Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Kho cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp Kho cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh DQS năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:44:00 đến ngày 2022-04-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,998,600 VNĐ ((Mười triệu chín trăm chín mươi tám nghìn sáu trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6485E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.297E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà công nghiệp (nhà kho, xưởng sản xuất...) có qui mô, tính chất tương tự (nhà kết cấu thép, mái lợp tôn, có độ cao khoảng >=7m) với gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 02 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó có một hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 769.300.000 vnđ (có bản sao Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu được chứng thực, bản chụp hóa đơn tài chính. Có thể yêu cầu xác minh bằng bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.538.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm công tác liên tục 3 năm-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.)-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động; có kinh nghiệm 03 năm trở lên, Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.);-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm 03 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát, Đã từng phụ trách trắc địa công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người trong đó:Thợ xây dựng 6 ngườiThợ cơ khí 6 ngườiThợ điện 1 ngườiThợ sơn 2 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/thẻ an toan lao độ.-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cầu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bắn đinh vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Dây đeo an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy trộn bê tông tự hành ≤ 1,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Công nghiệp Tàu thủy Dung Quất |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, nâng cấp Kho cát Sửa chữa, nâng cấp kho chứa cát 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh DQS năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.998.600 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp tàu thủy Dung Quất, địa chỉ: Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553620058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp tàu thủy Dung Quất, địa chỉ: Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553620058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp tàu thủy Dung Quất, địa chỉ: Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553620058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp tàu thủy Dung Quất, địa chỉ: Thôn Tân Hy, xã Bình Đông, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 02553620058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.887,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột, vì kèo, xà gồ, thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,7981 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T, cự ly vận chuyển <= 1km về vị trí mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,646 | 10tấn/km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 10T, cự ly vận chuyển <= 10km về bãi tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,63 | 10tấn/km |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,489 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,726 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,489 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,086 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,557 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,319 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,129 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,136 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,819 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,573 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,206 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 284,76 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 284,76 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 712,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 356,16 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 356,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,235 | 100m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,356 | tấn |
| 27 | SXLD Bu lông F14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.780 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép mới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,293 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,772 | tấn |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 601,885 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 606,885 | m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao tôn- tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,287 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,286 | 100m2 |
| 34 | Cùm chống bảo a500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,824 | cái |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng 100% tôn củ ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,807 | 100m2 |
| 36 | SXLD cửa sắt bịt tôn kiểu thông dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,8 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.950 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | SXLD đèn pha led 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6485E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.297E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng nhà công nghiệp (nhà kho, xưởng sản xuất...) có qui mô, tính chất tương tự (nhà kết cấu thép, mái lợp tôn, có độ cao khoảng >=7m) với gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 02 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu); trong đó có một hợp đồng có giá trị hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị gói thầu, tương ứng 769.300.000 vnđ (có bản sao Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu được chứng thực, bản chụp hóa đơn tài chính. Có thể yêu cầu xác minh bằng bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.538.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, số năm công tác liên tục 3 năm-Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:tối thiểu 01 người | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có kinh nghiệm thi công 03 năm trở lên. Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.)-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động; có kinh nghiệm 03 năm trở lên, Đã từng phụ trách an toàn lao động công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.);-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm 03 năm trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát, Đã từng phụ trách trắc địa công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)-Có Hợp đồng lao động với nhà thầu;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người trong đó:Thợ xây dựng 6 ngườiThợ cơ khí 6 ngườiThợ điện 1 ngườiThợ sơn 2 người | 15 | -Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/thẻ an toan lao độ.-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp (khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh, văn bằng chứng chỉ bản gốc) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cầu ≥10 tấn | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 1 |
| 2 | Máy bắn đinh vít | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 3 |
| 3 | Máy cắt 1,7kW | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 3 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 4 |
| 5 | Giàn giáo | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 40 |
| 6 | Dây đeo an toàn | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 10 |
| 7 | Máy trộn bê tông tự hành ≤ 1,5m3 | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 1 |
| 9 | Xe tải ≥ 5 tấn | *Tài liệu chứng minh máy móc: Hóa đơn, kiểm định, giấy tờ xe/hợp đồng thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi