 324,8602 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 118,0232 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT | 34,0212 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 95,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 142,265 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 107,0451 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 100,1726 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 835,1259 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 132,7676 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 509,7686 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 6,764 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 292,4974 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 32,6755 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 32,6755 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 32,486 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 324,86 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 515,84 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch120*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,7168 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 36,196 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 482,4171 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 157,6622 | m2 |
| 22 | Lắp đặt trần nhôm Clip in | Chương V - E HSMT | 267,6028 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 24,8946 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 627,7916 | m2 |
| 25 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 15,8968 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,5128 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,7488 | m2 |
| 28 | Mài granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 46,1748 | m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2685 | m3 |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,92 | m2 |
| 31 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,3 | m |
| 32 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 2,81 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 42,714 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 35 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mm | Chương V - E HSMT | 25,531 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Hoa sắt inox 304 cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 215,0208 | kg |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 5,7506 | 100m2 |
| 39 | Bình cứu hoả MFZ4 (4 kg) | Chương V - E HSMT | 8 | bình |
| 40 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Hộp cứu hoả 650x500x180 sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Chương V - E HSMT | 4 | 1 tủ |
| F | ĐIỆN NHÀ BÊN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x130mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8-10 Module | Chương V - E HSMT | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 20A | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 50W | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt trần ( tận dụng) | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 24 | Triết áp quạt trần | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 620 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 310 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 340 | m |
| 34 | Mua ống nhựa pvc D32mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 35 | Mua ống nhựa pvc D25mm | Chương V - E HSMT | 175 | m |
| 36 | Mua ống nhựa pvc D16mm | Chương V - E HSMT | 1.026 | m |
| 37 | Mua ống nhựa pvc D16mm , ống ruột gà | Chương V - E HSMT | 684 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V - E HSMT | 160 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 390 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 260 | m |
| 42 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,295 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tiếp đất D15 L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 46 | Dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V - E HSMT | 5,61 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,85 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 50 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/20 | Chương V - E HSMT | 0,0385 | 100 m |
| G | SÂN + TƯỜNG RÀO , BỒN HOA , RÃNH , NHÀ THUỐC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 160,7 | m2 |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,88 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Lát nền bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.139,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E HSMT | 199 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,08 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,32 | m3 |
| 8 | Nạo rãnh B300 | Chương V - E HSMT | 1,985 | 100m |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 22,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,64 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, pa nen | Chương V - E HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,4758 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,5592 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 199 | 1cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 55,6684 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,1855 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 4,1855 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,2012 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 12,2337 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 471,7934 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 471,7934 | m2 |
| 24 | Lan can inox | Chương V - E HSMT | 375,7297 | kg |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 28,3811 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,3811 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 28,3811 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 29,888 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 22,5148 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 11,59 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 34,32 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 162,9904 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 29,492 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E HSMT | 2,6197 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 29,888 | m2 |
| 36 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V - E HSMT | 45,03 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,515 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 102,594 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 89,8884 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh hệ VP4400 , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 4,41 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh hệ VP4400 , kính an toàn 6.38mm | Chương V - E HSMT | 8,736 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Hoa sắt inox 304 cửa đi, cửa sổ | Chương V - E HSMT | 58,4517 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.93922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.187844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình, hoặc hai công trình có cấp thấp hơn liền kề theo quy định của pháp luật về xây dựng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.771.636.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.543.272.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi