Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:52:00 đến ngày 2022-04-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp 7 nhà văn hóa của 5 tổ dân phố thị trấn Phúc Thọ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có lĩnh vực thi công/dân dụng/hạng III trở lên, còn hiệu lực. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Phúc Thọ, địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội, Bên mời thầu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 261,427 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 77,035 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 176,842 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 30,777 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 233,841 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 47,329 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 58,919 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 82,742 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 150,354 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 48,572 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 169,17 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Chương V | 15,927 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 12,435 | m2 |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,779 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 37,984 | m |
| 16 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 40,937 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền lát gạch | Chương V | 4,532 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tam cấp | Chương V | 2,553 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V | 7,085 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét hiện trạng | Chương V | 3 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 6,26 | m3 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 441,46 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 527,452 | m2 |
| 25 | nẹp cửa gỗ | Chương V | 201 | m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 48,572 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 189,27 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,435 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,354 | m2 |
| 30 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 176,704 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,576 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,68 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,576 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,68 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,626 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,095 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 56,143 | m |
| 38 | Máng thu nước bằng tôn dày 0.45mm | Chương V | 79,5 | m |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,508 | m2 |
| 40 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 41 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 46 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 430 | m |
| 47 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Chương V | 440 | m |
| 56 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Cút nhựa UPVC D76 | Chương V | 18 | cái |
| 58 | Phễu Thu sàn D90 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 60 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 30 | m |
| 62 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 63 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 65 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 66 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,556 | m3 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 89,784 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 76,021 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 6 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 59,358 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,556 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,556 | m3 |
| 74 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 55 | 1 lỗ |
| 75 | Mua keo Ramset Epcon G5 chuyên dụng, tuýp 650ml | Chương V | 2 | tuýp |
| 76 | Súng bơm keo Ramset Epcon G5 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,452 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,421 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,662 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,041 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 19,258 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,144 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,089 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,87 | m2 |
| 87 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 121,184 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 76,021 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,501 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,9 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,87 | m3 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,456 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,037 | m2 |
| 97 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 5 | cây |
| 98 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 5 | gốc cây |
| 99 | Cắt sân bê tông | Chương V | 1,6 | 10m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,2 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,248 | m3 |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,156 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,156 | tấn |
| 112 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,152 | tấn |
| 113 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,152 | tấn |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,587 | m2 |
| 117 | Bu lông M14 dài 350mm | Chương V | 32 | cái |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 119 | tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 24,994 | m |
| 120 | Cắt sân bê tông | Chương V | 3,438 | 10m |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,898 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,898 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,898 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,064 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,721 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,219 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,164 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,534 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,039 | tấn |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,341 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,659 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,712 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,914 | m3 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,81 | m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 ck |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,176 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,877 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,106 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,089 | m3 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,038 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 169 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,836 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,365 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,183 | m2 |
| 174 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), | Chương V | 33,807 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,069 | m2 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,203 | m3 |
| 179 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,55 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,082 | m2 |
| 184 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 185 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 186 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 13,991 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 188 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 13,991 | m2 |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 190 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 191 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 65 | m |
| 193 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25M | Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 212 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 216 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 217 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 221 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 222 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 2 KHU TÂN HƯƠNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 103,492 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 54,87 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 181,608 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 15,176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 26,276 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 49,777 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 23,472 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 158,834 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 7,456 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 166,29 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 23,388 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,404 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 32,93 | m |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 87,911 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,155 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 39,184 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 63,907 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 16,335 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 11,347 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,991 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 9,991 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,834 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,834 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,219 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,443 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 29,57 | m |
| 27 | Máng tôn thu nước dày 0.45mm | Chương V | 46,06 | m |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,911 | m2 |
| 29 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 108,003 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,911 | m2 |
| 31 | Nẹp cửa gỗ | Chương V | 67,32 | m |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,039 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,347 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 196,784 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 257,887 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,335 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,155 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 36,184 | m2 |
| 39 | Kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Chương V | 5,247 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 42 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Cút nhựa UPVC D76 | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 16,745 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 24,448 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3 | m2 |
| 49 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,448 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,745 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic Chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,744 | m2 |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Vòi xịt xí | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt kệ băng nhựa | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 67 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 25,5 | m |
| 69 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 70 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 17 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 72 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 73 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| C | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 2 KHU TRẠI KHOAI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 80,544 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 80,544 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 20,792 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 50,54 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 5,397 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 72,787 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 119,564 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 6,256 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 21,589 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,555 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp gạch lát | Chương V | 4,645 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,55 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ: | Chương V | 6,75 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Chương V | 66,258 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,612 | tấn |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,865 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 26,54 | m |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,08 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,08 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,544 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,bằng gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,544 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Chương V | 66,258 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,017 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 29,158 | m |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,792 | m2 |
| 27 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 25,448 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,662 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,528 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,526 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,277 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 34,94 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,601 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,279 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 1,636 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 3,761 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,39 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,054 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,75 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,416 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,75 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 17,55 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,709 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,831 | tấn |
| 46 | Gia công giằng vì kèo: | Chương V | 0,105 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,709 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,105 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,831 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,143 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 115,736 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,123 | 1m2 |
| 53 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 54 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 59 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 60 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Chương V | 220 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 69 | quả cầu sứ | Chương V | 2 | quả |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 30 | m |
| 71 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 72 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 18 | cái |
| 73 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 74 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 75 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| 76 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Phễu thu nước mưa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 1 | gốc cây |
| 80 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 1 | cây |
| 81 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 10 | m2 |
| 82 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V | 10 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 10 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 10 | m2 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,4 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,4 | m3 |
| 87 | Cắt sân bê tông | Chương V | 1,6 | 10m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,2 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2 | m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,248 | m3 |
| 98 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,156 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,156 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,152 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,152 | tấn |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,841 | m2 |
| 105 | Bu lông M14 dài 350mm | Chương V | 32 | cái |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 107 | tôn úp nóc khổ 400 | Chương V | 24,994 | m |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 251,014 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Chương V | 25,164 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,695 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 28,501 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,501 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 251,014 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 25,164 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,695 | m2 |
| 116 | Cắt nền bê tông | Chương V | 3,438 | 10m |
| 117 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,898 | m3 |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,397 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,295 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,295 | m3 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,064 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,721 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,219 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,164 | m3 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,534 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,039 | tấn |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,341 | m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,659 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,712 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,914 | m3 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,81 | m2 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,048 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 ck |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 10,055 | m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,176 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,877 | m3 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 161 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,106 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,089 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,038 | m3 |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 166 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 167 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,836 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,365 | m2 |
| 170 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,183 | m2 |
| 172 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 33,807 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,069 | m2 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,203 | m3 |
| 177 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 178 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 179 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 180 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,55 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,082 | m2 |
| 182 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 183 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 184 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 15,15 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 186 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 15,15 | m2 |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 65 | m |
| 191 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25M | Chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 216 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 220 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ VĂN HÓA TỔ 3 KHU MỎ GANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 31,401 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 46,258 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,226 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 2,797 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 6,418 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 147,027 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 197,945 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 36,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 84,157 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,988 | tấn |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,237 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 31,472 | m |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 38,901 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 3,302 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 3,302 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cổ bậc tam cấp | Chương V | 1,416 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 24,523 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước mưa hiện trạng | Chương V | 2 | công |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,023 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 7,023 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 46,258 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,55 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 6,073 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 0,345 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 5,023 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,901 | m2 |
| 28 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), | Chương V | 51,769 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,352 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,232 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,71 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,336 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,443 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,354 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 1,354 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 178,577 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 298,11 | 1m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Chương V | 84,157 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,472 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc+úp sườn | Chương V | 34,566 | m |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,094 | tấn |
| 42 | Gia công giằng vì kèo | Chương V | 0,149 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,937 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,094 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,937 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,149 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,721 | m2 |
| 48 | Đắp chữ biển tên công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 49 | Lắp đặt quạt trần 75W/250V và hộp điều tốc | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 11 | bộ |
| 52 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 54 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 430 | m |
| 55 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Chương V | 440 | m |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 64 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 40 | m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 4 | m |
| 67 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 32 | cái |
| 68 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 69 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 70 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | công |
| 71 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,084 | 100m |
| 72 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,053 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,053 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 1,053 | m3 |
| 77 | Cắt sân bê tông | Chương V | 2 | 10m |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 31,216 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,687 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,464 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,21 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,626 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,697 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,253 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,639 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,626 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,134 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,375 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,01 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 ck |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,514 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,494 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,4 | m3 |
| 116 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 23,424 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,62 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,505 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,808 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,696 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,514 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 12 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,296 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vàoviền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 600x70mm | Chương V | 1,468 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,63 | m2 |
| 126 | Lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,63 | m2 |
| 127 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), | Chương V | 23,24 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,024 | m2 |
| 129 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,024 | m2 |
| 130 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,006 | tấn |
| 131 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,72 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,598 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,276 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,103 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Xingfa, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa, Kính 2 lớp 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,94 | m2 |
| 137 | Vách ngăn compact HPL 12mm | Chương V | 10,106 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,66 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact | Chương V | 10,106 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,736 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,023 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,126 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,056 | tấn |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,677 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,144 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,05 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | 1 ck |
| 152 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,79 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,587 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,587 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,555 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,968 | m2 |
| 157 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 2 | công |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 166 | Ống PVC D76 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 167 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 168 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt thập nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 173 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 9 | cái |
| 174 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Xi phong | Chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 178 | Vòi xịt xí | Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Bộ xả tiểu nhấn | Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ băng nhựa | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt van ren,D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Máy bơm tăng áp Q=2.5m3/h | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 105,258 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 38,838 | m2 |
| 194 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,235 | m2 |
| 195 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 11,556 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,258 | m2 |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,556 | m2 |
| 198 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,916 | tấn |
| 199 | Huỳnh tôn bịt cổng | Chương V | 1,431 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,138 | m2 |
| 201 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 38,838 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,32 | m2 |
| 203 | Phụ kiện cánh cổng (bản lề, tay nắm, chốt cửa, khóa cửa,..) | Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 2 | cây |
| 205 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V | 2 | gốc cây |
| 206 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 1 | cây/tháng |
| 207 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Chương V | 1 | cây/lần |
| 208 | cắt sân gạch, sân bê tông | Chương V | 0,66 | 10m |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,408 | m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IV | Chương V | 1,549 | m3 |
| 211 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 214,55 | m2 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 214 | Đất màu trồng cây | Chương V | 1,823 | m3 |
| 215 | Đá bó vỉa bồn cây KT150x100x750 | Chương V | 12 | m |
| 216 | Lát nền, sàn, bằng gạch đỏ Hạ long KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,55 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 3 KHU KIỀU TRUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 203,015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 70,765 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 42,028 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 39,168 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 79,345 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 132,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 11,561 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 194,838 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 66,855 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 143,093 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 29,475 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 18,684 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 35,747 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 6,916 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1,382 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 124,408 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườn | Chương V | 34,144 | m |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,156 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,156 | m3 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 34,144 | m |
| 23 | giá đỡ máng thu nước | Chương V | 28,875 | kg |
| 24 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V | 38,44 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,408 | m2 |
| 26 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 148,183 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,76 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,153 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,33 | m2 |
| 30 | Nẹp cửa: | Chương V | 123,3 | m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,684 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 339,279 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 434,321 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,475 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 66,855 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 38 | Ống UPVC D76 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Cút nhựa UPVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 42 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 25 | m |
| 44 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 4 | m |
| 45 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 47 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 48 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | công |
| 49 | Chặt cây xanh đường kính D=5cm | Chương V | 1 | cây |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,936 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,936 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,936 | m3 |
| 53 | Cắt sân bê tông | Chương V | 3,438 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,898 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,898 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 3,898 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,064 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,721 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,219 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,164 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,534 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,039 | tấn |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,341 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,659 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,712 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,914 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,056 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,286 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,96 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,81 | m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bể phốt..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,044 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,005 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long KT400x400mm, vữa XM M75 | Chương V | 10,055 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,176 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,321 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,877 | m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,323 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,106 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,089 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,038 | m3 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,315 | m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,42 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,212 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,324 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,836 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,365 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,5 | m |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 26,183 | m2 |
| 108 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2), quét 3 lớp | Chương V | 33,807 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,639 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,069 | m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,162 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,203 | m3 |
| 113 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,916 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,365 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,214 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic KT70x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,55 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,082 | m2 |
| 119 | SX cửa đi 01 cánh khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 3,28 | m2 |
| 120 | SX cửa sổ mở hất khung nhôm kính, nhôm hệ Xingfa, kính mờ dày 6.38mm | Chương V | 0,72 | m2 |
| 121 | Vách ngăn Compact dày 12mm kèm phụ kiện | Chương V | 15,15 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách compact | Chương V | 15,15 | m2 |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện 1x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 65 | m |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc + mặt 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Máy bơm nước Q=2.5M3/H, H=25M | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 139 | Xi phông | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt móc giấy | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PPR D10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 155 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 8 | cái |
| 157 | Tê thu PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 4,248 | m2 |
| 168 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V | 4,248 | m2 |
| 169 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,149 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,149 | m3 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 311,168 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 19,557 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,75 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 14,975 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,248 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 315,416 | m2 |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,975 | m2 |
| 178 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,22 | tấn |
| 179 | Huỳnh tôn bịt cổng | Chương V | 1,675 | m2 |
| 180 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,319 | m2 |
| 181 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 19,557 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,75 | m2 |
| 183 | Phụ kiện cánh cổng (bản lề, chốt cửa, khóa cửa,...) | Chương V | 1 | bộ |
| F | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 232,447 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 74,376 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 41,008 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 47,208 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 67,526 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 245,932 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 28,135 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 5,702 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 68,844 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 118,212 | m |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa số | Chương V | 39,835 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V | 202,31 | m2 |
| 13 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,69 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườn | Chương V | 58,389 | m |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 88,336 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,709 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,325 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,952 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 16,952 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,128 | m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,709 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,599 | m2 |
| 23 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,302 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 14,3 | m |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,336 | m2 |
| 26 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 135,521 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,066 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,69 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 58,389 | m |
| 30 | Máng tôn thu nước | Chương V | 68,3 | m |
| 31 | Giá đỡ máng thu nước | Chương V | 45,045 | kg |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Chương V | 202,31 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 279,77 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 475,019 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 2 cánh pano đặc, nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 18,72 | m2 |
| 36 | Cửa đi mở quay 1 cánh pano đặc, nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,68 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở quay 2 cánh pano đặc, nhôm hệ Xingfa, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 29,52 | m2 |
| 38 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng 2 lớp dày 6.38ly | Chương V | 15,924 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 68,844 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,284 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 40,586 | m2 |
| 42 | Gia công lan can bằng inox | Chương V | 0,313 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 20,52 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,2 | m2 |
| 45 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 460 | m |
| 51 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 52 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Chương V | 550 | m |
| 60 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Cút nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Chếch nhựa UPVC 90độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Chếch nhựa UPVC 90độ D76 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 67 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 33 | m |
| 69 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 2 | m |
| 70 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 22 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 72 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 73 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | công |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 368,24 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch terazzo KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 368,24 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 49,127 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,127 | 1m2 |
| 78 | Đá bó vỉa bồn cây KT150x100x750 | Chương V | 9 | m |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 67,456 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 28,526 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 23,139 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,456 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,139 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 28,526 | m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 328,778 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 36,926 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 247,313 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 7,106 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 42,042 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 61,594 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 46,488 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 267,854 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V | 267,854 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 7,826 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V | 60,067 | m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,419 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ tôn úp nóc+úp sườn | Chương V | 44,144 | m |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 95,459 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V | 203,338 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,631 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 23,631 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 267,854 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 267,854 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,419 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + úp sườn | Chương V | 44,144 | m |
| 22 | máng thu nước inox | Chương V | 40,44 | m |
| 23 | Giá đỡ máng thu nước | Chương V | 30,03 | kg |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,459 | m2 |
| 25 | Quét Sikatop 107 chống thấm (định mức 1.5kg/1m2) | Chương V | 150,445 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,513 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,669 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600mm | Chương V | 203,338 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 254,419 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 515,828 | m2 |
| 31 | Nhân công đắp lại chữ biển công trình | Chương V | 1 | trọn gói |
| 32 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Chếch nhựa UPVC 90độ D76 | Chương V | 18 | cái |
| 34 | Phễu thu UPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt trần 75W/220V và hộp điều tốc | Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W/220V | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1x(1200mmx18W) | Chương V | 16 | bộ |
| 38 | Tủ điện trong nhà 400x300x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Dây đồng cách điện PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 460 | m |
| 40 | Dây đồng cách điện PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 41 | CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây U.PVC D20 | Chương V | 550 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 51 | quả cầu sứ | Chương V | 3 | quả |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 53 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Chương V | 4 | m |
| 54 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 56 | xi măng chèn trát | Chương V | 100 | kg |
| 57 | Đấu nối dây dẫn sét với hệ thống nối đất | Chương V | 1 | trọn gói |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 66,249 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 6,236 | m2 |
| 60 | Phá dỡ lớp vữa lót | Chương V | 6,236 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu WC | Chương V | 1 | công |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,236 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,236 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,249 | m2 |
| 67 | Ống nhựa PPR - D25 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR - D42 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC - D20 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PPR-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR-D42 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR-D25 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Cút nhựa ren trong | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Van khóa đồng D25 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Van khóa đồng D42 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Vòi xịt xí | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Móc giấy | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Bộ xả tiểu nhấn | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Vòi rửa sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 300,879 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V | 75,268 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7 | m2 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,114 | m3 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 28,031 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,114 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,114 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,27 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,692 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,183 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,07 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,926 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,654 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,933 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,672 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,272 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,833 | m2 |
| 114 | Đắp mũ trụ cột | Chương V | 2,31 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,08 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 381,295 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,031 | m2 |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,16 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,216 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 74,089 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,75 | m2 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,026 | m3 |
| 123 | Cắt nền sân gạch: | Chương V | 5,231 | 10m |
| 124 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 93,46 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,494 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 6,192 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 6,192 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 87,5 | m2 |
| 129 | Lát nền bằng gạch đỏ Hạ Long KT400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,5 | m2 |
| 130 | Đá bó vỉa bồn cây KT150x100x750 | Chương V | 36 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu khác tương đương.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành điện, kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan điện | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi