Gói thầu: 06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376650-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220373345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:56:00 đến ngày 2022-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 463,227,548 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường trường mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
E-CDNT 1.2 06TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh
Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại TBA 220kV Trực Ninh
25 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ thành mương cápChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,48m3
2Vận chuyển phế thải cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0048100m3
B Xây dựng móng trụ MMC -110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật40,19m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,28m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật5,82m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1741100m2
6Gia công cốt thép móng -FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0478tấn
7Gia công cốt thép móng -FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3207tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3329100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0691100m3
C Xây dựng móng trụ MBD-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật52,53m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,59m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật6,54m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,2091100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3798tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,4485100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
D Xây dựng móng trụ MBD-110A
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật17,51m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,53m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật2,18m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,02m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0697100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1266tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật28,8kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0288tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1495100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0256100m3
E Xây dựng móng trụ MCL-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật17,42m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,41m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,78m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,02m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0821100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0216tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1219tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật25,6Kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1529100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0213100m3
F Xây dựng móng trụ đỡ MCS-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật52,53m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,59m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật6,54m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,2091100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3798tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật86,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,4485100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
G Xây dựng móng trụ đỡ tụ bù MTB-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật78,42m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật2,49m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật14,55m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,15m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1443tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,8916tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1536tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,6183100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1659100m3
H Xây dựng móng trụ đỡ kháng MĐK-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật71,31m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật2,7m3
3Bê tông móng cột vữa M200 đá 2x4 R>250Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật12,69m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,24m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,5688100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1917tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,0767tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật230,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,2304tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,5661100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,147100m3
I Xây dựng hệ thống mương cáp B650 chìm
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật14,2194m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật1,495m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật3,185m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,247100m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1014tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0624100m3
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,6175m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,091tấn
9Sản xuất,lắp dựng khung bao tấm đan L50x5Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3315tấn
10Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kgChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật32,5cái
11Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật138,6489kg
12Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,1391tấn
13Vít nở thép F8x80Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật65bộ
14Bu lông M8x25Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật39bộ
15Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật16,328kg
16Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật13m
J Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,918m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,099m3
3Bê tông M200 bệ đỡ tủ đấy dây đá 2x4Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,3263m3
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
5Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0035tấn
6Ván khuôn bê tông bệ đỡChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0342100m2
7Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,42m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0032100m3
10Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật6,39kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0064tấn
12Vít nở thép các loạiChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật6bộ
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
14Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,0032100m3
K THU GOM RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Thu gom đá nền trạmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật106m3
2Rải lại đá nền trạmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật106m3
3Bù đá nền trạm, đá 1x2Chi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật31,8m3
4Vận chuyển đá thải cự ly 1kmChi tiết theo phụ lục yêu cầu kỹ thuật0,318100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->