Gói thầu: Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:20:00 đến ngày 2022-04-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,419,875,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và thi công đường dây và (hoặc) TBA trung áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Điện tử – viễn thông /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô 2,5 – 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax:
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Tủ ATS đổi nguồn tự động 220V | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Modul kết nối SCADA phương thức truyền tin theo GPRS, áp dụng giải pháp kênh truyền kết nối sử dụng mạng di động (3-4G/APN) | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Sim 3G | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Máy |
| 9 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 10 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 11 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi 22kV (1 pha) - Polymer | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| B | PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV (gốm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Quả |
| 2 | Sứ đứng 35kV (gốm) | Mô tả tại chương V của HSMT | 122 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 84 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 318 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 252 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 168 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x4 (buộc cổ sứ, lõi đơn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 107 | Sợi |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) | Mô tả tại chương V của HSMT | 540 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 180 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 390 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-2,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 168 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL50/240 (bấm thủng, đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 16 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 (đúc đùn) | Mô tả tại chương V của HSMT | 417 | Cái |
| 17 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 390 | m |
| 18 | Chụp Silicon cầu chì | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 19 | Chụp Silicon chống sét | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cái |
| 20 | Chụp Silicon biến điện áp TU 1 pha 2 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 21 | Biển báo tên trạm, biến cấm trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Cái |
| 22 | Tiếp địa trạm cắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | HT |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-13,0. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 24 | Móng cột MT-5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 25 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ Reclose chống sét van trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ LBS trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ LBS và cầu dao cách ly trên cột II tim 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện cột II tim cột 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu dao và CSV 35kV trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao và CSV 22kV trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 19 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột II tim 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian cột II tim 3m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Thang trèo 2,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 38 | Thang trèo 3,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 41 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 14m | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 16m | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 18m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | Bộ |
| C | THÍ NGHIỆM MẪU VẬT LIỆU | |||
| 1 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 2 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | m |
| 3 | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | mẫu |
| 6 | Chi phí thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Chi phí thí nghiệm mẫu Thí nghiệm chống sét 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | quả |
| 8 | Chi phí thí nghiệm mẫu Thí nghiệm chống sét 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | quả |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KẾT NỐI RECLOSER VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | hàm |
| 34 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 35 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 138 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | hàm |
| 51 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hệ thống |
| 52 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | hệ thống |
| 53 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | hệ thống |
| 54 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | hệ thống |
| E | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KẾT NỐI LBS VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 31 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | hàm |
| 32 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 33 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 34 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 35 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 36 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 80 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 51 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PC | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hệ thống |
| 52 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hệ thống |
| 53 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hệ thống |
| 54 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS (Từ hệ thống thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hệ thống |
| F | XÂY DỰNG, CÀI ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG DMS | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 344 | ngăn |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.211 | ngăn |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 6 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.633 | ngăn |
| 7 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 8 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 115 | ngăn |
| 9 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 10 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | ngăn |
| 11 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 12 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.211 | ngăn |
| 13 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | ngăn |
| 14 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.211 | ngăn |
| 15 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 17 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 19 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 21 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 22 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 23 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 24 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 27 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 28 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 29 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 30 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 31 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 32 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | hàm |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 34 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.211 | hàm |
| 35 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | hàm |
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.211 | hàm |
| G | THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Cách điện đứng | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Quả |
| 2 | Thu hồi máy cắt hỏng 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy cắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thu hồi Cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 7 | Xà đỡ vượt cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo 1 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Thang trèo | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy cắt cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu dao cột hình II | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác cột II | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế thao tác cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và thi công đường dây và (hoặc) TBA trung áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ thông tin | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Điện tử – viễn thông /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe ô tô 2,5 – 3 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi