Gói thầu: Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377799-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS
Số hiệu KHLCNT 20220362994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:20:00 đến ngày 2022-04-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,419,875,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và thi công đường dây và (hoặc) TBA trung áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Điện tử – viễn thông /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô 2,5 – 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Lắp đặt, kết nối thiết bị LBS, Recloser và cấu hình hệ thống DMS
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hà Tĩnh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Mô tả tại chương V của HSMT2Máy
2Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn)Mô tả tại chương V của HSMT3Máy
3Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV 630A (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển)Mô tả tại chương V của HSMT10Bộ
4Tủ ATS đổi nguồn tự động 220VMô tả tại chương V của HSMT6Tủ
5Modul kết nối SCADA phương thức truyền tin theo GPRS, áp dụng giải pháp kênh truyền kết nối sử dụng mạng di động (3-4G/APN)Mô tả tại chương V của HSMT15bộ
6Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả tại chương V của HSMT15bộ
7Sim 3GMô tả tại chương V của HSMT15cái
8Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT18Máy
9Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAMô tả tại chương V của HSMT3Máy
10Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
11Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
12Cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT36Cái
13Cầu chì tự rơi 22kV (1 pha) - PolymerMô tả tại chương V của HSMT6Cái
14Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả tại chương V của HSMT24Bộ
15Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
B PHẦN B CẤP, B LẮP ĐẶT
1Sứ đứng 22kV (gốm)Mô tả tại chương V của HSMT39Quả
2Sứ đứng 35kV (gốm)Mô tả tại chương V của HSMT122Quả
3Chuỗi néo Polymer 38,5kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT24Chuỗi
4Chuỗi néo Polymer 24kV + Phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT84m
6Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT318m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT252m
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT48m
9Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả tại chương V của HSMT168m
10Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x4 (buộc cổ sứ, lõi đơn)Mô tả tại chương V của HSMT107Sợi
11Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van)Mô tả tại chương V của HSMT540m
12Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả tại chương V của HSMT180Cái
13Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả tại chương V của HSMT390Cái
14Đầu cốt đồng Cu-2,5Mô tả tại chương V của HSMT168Cái
15Ghíp nhôm bọc nhựa 2 bu lông AL50/240 (bấm thủng, đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT18Cái
16Kẹp nhôm 3 bu lông AL50/240 (đúc đùn)Mô tả tại chương V của HSMT417Cái
17Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25Mô tả tại chương V của HSMT390m
18Chụp Silicon cầu chìMô tả tại chương V của HSMT21Cái
19Chụp Silicon chống sétMô tả tại chương V của HSMT30Cái
20Chụp Silicon biến điện áp TU 1 pha 2 sứMô tả tại chương V của HSMT21Cái
21Biển báo tên trạm, biến cấm trèoMô tả tại chương V của HSMT15Cái
22Tiếp địa trạm cắtMô tả tại chương V của HSMT15HT
23Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-13,0.Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
24Móng cột MT-5Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
25Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
26Giá đỡ Reclose chống sét van trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
27Giá đỡ LBS trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
28Xà đỡ LBS và cầu dao cách ly trên cột II tim 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
29Giá đỡ biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
30Ghế cách điện cột đơnMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
31Ghế cách điện cột II tim cột 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
32Xà đỡ cầu dao và CSV 35kV trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
33Xà đỡ cầu dao và CSV 22kV trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
34Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột đơnMô tả tại chương V của HSMT19Bộ
35Xà đỡ cầu chì tự rơi trên cột II tim 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian cột II tim 3mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
37Thang trèo 2,5mMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
38Thang trèo 3,5mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
39Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
40Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-3Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
41Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-4Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
42Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-6Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 14mMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
44Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 16mMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
45Dây leo tiếp địa trạm cắt cột 18mMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
46Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Mô tả tại chương V của HSMT75Bộ
C THÍ NGHIỆM MẪU VẬT LIỆU
1Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-120Mô tả tại chương V của HSMT6m
2Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-50Mô tả tại chương V của HSMT6m
3Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả tại chương V của HSMT3cái
4Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-120Mô tả tại chương V của HSMT1mẫu
5Chi phí thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HPDE/4,3-50Mô tả tại chương V của HSMT1mẫu
6Chi phí thí nghiệm mẫu Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả tại chương V của HSMT3cái
7Chi phí thí nghiệm mẫu Thí nghiệm chống sét 35kVMô tả tại chương V của HSMT7quả
8Chi phí thí nghiệm mẫu Thí nghiệm chống sét 22kVMô tả tại chương V của HSMT2quả
D THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KẾT NỐI RECLOSER VỀ TTĐKX
1Cấu hình và cài đặt CSDL tại RecloserMô tả tại chương V của HSMT6ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả tại chương V của HSMT6ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT138tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT78tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT42tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT138tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT78tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT6tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT42tín hiệu
17Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả tại chương V của HSMT6hàm
18Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả tại chương V của HSMT6hàm
19Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT6hàm
20Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả tại chương V của HSMT6hàm
21Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT6hàm
22Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả tại chương V của HSMT6hàm
23Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả tại chương V của HSMT6hàm
24Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả tại chương V của HSMT6hàm
25Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả tại chương V của HSMT6hàm
26Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả tại chương V của HSMT6hàm
27Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT6hàm
28Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT78hàm
29Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT6hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả tại chương V của HSMT6hàm
31Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT138hàm
32Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT6hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT42hàm
34Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả tại chương V của HSMT6hàm
35Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả tại chương V của HSMT6hàm
36Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT6hàm
37Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả tại chương V của HSMT6hàm
38Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT6hàm
39Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả tại chương V của HSMT6hàm
40Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả tại chương V của HSMT6hàm
41Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả tại chương V của HSMT6hàm
42Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả tại chương V của HSMT6hàm
43Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả tại chương V của HSMT6hàm
44Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT6hàm
45Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT78hàm
46Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT6hàm
47Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả tại chương V của HSMT6hàm
48Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT138hàm
49Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT6hàm
50Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT42hàm
51Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PCMô tả tại chương V của HSMT6hệ thống
52Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT18hệ thống
53Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RecloserMô tả tại chương V của HSMT6hệ thống
54Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT18hệ thống
E THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH KẾT NỐI LBS VỀ TTĐKX
1Cấu hình và cài đặt CSDL tại LBSMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT90tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT80tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT90tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT80tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT10tín hiệu
17Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả tại chương V của HSMT10hàm
18Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả tại chương V của HSMT10hàm
19Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT10hàm
20Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả tại chương V của HSMT10hàm
21Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT10hàm
22Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả tại chương V của HSMT10hàm
23Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả tại chương V của HSMT10hàm
24Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả tại chương V của HSMT10hàm
25Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả tại chương V của HSMT10hàm
26Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả tại chương V của HSMT10hàm
27Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT10hàm
28Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT80hàm
29Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT10hàm
30Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả tại chương V của HSMT10hàm
31Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT90hàm
32Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
33Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
34Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả tại chương V của HSMT10hàm
35Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả tại chương V của HSMT10hàm
36Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT10hàm
37Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả tại chương V của HSMT10hàm
38Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả tại chương V của HSMT10hàm
39Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả tại chương V của HSMT10hàm
40Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả tại chương V của HSMT10hàm
41Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả tại chương V của HSMT10hàm
42Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả tại chương V của HSMT10hàm
43Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả tại chương V của HSMT10hàm
44Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT10hàm
45Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT80hàm
46Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả tại chương V của HSMT10hàm
47Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả tại chương V của HSMT10hàm
48Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT90hàm
49Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
50Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
51Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PCMô tả tại chương V của HSMT10hệ thống
52Kiểm tra cơ chế Stack switch tại LBS và tại PC (Từ hệ thống thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hệ thống
53Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBSMô tả tại chương V của HSMT10hệ thống
54Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại LBS (Từ hệ thống thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hệ thống
F XÂY DỰNG, CÀI ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT344ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.211ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.633ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT115ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT65ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.211ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiMô tả tại chương V của HSMT10ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.211ngăn
15Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
16Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiMô tả tại chương V của HSMT10hàm
17Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
19Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
20Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
21Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
22Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
23Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
24Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
25Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
27Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyMô tả tại chương V của HSMT10hàm
28Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
29Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốMô tả tại chương V của HSMT10hàm
30Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
31Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngMô tả tại chương V của HSMT10hàm
32Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT30hàm
33Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoMô tả tại chương V của HSMT10hàm
34Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.211hàm
35Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcMô tả tại chương V của HSMT10hàm
36Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Mô tả tại chương V của HSMT2.211hàm
G THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Cách điện đứngMô tả tại chương V của HSMT39Quả
2Thu hồi máy cắt hỏng 22kVMô tả tại chương V của HSMT3cái
3Tủ điều khiển máy cắtMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
4Cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT6cái
5Thu hồi Cầu daoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
6Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứMô tả tại chương V của HSMT3Máy
7Xà đỡ vượt cột đơnMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
8Xà đỡ lèo 1 phaMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
9Xà đỡ lèo 3 phaMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
10Thang trèoMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
11Xà đỡ máy cắt cột đơnMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Xà đỡ cầu dao cột hình IIMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
13Ghế thao tác cột IIMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
14Ghế thao tác cột đơnMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.129E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và thi công đường dây và (hoặc) TBA trung áp trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần công nghệ thông tin 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện tử – viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Điện tử – viễn thông /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 tấn Còn hoạt động tốt1
2 Xe ô tô 2,5 – 3 tấn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->