Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220246369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:25:00 đến ngày 2022-04-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,329,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72324E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước Khu tái định cư Vạn Phái 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Gói thầu 02: Thi công xây dựng hạng mục: Cấp nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Vật tư đấu nối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo HSTK | 4,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 8,21 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK | 82 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 137 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | nối ren ngoài D63 | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 18 | Chụp hố van D63 (hộp bê tông) | Theo HSTK | 12 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | lô |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 4,93 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 8,21 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 4,93 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo HSTK | 8,21 | 100m |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van BB, đường kính 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,03 | 100m |
| 34 | Nắp gang dày 20 F150 | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 35 | Bu lông M16x80 | Theo HSTK | 240 | cái |
| 36 | Ống ngắn Bubu F100 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 37 | Kiểm định đồng hồ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 38 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo HSTK | 5 | cái |
| 39 | hộp bảo vệ trụ cứu hoả | Theo HSTK | 5 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 22,2826 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 3,3166 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,3175 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,3286 | 100m2 |
| 44 | Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 7,0532 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 35 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,7672 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0389 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,1042 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 20 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,5808 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0528 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,043 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 0,6 | 100 m |
| B | Hạng mục: Khối lượng ngoài ranh giới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 2,4884 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSTK | 15,1553 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 42,098 | 10m |
| 4 | Xúc bê tông, phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,1516 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, phế thải bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định | Theo HSTK | 0,1516 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,4884 | 100m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 350/100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo D80mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn mặt bích - Đường kính 100x80mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Bu lông M14x120 | Theo HSTK | 22 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Bu D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Be D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép, đường kính 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PN10 | Theo HSTK | 18,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng HDPE DN110 | Theo HSTK | 200 | cái |
| 19 | Rọ lọc đồng hồ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Kiểm định đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Vật tư phụ | Theo HSTK | 1 | Tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72324E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 công trình tương tự . | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy gia nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi