Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377157-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20211068079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:49:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,254,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3112524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.119.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.238.356.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà đa năng
Bổ sung cơ sở vật chất cho Trường phổ thông dân tộc Nội trú tỉnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dưng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 04, đường Chu Văn An (nhánh II), tổ 03, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Nhà thầu tham đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với1:Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,8457100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,908m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88,0661m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4324100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6313100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6983tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6751tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9356tấn
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,6042m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,8325m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,578m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8455m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9198100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,635100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,822tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0597tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,846tấn
18Xây gạch, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT125,2568m3
19Quét Sika chống thấm tường móngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,986m2
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,7866100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,1273m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,083m3
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,4877m3
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,9184m3
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,9389m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,7752m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4098100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6869tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4447tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6488tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2806tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8393tấn
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41,068m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,766m3
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9172100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,218100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0304tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6215tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,8045tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4555tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5113tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1918tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108,8128m3
44Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,8327100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,9012tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5814tấn
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7618tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7618tấn
49Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.088cái
50Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3302tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3302tấn
52Tăng đơ thép M14Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36bộ
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,9332tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3341tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,2673tấn
56Bu lông M22x500Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56cái
57Bu lông M18x750Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
58Gia công giá đỡ bồn nước (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,145tấn
59Lắp dựng giá đỡ bồn nước (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,145tấn
60Gia công mái sảnh (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5598tấn
61Lắp dựng mái sảnh (vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5598tấn
62Bu lông M20x450Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104cái
63Bu lông M20x50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52cái
64Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT228cái
65Bu lông M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
66Lợp mái che tường bằng tấm alumium (Vận dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,583100m2
67Tấm alumium ngoài trời dày 3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT258,3m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT438,678m2
69Thép hộp lam trang trí (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) - Đã có công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT654,0091kg
70Bu lông nở thép M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT253cái
71Lam chắn nắng 85C, dày 0.6mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT57,931m2
72Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7105m3
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7206100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0599tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3116tấn
76Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110,8957m3
77Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,0228m3
78Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,3077m3
79Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT103,0778m3
80Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,7941m3
81Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT993,728m2
82Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.485,2708m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108,744m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT901,812m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT331,8134m2
86Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT465,0112m2
87Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,436m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT312,12m
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,9365m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,702m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,476m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36,3456m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT584,7942m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT115,869m2
95Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT115,869m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong:Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.254,5458m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT590,9934m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.845,5392m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.360,5512m2
100Đục tẩy làm sạch và nhắn mặt nền(Trước khi sơn phủ)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5451m2
101Bả nền nhà năngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT545m2
102Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT545m2
103Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1778100m2
104tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78,22md
105Trần nhôm Caro (Cell) (quy cách theo thiết kế)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT705,6868m2
106Trần thạch cao khung xương nổi chịu nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,6346m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT111,0412m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,1196m2
109Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,8882m2
110Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 0.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,8882m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT422,74m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT696,789m2
113Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,82m2
114cửa đi khuôn thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42,12m2
115Cửa sổ mở trượt khuôn nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (hoặc vật liệu có chất lượng tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,24m2
116cửa sổ khuôn thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120,6m2
117khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
118khóa cửa đi cửa thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
119Khuôn cửa kép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT402,6md
120Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT186,6md
121Hoa sắt cửa sổ trang trí sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT831,9116kg
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT76,32m2
123Lan can thép hộp (chưa bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT527,9765kg
124Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,225m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,9956100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,8404100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31,4304100m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1778100m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại (xà gồ)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,7618tấn
130Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,0961m3
131Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1413tấn
132Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,509tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4tấn
134Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1441100m3
135Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1441100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,8m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,8m3
138Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27cái
139Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27cái
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
141dây thép đk 10Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,3016kg
142Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
143Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cọc
144Quả hồ lôTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
145Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
146Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
148kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6m3
151Đèn Hightbay 250WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40bộ
152Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m (chỉ tính nhân công + máy)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42bộ
153Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26bộ
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
155Đèn pha led 100wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
157Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
158Đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
159Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
160Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
161Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:600x400x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
162Tủ điện đèn mặt mica chứa 2MCB-4MCBTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
163Aptomat 1 pha 6A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
164Aptomat 1 pha 16A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
165Aptomat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
166Aptomat 3 pha 40A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
171Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT350m
173Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
174Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
175Hộp chứa bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
176Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
177Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
178bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
179Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,66100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,14100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
183Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
184Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
185Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
186Côn nhựa PPR D50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
187Côn nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
188Tê nhựa PPR D32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
189Tê nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
190Tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
191Cút nhiệt ren trong PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
192Cút nhiệt ren ngoài PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
193Tê nhiệt ren ngoài PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
194Măng sông ren trong PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
195Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
196Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
197Van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
198Rắc co PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
199Rắc co PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
200Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
204Vòi gạt đồngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
205Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
206Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
207Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
208Xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
209Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bể
210Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
211Móc giữ ống PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
212Móc giữ ống PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
213Ống nhựa miệng bát D110mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,27100m
214Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8100m
215Ống nhựa miệng bát D60mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
216Ống nhựa miệng bát D42mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
217Y nhựa PVC 110/110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
218Y nhựa PVC 110/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
219Y nhựa PVC 90/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
220Y nhựa PVC 90/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
221Cút nhựa miệng bát D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
222Cút chếch nhựa miệng bát D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
223Cút chếch nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
224Cút chếch nhựa miệng bát D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
225Côn nhựa miệng bát D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
226Côn nhựa miệng bát D42/34mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
227Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
228Xi phông con thỏTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
229Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
230Móc giữ ống D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
231Ống nhựa miệng bát D90mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,24100m
232Ống nhựa miệng bát D42mm L=6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,295100m
233Cút nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
234Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
235Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
236Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT96cái
237Lưới trát tường KT ô lưới: 5x5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8m2
238Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2523100m3
239Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,302m3
240Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8m3
241Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2218tấn
243Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7718m3
244Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,292m2
245Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,292m2
246Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,1136m2
247Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,1136m2
248Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,4056m2
249Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2m3
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,064100m2
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1328tấn
252Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT161 cấu kiện
253Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,879m3
254Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,26100m
255Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
256Côn chuyển thép D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
257Cút thép tráng kẽm D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
258Cút thép tráng kẽm D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
259Tê thép D100/65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
260Tê thép D65/65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
261Tê thép D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
262Van khóa thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
263kép thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
264rắc co thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
265Hộp đựng họng hữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
266Lăng phun D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
267Ống cuộn vải gai L=20m, D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cuộn
268Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
269Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy của họng chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3112524E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.476415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.119.178.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.238.356.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường trình 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).22
3 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)33
4 Đội ngũ công nhân 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
8 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5kW2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít2
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít1
11 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW3
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt3
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
14 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn2
15 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->