Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện (Vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:51:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,171,855,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ăn 8 ghế | 30 | Cái | Kích thước 1,8m x 0,7m x 0,75m (mặt composit, khung thép sơn tỉnh điện) | ||
| 2 | Bàn ăn 6 ghế | 43 | Cái | Kích thước 1,6m x 0,7m x 0,75m (mặt composit, khung thép sơn tỉnh điện) | ||
| 3 | Ghế D300 (mặt bọc da, khung inox) | 498 | Cái | Khung ống inox Ø22 chắc chắn. Đệm tròn bằng inox mặt bộc nệm da. Kích thước: W300 x D300 x H460 mm | ||
| 4 | Bàn soạn thức ăn 3 tầng | 4 | Bộ | Kích thước 3,5m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 5 | Bàn soạn thức ăn 3 tầng | 3 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 6 | Kệ treo 2 tầng | 3 | Bộ | Kích thước 1,2m x 0,3m x 0,6m (inox 304) | ||
| 7 | Bàn trả khay 3 tầng | 2 | Cái | Kích thước 2,2m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 8 | Thùng/khay đựng rác | 3 | Cái | Kích thước D0,7m xH0,6m (nhựa an toàn) | ||
| 9 | Bảng mica in tên các phòng | 8 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 10 | Đồng hồ treo tường D300 | 2 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 11 | Giường tầng | 84 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,9m x 1,6m (khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 12 | Nệm, kích thước phù hợp cho giường ngủ | 168 | Cái | Ruột nệm được thiết kế với hàng ngàn lỗ nhỏ thông khí giúp người nằm cảm thấy thông thoáng hơn, không bị nóng hay bí lưng dù là trong mùa hè. - Đặc tính nổi trội của cao su non giúp người nằm tận hưởng cảm giác êm ái, hoàn toàn thư giãn. - Tỉ lệ cao su non và cao su thiên nhiên được tính toán một cách cẩn thận để nệm có độ cứng vừa phải và sự đàn hồi tối đa, nâng đỡ cơ thể từ đầu đến chân, bảo vệ cột sống và hệ cơ xương. Kích thước: 1x2x0.1m | ||
| 13 | Chăn nhỏ cho 01 người | 168 | Cái | Kích thước khoảng : 1m x 1,5m. Chất liệu : vải thun lạnh- polyester | ||
| 14 | Gối ngủ kê đầu | 168 | Cái | Kích thước: 45cm X 65cm.Công nghệ ép và hút chân không để vận chuyển dễ dàng. Bóc bao bì gối sẽ phồng trở lại kích thước ban đầu. Êm ái đàn hồi tốt. | ||
| 15 | Ghế dài | 4 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,35m x 0,45m (mặt gỗ composite, khung thép sơn tĩnh điện) | ||
| 16 | Tủ locker 2 tầng | 2 | Bộ | Kích thước 2,4m x 0,4m x 0,9m ( thép sơn tĩnh điện) | ||
| 17 | Tủ locker 3 tầng | 2 | Bộ | Kích thước 3,6m x 0,4m x 1,35m ( thép sơn tĩnh điện) | ||
| 18 | Tủ locker 3 tầng | 2 | Bộ | Kích thước 4,8m x 0,4m x 1,35m ( thép sơn tĩnh điện) | ||
| 19 | Tủ locker 3 tầng | 2 | Bộ | Kích thước 1,6m x 0,4m x 1,35m ( thép sơn tĩnh điện) | ||
| 20 | Bảng mica in tên các phòng, kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | 4 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 21 | Đồng hồ treo tường D300 | 2 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 22 | Tủ hấp cơm công nghiệp (cấp nước tự động) | 2 | Cái | Kích thước (DxRxC): 880 x 650 x 1400 (mm). Bằng Inox không rỉ, loại Tole Inox 304, dày từ 1.2–1.5mm. Toàn bộ tủ có 02 lớp Tole Inox cách nhiệt, trừ lớp đáy (vật liệu cách nhiệt bên trong sợi thủy tinh). Bộ phận đốt sử dụng bếp Gas loại 5B2 ( Kèm súng mồi ) do Đài Loan hoặc Nhật sản xuất. Công suất : 40-50kg gạo/lần hấp. Chân đế bằng Inox đường kính 85 x 3 (mm). Bulon Inox tăng đưa đường kính 12 x 3,5 (mm). Xử lý tất cả các mối hàn Bằng Công nghệ Argon (Tức không sử dụng chì để kết nối các mối hàn) theo đúng qui định An toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 23 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Loại tủ:Ngăn đá dưới. Dung tích tổng: 626 Lít. Dung tích thực:556 Lít. Công nghệ tiết kiệm điện: Inverter. Làm lạnh nhanh: Có. Ngăn đá (ngăn đông): Có. Ngăn rau quả: Có | ||
| 24 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 2 | Cái | Dung tích tổng: 428 lít. Thực: 394 lít. Kiểu tủ: Ngăn đá trên - 2 cửa. Công nghệ Inverter. Làm lạnh nhanh. Xuất xứ: Thái Lan | ||
| 25 | Kệ phơi chén | 2 | Cái | Kệ phơi chén: 3 tầng. Kích thước: 1500x500x1400 (mm). 04 chân, Đk 38mm, giằng dk 25mm, song dk 9.6mm. Vật liệu: Inox 304 | ||
| 26 | Kệ đẩy đồ ăn (2 tầng) | 4 | Cái | Xe đẩy 2 tầng. Kích thước (DxRxC): 600x900x800(mm). Mặt xe đẩy bằng Inox Không rỉ, loại Tole Inox 304, dày 1mm. Có 02 tầng Tole , 04 chân trụ bằng ống Inox đường kính 38mm các thanh dằn bằng ống Inox đường kính 12.7mm. Có 04 bánh xe đường kính 130, Pát + bulon bánh xe bằng Inox. Xử lý tất cả các mối hàn Bằng Công nghệ Argon (Tức không sử dụng chì để kết nối các mối hàn) theo đúng tiêu chuẩn về An toàn vệ sinh thực phẩm. | ||
| 27 | Máy xay thịt | 2 | Cái | Khung sườn được làm bằng V4 (Inox) Máy được bọc bằng loại Tole Inox SuS 304 (Không rỉ) , dày 1mm. Cối xay bằng Inox 32mm (có thể bỏ thịt vào cùng môt lúc) có thể xay khoai mỡ. Khung mâm đỡ Cối xay Bằng inox. Máy có Bộ phận tự động chỉnh thịt nhỏ lớn (tùy theo nhu cầu món ăn). 01 bộ Lưỡi dao bằng Inox lổ, 10mm. Công suất: 3/4HP, sử dụng điện 220V. Công suất xay: 200 kg thịt/1 giờ. | ||
| 28 | Bàn chế biến sắt, thái | 3 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1800x900x800(mm). Mặt bàn bằng inox không rỉ - Loại tole inox 304 dày 1,2mm. 04 chân trụ bằng 40 x 40mm, thanh giằng bằng inox 25 x 25mm. Tầng dưới bằng các song chấn là các ống inox Ø9,6mm | ||
| 29 | Cân | 2 | Cái | Vỏ hộp cân được chế tạo từ Tole tấm mild-steel, phủ bằng công nghệ sơn điện, độ bền cao. Mặt kính bằng nhựa PC, đường kính mặt số 11 inches, hiển thị vạch chia và số rõ ràng, sắc nét. Đĩa cân làm bằng inox, lò xo bằng thép carbon tiêu chuẩn, chốt giữ khung bằng thép không gỉ. Phạm vi đo: 2kg - 100kg, giá trị độ chia: 200g, sai số tối đa : ± 300g, sai số tối thiểu : ± 100g. Khi làm việc ở môi trường ngoài trời, màu sắc số cân và kim chỉ thị luôn ổn định, độ chính xác cao | ||
| 30 | Nồi nấu canh | 2 | Cái | Nồi inox 304: (đk 50 - 60): dày 1- 1,2 ly | ||
| 31 | Nồi nấu đồ ăn mặn | 2 | Cái | Nồi inox 304: (đk 50 - 50): dày 1- 1,2 ly | ||
| 32 | Nồi chia cơm các lớp | 9 | Cái | Nồi inox 304: (đk 40 - 38): dày 1- 1,2 ly | ||
| 33 | Nồi chia canh các lớp | 9 | Cái | Nồi inox 304: (đk 30- 25): dày 1- 1,2 ly | ||
| 34 | Nồi chia thức ăn mặn | 9 | Cái | Nồi inox 304: (đk 30 - 25): dày 1- 1,2 ly | ||
| 35 | Chảo lớn, nhỏ | 4 | Cái | Chảo nhỏ đk 40 cm , chảo lớn đk 44 cm | ||
| 36 | Thau lớn rửa chén | 5 | Cái | Đk 70 cm. Inox | ||
| 37 | Thau để đựng thức ăn sống (lớn, nhỏ) | 10 | Cái | Thao lớn đk 70 cm, Inox. Thao nhỏ đk 40cm | ||
| 38 | Rổ lớn, nhỏ | 10 | Cái | Rổ lớn. Đk 70 cm. Inox. Rổ nhỏ. Đk 40 cm. Inox | ||
| 39 | Bàn gia công | 4 | Bộ | Kích thước 1,4m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 40 | Bàn trung gian | 2 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,7m x 0,8m (inox 304) | ||
| 41 | Kệ gia vị | 2 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,7m x 0,6m (inox 304) | ||
| 42 | Kệ 3 tầng | 3 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,6m x 0,8m (inox 304) | ||
| 43 | Bộ bếp nấu 3 bếp | 2 | Bộ | Kích thước 1,8m x 0,8m x 0,8m (inox 304) | ||
| 44 | Hút mùi | 1 | Bộ | Kích thước 3,6m x 0,6m. Inox 304 | ||
| 45 | Bảng mica in tên các phòng | 2 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 46 | Bàn họp giáo viên | 2 | Bộ | Kích thước 3,6m x1,5m (gỗ MDF dán melamin 2 mặt) | ||
| 47 | Ghế chân quỳ (da tổng hợp, chân inox 304) | 20 | Cái | Đệm tựa bọc vải nỉ, khung thép mạ hoặc khung sơn tĩnh điện, có tay ốp nhựa. Kích thước: Rộng 540– sâu 600 – cao 900 | ||
| 48 | Bảng mica in tên các phòng | 2 | Cái | Kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) | ||
| 49 | Đồng hồ treo tường D300 | 1 | Cái | Vành nhựa,mặt kính, mặt nền trắng. Đường kính 300mm. | ||
| 50 | Bảng mica in tên các phòng | 4 | Cái | kích thước 0,15m x0,3m (song ngữ Việt - Anh) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi