Gói thầu: Nâng cấp cải tạo mặt đường, vỉa hè, hố ga, khuôn trồng cây và dãy phân cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375812-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 13:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| Tên gói thầu | Nâng cấp cải tạo mặt đường, vỉa hè, hố ga, khuôn trồng cây và dãy phân cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 12:20:00 đến ngày 2022-04-19 13:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,766,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.200.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cải tạo vỉa hè, hố ga, dãy phân cách và hệ thống đảm bảo giao thông (cọc tiêu, biển báo).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách môi trường hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách máy xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư xây dựng chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp-thép, tải trọng bản thân ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san hoặc xe ban – công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy nén khí, động cơ diesel, công suất ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp cải tạo mặt đường, vỉa hè, hố ga, khuôn trồng cây và dãy phân cách Cải tạo và nâng cấp đường Nguyễn Văn Voi 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý công trình công cộng huyện Châu Thành. Địa chỉ: Thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành. Địa chỉ: Số 80, QL 80, khóm Phú Mỹ, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: Huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,15 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2- lớp dưới (bù vênh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,544 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2-lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,907 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1-lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,368 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,899 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,647 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,717 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,717 | 100tấn |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.657,265 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D90, L3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | trụ |
| 5 | Trụ biển báo D90, L=4,15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | biển |
| 7 | Biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | biển |
| 8 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 822 | viên |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,402 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,674 | m3 |
| 4 | Bê tông Bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,453 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bằng máy - Chiều dày ≤14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 100m |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,345 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056,602 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.767,116 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,656 | m3 |
| E | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,464 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,633 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,799 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,497 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,988 | m3 |
| F | HOA VIÊN VÀ VÒNG XOAY | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.200 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,412 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,039 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,39 | m3 |
| G | KHUÔN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,32 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,24 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,751 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,248 | m3 |
| 7 | Mua đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,456 | m3 |
| H | NÂNG HỐ GA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn hố ga hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.192 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,967 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nâng thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,672 | m3 |
| 6 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3T (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự ly vận chuyển bình quân L ≤ 18km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 551,117 | m3 bùn |
| I | KHUÔN HỐ GA MỚI | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,389 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,204 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,875 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,028 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,028 | tấn |
| 7 | Thép V80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| J | NẮP HỐ GA MỚI | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,133 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,766 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | tấn |
| 6 | Thép V40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,89 | tấn |
| K | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 2 | Bê tông lót hố thu nước f'c=12Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,241 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 f'c=20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu nước , ĐK = 6 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,288 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 9 | Thép hình L40x40x4 + Pas | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | 100m |
| 11 | Co nối D315 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 12 | Cung cắp nắp gang thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | cái |
| L | CỬA XẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,27 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,856 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,146 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,321 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,49 | m3 |
| 11 | Cửa ngăn triều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn (ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | 100m |
| 14 | Tràm giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | md |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m2 |
| 16 | Thép D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,808 | kg |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 18 | Nhổ cừ tràm đê quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2 | 100m |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | tấn |
| 3 | Tole dày 1,2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | m2 |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển P.102) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Biển R.302a,b) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 245a) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 227) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Biển 203c) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.9x0.94)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Cọc gỗ L = 1,65m, d >= 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cọc |
| 13 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,066 | m2 |
| 14 | Băng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.174,66 | md |
| 15 | Đèn báo công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 16 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.114E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.200.000.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục sau: Đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cải tạo vỉa hè, hố ga, dãy phân cách và hệ thống đảm bảo giao thông (cọc tiêu, biển báo).Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ trắc đạc hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách ATLĐ công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình).- Có chứng minh nhận dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách môi trường hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách môi trường công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách máy xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên Kỹ sư xây dựng chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng đảm nhận vị trí tương đương tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng công trình).- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 12 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô tải thùng, tải trọng ≥ 2,5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 9 Tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép, tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp-thép, tải trọng bản thân ≥ 25 Tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 8 | Máy ủi – công suất ≥ 110CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 9 | Máy san hoặc xe ban – công suất ≥ 110CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 17 | Máy phun tưới nhựa đường, Công suất ≥ 190 CV hoặc ô tô tưới nhựa đường, tải trọng ≥ 5 tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất≥ 50m3/h | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng hoặc hóa đơn của xe máy thiết bị;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 20 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 |
| 21 | Máy nén khí, động cơ diesel, công suất ≥ 600m3/h | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
| 23 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Hóa đơn thiết bị;- Đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trênTất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi