Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách phường chi trả. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:28:00 đến ngày 2022-04-09 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,976,004,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6464006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.292801E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 7.683.203.000 VND, có kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu có một hợp đồng thi công có hạng mục móng cọc. Tổng giá trị các hợp đồng≥ 15.366.406.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.683.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.366.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Lê Lợi, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách phường chi trả. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Nếu nhà thầu chứng minh có tài sản có khả năng thanh khoản cao bằng bản cam kết tín dụng của tổ chức tài chính thì phải nộp kèm theo Bản scan gốc hợp đồng tiền gửi tại ngân hàng (hợp đồng tiền gửi và cam kết tín dụng phải cam kết để thi công công trình này) với giá trị 3.292.801.000 VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ, hai trăm chín hai triệu, tám trăm linh một nghìn đồng chẵn). - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 01/2022. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC với ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ.
Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ - Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ - Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,23 | 10tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 564 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 564 | cấu kiện |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,224 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 376 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,39 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng đào). | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,2422 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2638 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,7417 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2307 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,3424 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5543 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1935 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0994 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0654 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1891 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7597 | Tấn |
| 21 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,2508 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0152 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5385 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,984 | Tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,8538 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6941 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7469 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7819 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3181 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5159 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1231 | Tấn |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1341 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,966 | 100m3 |
| 34 | Mua đất tôn nền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,4113 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0891 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0891 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất 19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0891 | 100m3/1km |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,1443 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,9796 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1044 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9957 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5003 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5885 | Tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,3329 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6161 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6535 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5091 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5793 | Tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,7632 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1793 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,4366 | Tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4769 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8044 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1873 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1648 | Tấn |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 343,6136 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,0753 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5036 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0996 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3965 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0832 | Tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2616 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6374 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0426 | Tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4323 | Tấn |
| 66 | Xây đố trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2394 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.117,4496 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,87 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 775,5543 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.517,1866 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.345,6245 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,485 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 213,971 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 396,345 | m2 |
| 75 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,7876 | m2 |
| 76 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,8204 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,52 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,9388 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 163,18 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,8068 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 183,16 | m |
| 82 | Ốp chân tường ngoài - gạch 6x24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,35 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 161,712 | m2 |
| 84 | Lát nền nhà vệ sinh, sàn gạch -tiết diện gạch 300x300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,8866 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.374,685 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.523,6355 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.050,863 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,6092 | m2 |
| 89 | Lắp thang lên mái + Nắp tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Đắp trang trí sảnh (đắp biển hiệu trường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6262 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218,858 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6262 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2714 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,55 | m |
| 96 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.508,56 | cái |
| 97 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 127,05 | m2 |
| 98 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,85 | m3 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4817 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,79 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 209,79 | m2 |
| 102 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91,35 | m2 |
| 103 | Vách kính cố định cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 118,44 | m2 |
| 104 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 105 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,86 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,168 | m3 |
| 107 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,512 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,512 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,384 | m2 |
| 110 | Lắp lan can inox, tay vịn gỗ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,72 | md |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2993 | m3 |
| 112 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7248 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,0622 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9212 | m3 |
| 115 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9995 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,0235 | m2 |
| 117 | Xây tay vịn lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1767 | m3 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5605 | m2 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2301 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4362 | m3 |
| 121 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8313 | m3 |
| 123 | Lan can inox, tay vịn inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 124 | Ốp chân tường dốc - gạch 6x24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| 125 | Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4385 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,5387 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,5387 | m2 |
| 128 | Lan can inox, tay vịn inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130,77 | m |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7527 | m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1107 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,38 | m3 |
| 132 | Lát mặt bục bằng gạch lát -tiết diện gạch 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,3113 | m2 |
| 133 | Ốp chân bục-tiết diện gạch 600x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104,595 | m2 |
| 134 | Xây lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2057 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m2 |
| 137 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 141 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 99 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 153 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x180 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | tủ |
| 154 | Tủ điện phòng âm tường nắp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | tủ |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 520 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.500 | m |
| 160 | Lắp ống nhựa cứng D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 161 | Lắp ống nhựa cứng D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200 | m |
| 162 | Lắp ống nhựa cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.300 | m |
| 163 | Hộp phân dây 100x100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | hộp |
| 164 | Modem 9 cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Hạt lan + đế âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 166 | Dây UTP CAT6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 167 | Lắp ống nhựa cứng D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 350 | m |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,475 | m3 |
| 169 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 110 | m |
| 171 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,5 | m |
| 172 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Hộp kiểm tra | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 174 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0791 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 186 | Van phao D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Van 2 chiều D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 188 | Van 2 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Van xả đáy D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 199 | Cút 1 đầu ren D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 223 | Phễu thu sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Cầu chắn rác D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | cái |
| 232 | Cầu chắn rác D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Đai giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90 | cái |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2288 | m3 |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2335 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 239 | Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 240 | Ván khuôn tấm đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0481 | Tấn |
| 242 | Bê tông dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2446 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 244 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3837 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,752 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9148 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,855 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0609 | tấn |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0819 | 100m3 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,2 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 782 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 218,5 | m2 |
| 5 | Bê tông hè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Lưới cảnh báo đường điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 12 | Lắp Gen hộp 40x20 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100 m |
| 16 | Van 1 chiều D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Van phao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 22 | Lưới cảnh báo đường nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | m |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53,32 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,136 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175,44 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 51,6 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,944 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4173 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6486 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 172 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1777 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6472 | m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0582 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6742 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5898 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1152 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6224 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3197 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0495 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0216 | 100m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,98 | m2 |
| 4 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,048 | m2 |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H>42 m.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng bơm xăng Q=22,5 l/s, H>42m.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 14 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 15 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 16 | Lắp ống bảo hộ cáp chạy máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp ống mềm D100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn, ĐK 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,096 | m2 |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Đầu ren DN65 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi D65 - 13bar - 30m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà, kích thước hộp 1500x500x180 mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi D50 - 13bar - 20m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cuộn |
| 38 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27 | bình |
| 40 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh chữa cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,942 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 750 | m |
| 46 | Ắc quy dự phòng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 47 | Lắp ống Gen D16 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 450 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn exit | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 330 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 180 | m |
| 53 | Lắp hộp đấu dây kỹ thuật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 58 | Lắp đặt đèn sáng báo cháy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 59 | Lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | tủ |
| 61 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 62 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy + exit sự cố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | lô |
| D | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,8374 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (Đào 95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3891 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4323 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,2468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7697 | Tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,4672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4322 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0101 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0922 | Tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6626 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4065 | Tấn |
| 15 | Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 16 | Khoá nắp bể | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,825 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,42 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,2834 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 148,2834 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1891 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3783 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào 5%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,429 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0772 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,299 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,012 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0704 | Tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3384 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6338 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0362 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0159 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0801 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1657 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,264 | Tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,761 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7128 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1012 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0024 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0163 | Tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3246 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0877 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0331 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0117 | Tấn |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,28 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,024 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3384 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,688 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,568 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9972 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,9972 | m2 |
| 39 | Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,1568 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6464 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,6424 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,016 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5833 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8 | m |
| 49 | Ke chống bão (4c/m2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,8 | cái |
| 50 | Cửa thép hộp sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 51 | Lắp đặt lưới thép B40, khung inox 40x40x1,4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đai giữ ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6464006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.292801E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 7.683.203.000 VND, có kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu có một hợp đồng thi công có hạng mục móng cọc. Tổng giá trị các hợp đồng≥ 15.366.406.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.683.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.366.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 2 | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng công trình dân dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,4 m3 | Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện công suất ≥ 23 KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi