Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375991-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220375809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách phường chi trả.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:28:00 đến ngày 2022-04-09 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,976,004,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6464006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.292801E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 7.683.203.000 VND, có kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu có một hợp đồng thi công có hạng mục móng cọc. Tổng giá trị các hợp đồng≥ 15.366.406.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.683.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.366.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Lê Lợi, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách phường chi trả.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 179 Thanh Hóa – Địa chỉ: 148C Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Quản lý đô thị TP Thanh Hóa - Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Đại Phúc Lâm – Địa chỉ: SN 38, khối 2, TT Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Nếu nhà thầu chứng minh có tài sản có khả năng thanh khoản cao bằng bản cam kết tín dụng của tổ chức tài chính thì phải nộp kèm theo Bản scan gốc hợp đồng tiền gửi tại ngân hàng (hợp đồng tiền gửi và cam kết tín dụng phải cam kết để thi công công trình này) với giá trị 3.292.801.000 VNĐ (Bằng chữ: Ba tỷ, hai trăm chín hai triệu, tám trăm linh một nghìn đồng chẵn). - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết tháng 01/2022. - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC với ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ. Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ - Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Đông Vệ - Địa chỉ: 34 Lê Thần Tông, phường Đông vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,2310tấn/1km
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt564cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt564cấu kiện
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,224100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt376mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,388m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,39m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (5% khối lượng đào).Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,2422m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2638m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (Đào 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,7417m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2307100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,3424m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,472m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5543100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1935Tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0994m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,4098m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0654100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1891Tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7597Tấn
21Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,2508m3
22Ván khuôn gỗ dầm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0152100m2
23Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5385Tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,984Tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,8538m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6941m3
27Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7469m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7819100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3181Tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5159Tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1231Tấn
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1341100m3
33Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,966100m3
34Mua đất tôn nềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209,4113m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0891100m3
36Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0891100m3/1km
37Vận chuyển đất 19km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0891100m3/1km
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,1443m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,9796m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1044100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9957Tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5003Tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5885Tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,3329m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6161100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6535Tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5091Tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5793Tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181,7632m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,1793100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,4366Tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4769m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8044100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1873Tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1648Tấn
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt343,6136m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,0753m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5036m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0996100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3965Tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0832Tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2616m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6374100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0426Tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4323Tấn
66Xây đố trên lam bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2394m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.117,4496m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,87m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt775,5543m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.517,1866m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.345,6245m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,485m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt213,971m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt396,345m2
75Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,7876m2
76Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,8204m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150,52m2
78Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,9388m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt163,18m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,8068m
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt183,16m
82Ốp chân tường ngoài - gạch 6x24Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,35m2
83Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161,712m2
84Lát nền nhà vệ sinh, sàn gạch -tiết diện gạch 300x300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,8866m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.374,685m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.523,6355m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.050,863m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,6092m2
89Lắp thang lên mái + Nắp tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
90Đắp trang trí sảnh (đắp biển hiệu trường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
91Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6262tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt218,858m2
93Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6262tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2714100m2
95Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,55m
96Ke chống bão (4c/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.508,56cái
97Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt127,05m2
98Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,85m3
99Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4817tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209,79m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt209,79m2
102Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91,35m2
103Vách kính cố định cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt118,44m2
104Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,32m2
105Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,86m2
106Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,168m3
107Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,512m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,512m2
109Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,384m2
110Lắp lan can inox, tay vịn gỗTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,72md
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2993m3
112Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7248m3
113Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,0622m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9212m3
115Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9995m3
116Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,0235m2
117Xây tay vịn lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1767m3
118Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5605m2
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2301m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4362m3
121Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0224100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8313m3
123Lan can inox, tay vịn inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
124Ốp chân tường dốc - gạch 6x24Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,82m2
125Xây chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4385m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,5387m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,5387m2
128Lan can inox, tay vịn inoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130,77m
129Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7527m3
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1107100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,38m3
132Lát mặt bục bằng gạch lát -tiết diện gạch 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,3113m2
133Ốp chân bục-tiết diện gạch 600x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104,595m2
134Xây lam đứng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2057m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m2
137Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt141bộ
139Lắp đặt đèn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
140Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
142Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt99cái
145Lắp đặt các automat 2 pha 150ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
146Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
147Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
148Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
153Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x180Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3tủ
154Tủ điện phòng âm tường nắp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21tủ
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt520m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.500m
160Lắp ống nhựa cứng D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
161Lắp ống nhựa cứng D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200m
162Lắp ống nhựa cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.300m
163Hộp phân dây 100x100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24hộp
164Modem 9 cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
165Hạt lan + đế âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
166Dây UTP CAT6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
167Lắp ống nhựa cứng D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt350m
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,475m3
169Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cọc
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt110m
171Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,5m
172Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
173Hộp kiểm traTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
174Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
175Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0791100m3
177Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
179Hộp đựng giấy vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
180Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
181Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9bộ
182Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
183Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12bộ
184Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
185Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
186Van phao D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
187Van 2 chiều D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
188Van 2 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
189Van xả đáy D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
190Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100 m
191Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100 m
192Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100 m
193Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
194Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
195Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
196Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
197Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
198Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
199Cút 1 đầu ren D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
200Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
201Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
202Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
203Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
208Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
209Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
210Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
211Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
212Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
213Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
214Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
215Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
216Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
217Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
218Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
219Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
220Lắp đặt chếch nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
221Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
222Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
223Phễu thu sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
224Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
225Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
226Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
229Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
230Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
231Cầu chắn rác D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15cái
232Cầu chắn rác D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
233Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30cái
234Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
235Đai giữ ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90cái
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2288m3
237Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2335100m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,999m3
239Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,999m3
240Ván khuôn tấm đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128100m2
241Lắp dựng cốt thép tấm đáy, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0481Tấn
242Bê tông dầm đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2446m3
243Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0222100m2
244Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3837m3
245Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,752m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9148m2
247Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,855m3
248Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368100m2
249Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0609tấn
250Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
251Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0819100m3
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,2m3
2Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M25, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt782m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0187100m3
4Lớp nilong lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt218,5m2
5Bê tông hè, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,75m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100 m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130m
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,009100m3
10Lưới cảnh báo đường điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m3
12Lắp Gen hộp 40x20 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100 m
16Van 1 chiều D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
17Van 1 chiều D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
18Van phaoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,018100m3
22Lưới cảnh báo đường nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53,32m3
25Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,664m3
26Ván khuôn đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,344100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,136m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt175,44m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51,6m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,944m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4173100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6486tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt172cái
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1777100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6472m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0582100m3
37Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6742m3
38Ván khuôn tấm đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0254100m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5898m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1152m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6224m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3197m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0495100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0216100m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,8m3
2Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,98m2
4Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
5Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
6Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100/80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
8Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,048m2
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cặp bích
11Lắp bích thép - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cặp bích
12Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22,5 l/s, H>42 m.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
13Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng bơm xăng Q=22,5 l/s, H>42m.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
14Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
15Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130m
16Lắp ống bảo hộ cáp chạy máy bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt130m
17Lắp đặt rọ hút DN100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
18Lắp đặt Y lọc DN100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
19Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
20Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
21Lắp ống mềm D100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
23Lắp đặt van chặn, ĐK 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,096m2
26Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x600x200 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
27Đầu ren DN65Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
28Lắp đặt cuộn vòi D65 - 13bar - 30mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Cuộn
29Lắp đặt lăng phun DN65/19Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,192m3
32Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7100m
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4100m
34Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà, kích thước hộp 1500x500x180 mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
35Lắp đặt van góc DN50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
36Lắp đặt van khóa, ĐK 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
37Lắp đặt cuộn vòi D50 - 13bar - 20mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cuộn
38Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9cái
39Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27bình
40Lắp đặt bảng nội quy tiêu lênh chữa cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
41Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
42Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 80/50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,942m2
44Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt750m
46Ắc quy dự phòngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chiếc
47Lắp ống Gen D16Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt450m
48Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
49Lắp đặt đèn sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
50Lắp đặt đèn exitTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt330m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt180m
53Lắp hộp đấu dây kỹ thuậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6hộp
54Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
55Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
56Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72bộ
57Lắp đặt chuông báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6chiếc
58Lắp đặt đèn sáng báo cháyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6chiếc
59Lắp đặt nút ấn khẩn cấpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6chiếc
60Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn, nút ấnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6tủ
61Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
62Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy + exit sự cốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1
D BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,8374m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (Đào 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3891100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4323m3
4Bê tông tấm đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,2468m3
5Ván khuôn tấm đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1038100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7697Tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,4672m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4322100m2
9Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06Tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0101Tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0922Tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8365m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6626100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4065Tấn
15Nắp tôn khóa dày 2 ly đậy lỗ thăm bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,28m2
16Khoá nắp bểTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,825m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,42m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,2834m2
20Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lớp 2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt148,2834m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1891100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3783100m3
E NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Đào 5%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,429m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào 95%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0772100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,715m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,485m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,299m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,484m3
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,044100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,012Tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0704Tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0281100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,019100m3
12Lớp nilong lót tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3384m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6338m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0362100m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,484m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,044100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0159Tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0801Tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7326m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1657100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,264Tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,761m3
23Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7128m3
24Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1012m3
25Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0184100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0024Tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0163Tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3246m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0877100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0331Tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0117Tấn
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,28m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,024m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3384m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,688m2
36Trát trần, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,568m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9972m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,9972m2
39Trát tường thu hồi, chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,1568m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,76m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6464m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,6424m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,016m2
44Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0458tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5833m2
46Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0458tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,137100m2
48Tôn úp nócTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8m
49Ke chống bão (4c/m2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,8cái
50Cửa thép hộp sơn tĩnh điện, cửa đi 2 cánh mở quayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,08m2
51Lắp đặt lưới thép B40, khung inox 40x40x1,4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,6m2
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,04100m
56Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
57Cầu chắn rác inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
58Đai giữ ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6464006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.292801E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp III trở lên, Trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 7.683.203.000 VND, có kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu có một hợp đồng thi công có hạng mục móng cọc. Tổng giá trị các hợp đồng≥ 15.366.406.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.683.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.366.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp chuyên ngành Hệ thống kỹ thuật trong công trình;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy53
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).53
5 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 2 + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Đã làm Cán bộ Giám sát chất lượng tối thiểu 01 tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng công trình dân dụng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,4 m3 Hoạt động tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Có hóa đơn hoặc đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động tốt2
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện công suất ≥ 23 KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->