Gói thầu: 06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:56:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 463,227,548 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường trường mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương cáp | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| B | Xây dựng móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 40,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1741 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng -F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng -F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| C | Xây dựng móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 52,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| D | Xây dựng móng trụ MBD-110A | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 17,51 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| E | Xây dựng móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1219 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | Kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1529 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m3 |
| F | Xây dựng móng trụ đỡ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 52,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3798 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,4485 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| G | Xây dựng móng trụ đỡ tụ bù MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 78,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,8916 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,6183 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1659 | 100m3 |
| H | Xây dựng móng trụ đỡ kháng MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 71,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,5688 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,0767 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 230,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,5661 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| I | Xây dựng hệ thống mương cáp B650 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 14,2194 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 1,495 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,6175 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng khung bao tấm đan L50x5 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kg | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 138,6489 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 65 | bộ |
| 14 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 15 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 16,328 | kg |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| J | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,3263 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 6,39 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 12 | Vít nở thép các loại | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| K | THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 106 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 106 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải cự ly 1km | Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi