Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động sự đóng góp của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:36:00 đến ngày 2022-04-09 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,569,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, điện tử, xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, điện tử, xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về điện;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường phải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;- Kinh nghiệm:+đã làm Cán bộ phụ trách công tác môi trường công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5 tấn) (thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ 3 tấn trở lên thời gian đăng kiểmcòn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng và âm thanh tại các khu vực của Nghĩa trang liệt sĩ quốc gia Đường 9 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động sự đóng góp của Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu; - Thoản thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất cấp 3 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công trên nền đất cấp III ( 80% khối lượng) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6096 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp bằng máy trên nền đất cấp III (20% khối lượng) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 274,512 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng thủ công trên nền đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường BTXM | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu BTN | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 11 | Hoàn trả nền đường bằng BTXM | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5885 | m3 |
| 15 | Đào rãnh bằng thủ công trên nền đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,649 | m3 |
| 17 | Lát gạch hoàn trả | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,77 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khung móng cho tủ điện | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Khung móng |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng tủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2KW | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển IOT | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện DC | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt sim thẻ 4G | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5.025 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Luồn dây cáp 3x1.5mm2 ra đèn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39,51 | 100 m |
| 30 | Luồn dây cáp 3x2.5mm2 ra đèn | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | m |
| 32 | Kéo rải cáp ngầm 4x35mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,43 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.900 | m |
| 34 | Kéo rải cáp ngầm 4x25mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | 100m |
| 35 | Kéo rải cáp ngầm 4x10mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,43 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đèn pha tròn 9W- 10 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn pha tròn 9W-45 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | 1bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn pha tròn 24W-10 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn pha tròn 24W-45 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | 1bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn pha tròn 36W-45 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn pha tròn 150W-10 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED thanh 1m, 12W, 30 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 543 | 1bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED thanh 0.5m, 9W, 10 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn âm đất 36W - 10 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1bộ |
| 46 | Lắp đặt nguồn 24V-500W cho đèn âm đất | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn pha 50W - 90 độ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | 1bộ |
| 48 | Thay thế đèn cao áp hiện trạng bằng đèn LED 100W | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 20 bộ |
| 49 | Lắp đèn pha 250W | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn nấm NLMT cao 0.65m | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 bộ |
| 52 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cột |
| 53 | Thay thế đèn LED 15W + cầu đục D400 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 55 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy chủ (server) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 56 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy chủ (Server) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 58 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 59 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị máy trạm (Work Station) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 60 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chương trình |
| 61 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt màn hình giám sát 55 inch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 63 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 64 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ chuyển mạch - Switch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 65 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị chuyển mạch (Switch) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 66 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần mềm điều khiển và giám sát chiếu sáng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | PM |
| 2 | Máy tính chủ quản lý cơ sở dữ liệu hệ thống | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ lưu điện (10kVA) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Màn hình giám sát 55 inch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Đường truyền Internet và modem ADSL | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Switch mạng 16 cổng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn ghế làm việc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Laptop 15.6 inch | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng từ trung tâm (Lắp đặt tại tủ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| D | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| E | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công trên nền đất cấp III (80% khối lượng) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 277,248 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng máy trên nền đất cấp III (20% khối lượng) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6931 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 346,56 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 40/30 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.888 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.388 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | hộp |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ loa | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 giá đỡ |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) Loại thiết bị đầu phát nhạc | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) loại thiết bị bàn gọi 6 vùng | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) loại thiết bị hẹn giờ hàng tuần | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị ngoại vi (quay băng, đĩa, ghi âm...) loại thiết bị khuếch đại công suất âm ly | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (Bộ điều khiển trung tâm) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Đo thử, k.tra h.chỉnh hệ thống truyền thanh có t.bị ngoại vi: quay băng, quay đĩa, ghi âm, đài AM/FM chuyên dụng. Có c. suất tăng âm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Amly 480W | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bàn gọi 6 vùng ( call station 6 zone ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đầu phát nhạc nền cho hệ thống âm thanh thông báo. (SD/USB /Turn FM ) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bộ hẹn giờ được sử dụng trong hệ thống âm thanh thông báo | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Loa hộp 30W(IP65) | Theo chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, điện tử, xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện, điện tử, xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành về điện;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường phải | 1 | Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về điện hoặc môi trường.+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;- Kinh nghiệm:+đã làm Cán bộ phụ trách công tác môi trường công trình ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2020 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5 tấn) (thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 3 | Xe cẩu tự hành | tải trọng từ 3 tấn trở lên thời gian đăng kiểmcòn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi