Gói thầu: Di dời phòng máy chủ và hệ thống máy vi tính của KBNN Bạc Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377661-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
Tên gói thầu Di dời phòng máy chủ và hệ thống máy vi tính của KBNN Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20220348201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:55:00 đến ngày 2022-04-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 629,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là629.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch vụ di dời, tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M
E-CDNT 1.2 Di dời phòng máy chủ và hệ thống máy vi tính của KBNN Bạc Liêu
Mua sắm và sửa chữa tài sản của Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 4, đường Trần Huỳnh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291.3823.923. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Kp1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3851.490.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Kp1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3851.490. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn và Kiểm định xây dựng Bạc Liêu. Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, TP.Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Số điện thoại: 02913 828 806.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KIỂM ĐỊNH VÀ XÂY DỰNG C.I.M , địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Khu phố 1, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 4, đường Trần Huỳnh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291.3823.923. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Kp1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3851.490.


E-CDNT 10.7
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 4, đường Trần Huỳnh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291.3823.923. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Kiểm định và Xây dựng C.I.M. Địa chỉ: Lầu 1, Số B25, Khu TĐC Bửu Long, Kp1, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3851.490.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 4, đường Trần Huỳnh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291.3823.923.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 110
2 Kéo rải dây tủ và dây Bypass loại dây 2x10mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 35
3 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 410
4 Lắp đặt dây tín hiệu UPS 2x0.75 mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 15
5 Lắp dây tiếp địa từ bản đồng trong phòng đi tới thiết bị cắt lọc sét đường nguồn M10m2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 80
6 Lắp dây tiếp địa M4 nối tới các tủ rack Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 50
7 Lắp dây tiếp đất 1 ruột lõi dây (mm2) M10 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 20
8 Lắp đặt máng 150x100 (chạy dây mạng và dây điện nguồn) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 70
9 Lắp đặt máng 100x 50 chạy dây tín hiệu Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 50
10 Lắp đặt máng nhựa chạy dây mạng trong tủ Rack 60x40 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
11 Lắp đặt tủ điều khiển nguồn , tủ buypass Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
12 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch panel Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Cái 250
13 Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 4cm Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
14 Lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
15 Lắp bộ định vị cáp 70mm2 vào kết cấu công trình Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 50
16 Tháo dỡ các thiết bị thuộc phòng máy chủ (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 8
17 Tháo dỡ thiết bị Router (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
18 Tháo dỡ thiết bị loại Switch (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 11
19 Tháo dỡ thiết bị loại FireWall (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
20 Tháo dỡ tủ rack Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 6
21 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thùng 25
22 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Router Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
23 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 11
24 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại FireWall (trendmicro network viruswall, symantec web gateway ) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
25 Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 8
26 Lắp đặt nẹp vuông Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 300
27 Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
28 Vật tư phụ kiện để lắp đặt hệ thống điện nguồn (băng, dính, vít nở, băng keo....) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
29 Tháo thiết bị tin học, máy trạm (work station) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 60
30 Tháo thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 65
31 Kiểm tra cho các thiết bị Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
32 Lắp dặt thiết bị tin học, máy trạm (work station) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 60
33 Lắp dặt thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 65
34 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Gói 1
35 Khảo sát thiết kế hệ thống Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
36 Hệ thống ống đồng Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
37 Tháo dỡ hệ thống PCCC Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
38 Dây, cáp tín hiệu, ống bảo hộ dây tại trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
39 Lắp đặt tủ điều khiển Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
40 Đấu nối vận hành, hướng dẫn sử dụng Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
41 Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 110
42 Kéo rải dây tủ và dây Bypass loại dây 2x10mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 35
43 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 410
44 Lắp đặt dây tín hiệu UPS 2x0.75 mm2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 15
45 Lắp dây tiếp địa từ bản đồng trong phòng đi tới thiết bị cắt lọc sét đường nguồn M10m2 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 80
46 Lắp dây tiếp địa M4 nối tới các tủ rack Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 50
47 Lắp dây tiếp đất 1 ruột lõi dây (mm2) M10 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 20
48 Lắp đặt máng 150x100 (chạy dây mạng và dây điện nguồn) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 70
49 Lắp đặt máng 100x 50 chạy dây tín hiệu Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 50
50 Lắp đặt máng nhựa chạy dây mạng trong tủ Rack 60x40 Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
51 Lắp đặt tủ điều khiển nguồn , tủ buypass Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Tủ 1
52 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch panel Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Cái 250
53 Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 4cm Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
54 Lắp đặt nẹp nhựa 3,5cm Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 60
55 Lắp bộ định vị cáp 70mm2 vào kết cấu công trình Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 50
56 Tháo dỡ các thiết bị thuộc phòng máy chủ (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 8
57 Tháo dỡ thiết bị Router (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
58 Tháo dỡ thiết bị loại Switch (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 11
59 Tháo dỡ thiết bị loại FireWall (ĐMVD) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
60 Tháo dỡ tủ rack Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 6
61 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thùng 25
62 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Router Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
63 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại Switch Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 11
64 Lắp đặt thiết bị internet, thiết bị mạng, loại FireWall (trendmicro network viruswall, symantec web gateway ) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2
65 Lắp đặt thiết bị tin học, máy chủ (server) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 8
66 Lắp đặt nẹp vuông Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Mét 300
67 Vật tư phụ kiện để lắp đặt hệ thống điện nguồn (băng, dính, vít nở, băng keo....) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
68 Tháo thiết bị tin học, máy trạm (work station) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 30
69 Tháo thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 35
70 Kiểm tra cho các thiết bị Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
71 Lắp dặt thiết bị tin học, máy trạm (work station) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 30
72 Lắp dặt thiết bị tin học, máy in (printer, ups,...) Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 35
73 Vận chuyển thiết bị từ trụ sở cải tạo đến trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Gói 1
74 Tháo dỡ hệ thống PCCC Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
75 Dây, cáp tín hiệu, ống bảo hộ dây tại trụ sở mới Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
76 Lắp đặt tủ điều khiển và hệ thống báo cháy Dẫn chiếu đến Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.29E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là629.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 188.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng dịch vụ di dời, tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt thiết bị phòng máy chủ và thiết bị tin học. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 320.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.3/Xác nhận khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Máy tính hoặc công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tháo dỡ, lắp đặt kiểm tra, bàn giao thiết bị 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Máy tính hoặc công nghệ thông tin: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->