Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242787-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220163890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:25:00 đến ngày 2022-04-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,907,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.536.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 05 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị NIKON hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường THCS thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn dịch vụ xây dựng Minh Châu. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên , địa chỉ: Khu 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban QLDA XDCB & HTBT DD TĐC huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + SĐT: 02133 787 130/ Fax: 02133 787 130
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Tân Uyên + Địa chỉ: TDP 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu + Điện thoại: 02133.787.389 Fax: 02133.786.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V59,096m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,319100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V152,959m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,653100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,146tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,648tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,753m3
10Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,067m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
20Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,915m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776100m3
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,709m3
23Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,548tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,966m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,733100m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094,157m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,157m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,157m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,146tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,61m3
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,869100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,343m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V475,343m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,343m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,509tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,101tấn
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,507m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348tấn
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,914m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V83,914m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,914m2
49Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V177,185m3
50Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,011m3
51Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,271m3
52Râu thép D8 liên kết tường cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V596,958m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V596,958m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,958m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,31m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,31m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,31m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,46m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V358,671m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V358,671m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V358,671m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.447,651m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,651m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.447,651m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,3m
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125m2
68Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90,09m2
69Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,455m3
70Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,489m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V108,031m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,031m2
74Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,459m3
75Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612100m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,338tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,338tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V235,806m2
82Gia công lan can INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
83Lắp dựng lan can sắt INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V87,534m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410,316m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
86Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,63m3
87Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444100m3
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V202,284m2
89Đóng trần thạch cao chịu nước dạng thả 600x600 khu WC (bao gồm cả khung xương + sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,153m2
90Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
91Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
92Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,027m2
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,656m3
95Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,085m3
96Xây gạch chỉ, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,657m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,77m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,77m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,85m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,836m3
101Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V23,1100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
104Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1251 cấu kiện
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,223m3
106Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,757m3
108Xây gạch chỉ, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,264m2
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
112Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
119SXLD cửa đi nhôm hệ Việt pháp2 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38 mm ( (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
120SXLD cửa đi nhôm hệ Việt pháp 1 cánh mở quay , dưới panô trên kính trắng dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
121SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở trượt , kính trắng dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,08m2
122SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở trượt , kính trắng dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
123SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt pháp mở hất kính mờ dày 6,38mm. (bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,155tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,547m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V168,84m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,081100m2
128Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
129Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
130Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
132Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
135Xây gạch chỉ, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,009m3
136Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
138Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
139Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948m2
140Cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,041m2
142Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
145Măng sông PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Măng sông PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Măng sông PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 10,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
155Cút ren trong PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
159Tê thu PP-R D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Tê thu PP-R D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
161Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
164Kép 2 đầu ren ngoài mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
165Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
166Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
168Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
169Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
173Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
174Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
175Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
177Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
185Lắp đặt Tê nhựa, D=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt Tê nhựa, D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
187Lắp đặt Tê nhựa, D=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt Tê nhựa, D= 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
190Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
193Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
194Trụ chữa cháy D65-2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Hộp đựng thiết bị PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lăng chữa cháy A65 gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Cuộn vòi D65/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
199Giá để vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
201Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
202Bình cứu hoả MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
204Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
205Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
206Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
207Bảng điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
208Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
209Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
210Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V178,08m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V81,18m
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,2m
219Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
220Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.304,46m
221Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V36hộp
222Tủ điện TD1 KT 520x350x170Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
223Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
225Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
227Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,9m
229Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
230Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Sơn xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
232Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
233Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
234Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
235Mối hàn hoá nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cápMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
237Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22100m3
238Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,659100m3
239Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,659100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V73,665m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,844m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
4Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,907m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,776m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V702,124m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V702,124m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V302,832m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,832m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V417,591m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V417,591m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,788m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,788m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZ0
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V150m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m2
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 3 PHA, PVC (3X25+1X16)
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V146,25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V146,25m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m3
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG NHÀ THƯ VIỆN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,116m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,992tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,24m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
4Cột đèn cao áp bát giác liền cần đơn - mã CCA08Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Bóng đèn cao áp Sodium Metal OEM Philips 150-250W (hoặc tương đương); kèm phụ kiện (dây điện, áp, công tắc, băng keo ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bóng
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. (Tôn Hoa Sen hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,824m2
11Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,916m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
12Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
13Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
21Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
22Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
23Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,191m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,37m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,588m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,475m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,382m
28Trát chi tiết quả cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,05m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,277m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868m2
32Gia công cổng sắt INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,399m2
34Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
35Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Biển tên trường nền bằng Alu màu đỏ, gắn chữ đồng màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V13công
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,561m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,625m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
6Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,693m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
8Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
9Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767m3
10Xây gạch chỉ, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
11Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,69m2
14Trát chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,162m2
16Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,86m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,66m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,83m2
19Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III; có hạng mục xây dựng nhà 02 tầng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.536.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu: + Trình độ chuyên môn: Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.* Các tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Các tài liệu chứng minh năng lực bao gồm:+ Bản chụp có chứng thực bằng cấp.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư về công việc tương tự đã thực hiện (bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 05 tấn trở lên2
3 Máy thủy bình NIKON hoặc tương đương1
4 Máy đầm bê tông Đầm dùi2
5 Máy đầm bê tông Đầm bàn2
6 Máy trộn bê tông 250l trở lên2
7 Đầm cóc 70kg trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->