Gói thầu: Chăm sóc cây xanh năm 2022 khu Quảng trường, khuôn viên Trung tâm hành chính huyện, vòng xoay Ngã Năm Hòa Nghĩa, Tiểu công viên Sơn Định, Ngã ba mũi tàu thị trấn Chợ Lách, nhà khách Huyện ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377531-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Chăm sóc cây xanh năm 2022 khu Quảng trường, khuôn viên Trung tâm hành chính huyện, vòng xoay Ngã Năm Hòa Nghĩa, Tiểu công viên Sơn Định, Ngã ba mũi tàu thị trấn Chợ Lách, nhà khách Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20220377371
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (cây xanh đô thị).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:31:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,200,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách
E-CDNT 1.2 Chăm sóc cây xanh năm 2022 khu Quảng trường, khuôn viên Trung tâm hành chính huyện, vòng xoay Ngã Năm Hòa Nghĩa, Tiểu công viên Sơn Định, Ngã ba mũi tàu thị trấn Chợ Lách, nhà khách Huyện ủy
Chăm sóc cây xanh năm 2022
09 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022 (cây xanh đô thị).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức Long. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre, địa chỉ: số 03,Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách , địa chỉ: Khu phố II, thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm gần đây (2018, 2019,2020); hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (2018, 2019, 2020); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, Về năng lực kinh nghiệm, về năng lực tài chính, về nhân sự và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Lách, địa chỉ: Thị trấn Chợ Lách, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHUÔN VIÊN TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH HUYỆN CHỢ LÁCH: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 7.739,91
2 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 386,9955
3 Làm cỏ tạp (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 386,9955
4 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 386,9955
5 Bón phân thảm cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 386,9955
6 Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 1,05
7 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 252
8 Duy trì cây bóng mát loại 2 (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 140,25
9 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 187
10 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 189
11 Duy trì cây cảnh trồng chậu (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,7875
12 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 7,3793
13 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 2,589
14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 2.392,38
15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 119,619
16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 119,619
17 KHU QUẢNG TRƯỜNG: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 4.068,18
18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 203,409
19 Làm cỏ tạp (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 203,409
20 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 203,409
21 Bón phân thảm cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 203,409
22 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 7,2
23 Duy trì cây cảnh trồng chậu (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,03
24 Duy trì cây bóng mát loại 2 (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 90
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 120
26 Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,405
27 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 97,2
28 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 1,6501
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 2,8395
30 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.077,48
31 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 53,874
32 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 53,874
33 VÒNG XOAY NGÃ 5 HÒA NGHĨA: Duy trì cây cảnh trổ hoa (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,0825
34 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 19,8
35 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 3,138
36 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 2,1552
37 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.270,368
38 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 63,5184
39 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 63,5184
40 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 210,276
41 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 10,5138
42 Làm cỏ tạp (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 10,5138
43 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 10,5138
44 Bón phân thảm cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 10,5138
45 TIỂU CÔNG VIÊN SƠN ĐỊNH: Duy trì cây cảnh trổ hoa (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,1125
46 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 27
47 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,6879
48 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,789
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 354,42
50 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 17,721
51 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 17,721
52 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (180 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 1.656
53 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 82,8
54 Làm cỏ tạp (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 82,8
55 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 82,8
56 Bón phân thảm cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 82,8
57 NHÀ KHÁCH HUYỆN ỦY: Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây/ năm 13,5
58 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 1 cây 18
59 Duy trì cây cảnh trồng chậu (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/năm 0,135
60 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100chậu/lần 32,4
61 Duy trì cây cảnh tạo hình (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ năm 0,18
62 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100 cây/ lần 43,2
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 0,5511
64 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 132,264
65 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 6,6132
66 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 6,6132
67 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW ( 180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 2.249,73
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 112,4865
69 Làm cỏ tạp (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 112,4865
70 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 112,4865
71 Bón phân thảm cỏ (9 lần/ 9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 112,4865
72 NGÃ BA MŨI TÀU: Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ năm 1,167
73 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (180 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 280,08
74 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 14,004
75 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (9 lần/9 tháng) Thực hiện theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E- HSMT 100m2/ lần 14,004
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực có liên quan tối thiểu là 03 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (36 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng).33
2 Cán bộ kỹ thuật chăm sóc cây xanh 2 Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan hoặc kỹ thuật hoa viên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực liên quan tối thiểu là 02 năm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học (24 tháng), đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự này về việc đã từng tham gia công tác trồng và chăm sóc cây xanh; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->