Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 16:25:00 đến ngày 2022-04-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,907,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.536.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 05 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | NIKON hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường THCS thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên.
+ Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
+ SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,096 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,319 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,959 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,067 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,915 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,709 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,966 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,733 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,157 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,157 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,157 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,146 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,61 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | 100m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,343 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,343 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,343 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,101 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,507 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,914 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,914 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,914 | m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,185 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,011 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,271 | m3 |
| 52 | Râu thép D8 liên kết tường cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,958 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,958 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,958 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,31 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,46 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,671 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,671 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,671 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,651 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,651 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,651 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,09 | m2 |
| 69 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,455 | m3 |
| 70 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,321 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,489 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,031 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,031 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,459 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,338 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,806 | m2 |
| 82 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,534 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,316 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,63 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | 100m3 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,284 | m2 |
| 89 | Đóng trần thạch cao chịu nước dạng thả 600x600 khu WC (bao gồm cả khung xương + sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,153 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,656 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | m3 |
| 96 | Xây gạch chỉ, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,85 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 cấu kiện |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | m3 |
| 108 | Xây gạch chỉ, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 119 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt pháp2 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38 mm ( (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 120 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt pháp 1 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 121 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở trượt , kính trắng dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,08 | m2 |
| 122 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở trượt , kính trắng dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 123 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở hất kính mờ dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,547 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,84 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,081 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 135 | Xây gạch chỉ, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | m3 |
| 136 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m2 |
| 140 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 145 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 155 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 159 | Tê thu PP-R D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Tê thu PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 161 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Kép 2 đầu ren ngoài mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 165 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa, D=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê nhựa, D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 194 | Trụ chữa cháy D65-2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Hộp đựng thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lăng chữa cháy A65 gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Cuộn vòi D65/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 199 | Giá để vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 201 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Bình cứu hoả MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 205 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 206 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 207 | Bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,08 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,2 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,46 | m |
| 221 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 222 | Tủ điện TD1 KT 520x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 223 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 226 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m |
| 229 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 230 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 231 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 232 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 233 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 235 | Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,659 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,665 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,907 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,776 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,124 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,124 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,832 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,832 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,591 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,591 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,788 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,788 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZ0 | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 3 PHA, PVC (3X25+1X16) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,25 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,116 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 4 | Cột đèn cao áp bát giác liền cần đơn - mã CCA08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Bóng đèn cao áp Sodium Metal OEM Philips 150-250W (hoặc tương đương); kèm phụ kiện (dây điện, áp, công tắc, băng keo ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bóng |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,824 | m2 |
| 11 | Bu lông M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,588 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,475 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,382 | m |
| 28 | Trát chi tiết quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,277 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,399 | m2 |
| 34 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 35 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Biển tên trường nền bằng Alu màu đỏ, gắn chữ đồng màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,625 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,69 | m2 |
| 14 | Trát chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,162 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,66 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,83 | m2 |
| 19 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.536.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu: + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Yêu cầu:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 05 tấn trở lên | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | NIKON hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l trở lên | 2 |
| 7 | Đầm cóc | 70kg trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi