Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377014-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220371056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Hùng và Huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:26:00 đến ngày 2022-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,114,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.786845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND hoặc 2 hợp đồng có tổng giá trị 6,4 tỷ, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi >104CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu >7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình thuộc dự án: Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Diễn Hùng, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Nguồn ngân sách của xã Diễn Hùng và Huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An - ĐT: 0977.127.968
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát - Địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Lập Thành Phát , địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An - ĐT: 0977.127.968


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các hồ sơ pháp lý liêm quan kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An - ĐT: 0977.127.968
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Lập Thành Phát. - Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, Phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An - ĐT: 0977.127.968
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,9076100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V6,8363100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V20,3709100m3
4Đất mua để đắpChương V2.240,8m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,8363100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V7,7828100m3
7Luân chuẩn đất đào để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V7,7828100m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V433,92m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4.339,2m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,982m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,8852m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,5993100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V17,77m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V59,2334m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,808m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V31,79m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V294,78m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V115,6m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V17,918m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,2629tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,9364100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V289cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,696m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,161m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V85,56m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V37,2m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V93cái
17Tháo dỡ tấm đan cũChương V93cái
D SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,77m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,4161m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5567100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,2819m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3902100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1506tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1813tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,4364m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V26,5447m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,7718m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0624100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0486tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,6864m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0475100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2614m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương V9,7566m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V9,7566m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0885100m3
19Mua đất để đắpChương V46,94m3
20Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Chương V145,224m2
21Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V3,2148m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,3025m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,6294m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V114,804m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V114,804m2
26Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,9594tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,959tấn
28Bản mã, bu lông chân móngChương V4bộ
29Bảng hiệu sân khấu khung thép hộp mạ kẽm, nền ốp tấm aluminium-composite 2mm, nhôm dày 0.05mmChương V10,5384m2
30Chữ dán mi ca nổi dày 2mm cao 350Chương V1,995m2
31Lắp đặt cờ vuiChương V7cái
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,1972tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,197tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,9453100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,8392100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,08100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,08100m2
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,8608m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0775100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,8694m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,784m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0621tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1086tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,878m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,125100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6873m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V2,8627m3
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V23,6m2
13Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V24m
14Gia công cổng thép mạ kẽmChương V0,3862tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V19,68m2
16SXLD Bàn lề cốiChương V12cái
17SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổngChương V2bộ
18Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V386kg
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V34,7776m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,5357m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1282100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4179100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,844m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V71,136m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,4227100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4612tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7307tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V10,868m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,7524100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0986tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4856tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,1382m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,4458m3
34Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V154,5118m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V503,3632m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V657,875m2
F CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,9608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,225m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,03100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,375m3
5SXLD cột cờ inox, phụ kiện lắp đặt đầy đủChương V9m
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,864m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4,65m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,65m2
G SÂN BÓNG CHUYỀN
1Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,65m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,6738m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,558m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,196m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6m3
7Gia công cột bằng thép mạ kẽmChương V0,0961tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,097tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V0,004tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,004tấn
11Lắp đặt đèn pha LED 50wChương V8bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V125m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính25mmChương V125m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V4cái
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cột bát giác liền cần đơn 9mChương V4cột
2Lắp bộ đèn đường LED + bóng 120wChương V4bộ
3Khung móng m24*300*300*750Chương V4cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V332m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V80m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,134m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7321100m3
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V332m
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V1.509,0909viên
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1992100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,498100m3
12Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V8m
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,1232m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,5632m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,128100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,56m3
I DI DỜI VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐIỆN
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépChương V1,323m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V3cấu kiện
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V116m2
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V3cột
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V2,767m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0107100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0432100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,701m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.786845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ VND hoặc 2 hợp đồng có tổng giá trị 6,4 tỷ, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,2 tỷ- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật điện; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Ô tô tự đổ >5T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.3
5 Máy ủi >104CV Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
6 Máy lu >7T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị và giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->