Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377757-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ SH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:02:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,668,771,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: ra kéo và hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ SH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
(Ms Huyền: 0969222298) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1079, KP2, P.Tân Định đến BDG0419-BDG1079_008, KP2, P.Tân Định, Thị Xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương | |||
| B | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.440 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| C | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,44 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| D | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,49 | tấn |
| E | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0765, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một đến BDG0272_BDG0765_001, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| F | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.040 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| G | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,04 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| H | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,21 | tấn |
| I | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0765, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ , Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0109_BDG0765_001), Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ , Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| J | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 900 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| K | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| L | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| M | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106_BDG1117_001, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0106_BDG1117_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| N | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| O | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| P | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| Q | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0651_BDG1275_001, ấp 2, phường Định Hòa, Tp Thủ Dầu Một đến BDG0651_BDG1275_002, ấp 2, phường Định Hòa, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| R | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| S | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| T | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| U | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0273_BDG1275_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| V | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| W | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| X | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| Y | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG106_BDG1275_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| Z | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.490 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AA | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,49 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | tấn |
| AC | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1275, số nhà 324 DX076, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG106_BDG1275_002, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| AD | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.810 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AE | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,81 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | tấn |
| AG | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0764_001, Số 58, đường D2, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG0764_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| AH | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AI | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| AJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| AK | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110, Số 58, đường D2, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG7015_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| AL | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.390 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| AM | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,39 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| AN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | tấn |
| AO | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0764_BDG1223_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0764_BDG1223_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| AP | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 880 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AQ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,88 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| AR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| AS | Xây dựng tuyến cáp từ BDG5007_BDG3871_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG5007_BDG3871_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| AT | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AU | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| AV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| AW | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0018_BDG0227_001, Phường Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một đến BDG0018_BDG0227_002, Phường Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| AX | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| AY | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| AZ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| BA | Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG0003_BDG1438_001, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| BB | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 770 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BC | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| BE | Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG3970_BDG8101_008, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| BF | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.280 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BG | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| BI | Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG0003_BDG0225_001, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| BJ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.280 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BK | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,28 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| BM | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0225, đường TX 124, phường Tân An, TP Thủ Dầu Một, BDG. đến BDG0023_BDG0225_008, ĐT 744, phường Tân An, TP Thủ Dầu Một, BDG., tỉnh Bình Dương | |||
| BN | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 700 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BO | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| BQ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1393, Phường Hiệp An, tp Thủ Dầu Một, BDG. đến BDG3836_BDG3970_001, đường ĐX 143, phường Hiệp An, tp Thủ Dầu Một, BDG., tỉnh Bình Dương | |||
| BR | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BS | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| BU | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0225, Phường Tân An đến BDG0225_BDG1268_008, Phường Tân An, tỉnh Bình Dương | |||
| BV | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 820 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BW | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| BX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | tấn |
| BY | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG1031_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG1031_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| BZ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CA | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| CC | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG1104_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG1104_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| CD | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CE | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| CG | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0599_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG0599_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| CH | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.690 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CI | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| CK | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0599_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0599_BDG1006_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| CL | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.180 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CM | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,18 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CN | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| CO | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, phường Phú Lợi đến BDG0016_BDG0599_001, phường Phú Lợi, tỉnh Bình Dương | |||
| CP | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.710 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| CQ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,71 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| CR | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| CS | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0166_BDG0599_001, phường Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0166_BDG0599_002, phường Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| CT | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| CU | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| CV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| CW | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1250, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0348_BDG0599_001, Huỳnh Văn Nghệ, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| CX | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| CY | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| CZ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| DA | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1250_BDG3847_001, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một đến BDG1250_BDG3847_002, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| DB | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| DC | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| DE | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0348_BDG1216_001, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0348_BDG1216_002, hẻm 210 ĐT742, khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| DF | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 700 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| DG | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| DH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| DI | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0016_BDG0054_001, Nguyễn Văn Lên, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| DJ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 720 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| DK | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,72 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| DL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | tấn |
| DM | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1216, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0780_BDG1216_001, Nguyễn Bình, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| DN | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 490 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| DO | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,093 | 1 km cáp |
| DP | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,397 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| DQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| DR | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0780, Khu phố 6 , P. Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0968_BDG1216_001, đường Nguyễn Bình, phường Phú Lợi, tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| DS | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| DT | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| DU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| DV | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0016_BDG1076_001, ĐT 742, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| DW | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 470 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| DX | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,47 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| DY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| DZ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0084, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một đến BDG0599_BDG0655_001, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| EA | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| EB | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| EC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| ED | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0016_BDG0018_001, số 408 Đại lộ Bình Dường, Kp5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| EE | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| EF | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| EG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| EH | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0016_BDG0654_001, Đại lộ Bình Dường, Kp5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| EI | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| EJ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| EK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| EL | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| EM | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.340 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| EN | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,34 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| EO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | tấn |
| EP | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_003), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| EQ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| ER | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| ES | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| ET | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0653_BDG5005_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0653_BDG5005_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| EU | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| EV | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| EW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| EX | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0229_BDG0653_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0229_BDG0653_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| EY | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 370 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| EZ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| FA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| FB | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0879, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0084_BDG0229_001), ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương | |||
| FC | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FD | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| FE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| FF | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0084, ấp 2, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một đến BDG0111_03, ấp 2, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| FG | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.150 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| FH | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,15 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| FI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | tấn |
| FJ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0111_BDG1071_001, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |||
| FK | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FL | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| FM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| FN | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0111_BDG0268_001, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| FO | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.140 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FP | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,14 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| FQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | tấn |
| FR | Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_003), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_004), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| FS | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 930 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| FT | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,93 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| FU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| FV | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1216, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0599_BDG0655_004), P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương | |||
| FW | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 790 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FX | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,79 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| FY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| FZ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0181, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0181_BDG1251_001, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GA | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.590 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GB | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,59 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| GC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| GD | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0181, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0074_BDG1251_001, số 256 ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GE | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GF | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| GG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| GH | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0900_BDG1251_002, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GI | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.590 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GJ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,59 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| GK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | tấn |
| GL | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0694_BDG0900_001, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0694_BDG0900_002, đường 18/9, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GM | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| GN | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| GO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| GP | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0320_BDG1251_001, đường 18/9, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0320_BDG1251_002, ngã 4 đường Bố Mua và đường 19/5, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GQ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 770 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| GR | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| GS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| GT | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1251_001, số 35 Bùi Thị Xuân, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GU | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GV | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| GW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| GX | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1018, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1018-11_001, số 4 Bến Sạn, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| GY | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 670 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| GZ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| HA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,14 | tấn |
| HB | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0108_BDG1018_001, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0108_BDG1018_002, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HC | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| HD | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| HE | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | tấn |
| HF | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1018, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1018-11_001, ngã 3 đường Độc Lập Và ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HG | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| HH | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| HI | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| HJ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0899_BDG1018_001, ngã 3 đường Độc Lập và ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0899_BDG1018_002, đường Phước Tiến, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HK | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| HL | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| HM | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | tấn |
| HN | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0108_BDG1251_002, ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HO | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.690 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| HP | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| HQ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| HR | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1251_BDG0044_002, số 362 Độc Lập, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HS | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 880 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| HT | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,88 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| HU | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | tấn |
| HV | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0108, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0044_BDG1251_001, ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương | |||
| HW | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| HX | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| HY | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| HZ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG0771_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| IA | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.250 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| IB | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,25 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| IC | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | tấn |
| ID | Xây dựng tuyến cột, cáp từ BDG0771 Tổ 2, Khu 5, Tân Uyên, Bình Dương đến MX(BDG0771_BDG0253_008) Tổ 2, Khu 5, Tân Uyên tỉnh Bình Dương | |||
| IE | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 243 | m |
| 2 | măng sông cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| IF | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | 1 km cáp |
| 3 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| IG | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| IH | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0771_BDG1395_008, P. Uyên Hưng đến BDG1395_BDG0771_009, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| II | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.270 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| IJ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,27 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| IK | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| IL | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG0007-BDG1056_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| IM | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.520 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| IN | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,52 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| IO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,31 | tấn |
| IP | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0771_BDG1056_008, P. Uyên Hưng đến BDG0771_BDG1056_009, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| IQ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.290 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| IR | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,29 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| IS | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| IT | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0247_BDG1395_001, P. Uyên Hưng đến BDG0247_BDG1395_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| IU | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.300 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| IV | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| IW | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| IX | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0247 Uyên Hưng, Tân Uyên, Bình Dương đến MX(BDG0007_BDG0037_002) Uyên Hưng, Tân Uyên tỉnh Bình Dương | |||
| IY | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| IZ | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| JA | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007_BDG1105_001, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG1105_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| JB | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.000 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| JC | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| JD | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| JE | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0102_11, Đường DT747, Tân Uyên đến MX(BDG1395_BDG0102_11-001), Ngã 4 Đường số 5-DT747, tỉnh Bình Dương | |||
| JF | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 570 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| JG | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| JH | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | tấn |
| JI | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1263, Công an thị xã Tân Uyên đến MX(BDG1395_BDG0102_001), Ngã 4 Đường số 5-DT747, tỉnh Bình Dương | |||
| JJ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.690 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| JK | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,69 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| JL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | tấn |
| JM | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007_BDG1395_001, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG1395_003, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| JN | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 770 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| JO | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| JP | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,16 | tấn |
| JQ | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1053_BDG1263_001, P. Uyên Hưng đến BDG1053_BDG1263_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| JR | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 990 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| JS | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| JT | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | tấn |
| JU | Xây dựng tuyến cáp từ BDG1263, P. Uyên Hưng đến BDG0251_BDG1263_001, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| JV | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.160 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| JW | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,16 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| JX | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | tấn |
| JY | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, Đường DT746, Tân Uyên đến MX(BDG0007_BDG0669_008), Ngã 3 Tố Hữu-DT747, Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | |||
| JZ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.290 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| KA | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,29 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| KB | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,46 | tấn |
| KC | Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG007_BDG0080_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương | |||
| KD | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.950 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| KE | Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,95 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| KF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,59 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,59 | tấn |
| KG | Xây dựng tuyến cống bể cáp Tuyến Đường Bắc Nam (giai đoạn 1), từ MX1, xã Bình Thắng, Thành Phố Dĩ An đến MX2, xã Bình Thắng, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương | |||
| KH | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.120 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 496,5132 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.919,861 | m |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 274 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | cái |
| KI | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Tham khảo Phần II, chương V | 3,88 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 6,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 984,559 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 498,1492 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 36,3599 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 8 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | hố ga |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 15 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bể |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 44,1637 | 100 m/1 ống |
| 17 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 280,92 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 22,5 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 643 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 124 | 1 nút bịt ống |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 178,3607 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 96,2878 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0629 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,0629 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6761 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6761 | 100m3 |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,12 | 1 km cáp |
| 28 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| KJ | Phần hoàn trả | |||
| KK | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 61,4 | m2 |
| KL | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| KM | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 433,589 | m2 |
| 2 | móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 433,589 | m2 |
| KN | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 433,589 | m2 |
| 2 | móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4336 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 433,589 | m2 |
| KO | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 7,14 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7,14 | tấn |
| KP | Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Tây A-B (Giai đoạn 1), từ MX1, Ngã 3 đường T5B đến MX2, Ngã 3 Võ Thị Sáu-GS14, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương | |||
| KQ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2.250 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 767,7136 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 4.130,1458 | m |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 240 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | cái |
| KR | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 13,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 998,8956 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 511,0963 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 33,9906 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 9 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 119 | hố ga |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bể |
| 16 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 48,9786 | 100 m/1 ống |
| 18 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 538,92 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 27,5 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 677 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 128 | 1 nút bịt ống |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 187,981 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 105,1607 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1505 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 4,1505 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6879 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6879 | 100m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,25 | 1 km cáp |
| 29 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| KS | Phần hoàn trả | |||
| KT | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 69,75 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 69,75 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,75 | m3 |
| KU | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| KV | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 443,331 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 443,331 | m2 |
| KW | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 443,331 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 443,331 | m2 |
| KX | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 7,93 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 7,93 | tấn |
| KY | Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Tây A-B (Giai đoạn 2), từ MX1, Ngã 3 đường T5B đến MX2, Ngã 3 Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương | |||
| KZ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.340 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 372,8492 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.498,339 | m |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 75 | cái |
| LA | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 7,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 601,5134 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 302,0633 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 17,373 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 8 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | hố ga |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 15 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 28,7119 | 100 m/1 ống |
| 17 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 255,96 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 409 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | 1 nút bịt ống |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 112,6193 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 62,757 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4397 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4397 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3789 | 100m3 |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,34 | 1 km cáp |
| 28 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| LB | Phần hoàn trả | |||
| LC | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 35,65 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 35,65 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 35,65 | m3 |
| LD | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| LE | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 268,92 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 268,92 | m2 |
| LF | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 268,92 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 268,92 | m2 |
| LG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,64 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,64 | tấn |
| LH | Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường trục T5B (Giai đoạn 1), từ MX1, Ngã 3 Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An đến MX2, Ngã 3 Đường trục T5B - Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương | |||
| LI | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.900 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 456,6119 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.475,0678 | m |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | cái |
| LJ | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 9,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 851,468 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 417,7922 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 41,5154 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 8 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 103 | hố ga |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bể |
| 15 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bể |
| 16 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 39,3168 | 100 m/1 ống |
| 17 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 293,91 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 27,5 | m |
| 19 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 566 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 104 | 1 nút bịt ống |
| 21 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 156,8288 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 87,7481 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3653 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3653 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,705 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,705 | 100m3 |
| 27 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9 | 1 km cáp |
| 28 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| LK | Phần hoàn trả | |||
| LL | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 49,6 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 49,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 49,6 | m3 |
| LM | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| LN | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 377,621 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 377,621 | m2 |
| LO | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 377,621 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 377,621 | m2 |
| LP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 6,36 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,36 | tấn |
| LQ | Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường trục T5B (Giai đoạn 2), từ MX1, Ngã 3 Trần Hưng Đạo-GS10, Thành Phố Dĩ An đến MX2, Ngã 3 Trần Hưng Đạo-T5B, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương | |||
| LR | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1.990 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 3 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 754,0373 | m |
| 4 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 3.410,7051 | m |
| 5 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | m |
| 6 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | cái |
| LS | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 15,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 836,498 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 422,6276 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 53,6107 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bể |
| 9 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 94 | hố ga |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bể |
| 16 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 41,6474 | 100 m/1 ống |
| 18 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 499,89 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 27,5 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 557 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | 1 nút bịt ống |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 158,6526 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 89,6912 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4306 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 3,4306 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8408 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8408 | 100m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,99 | 1 km cáp |
| 29 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| LT | Phần hoàn trả | |||
| LU | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 77,5 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 77,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 77,5 | m3 |
| LV | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro | |||
| LW | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 366,836 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3668 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch) | Tham khảo Phần II, chương V | 366,836 | m2 |
| LX | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 366,836 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3668 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Tham khảo Phần II, chương V | 366,836 | m2 |
| LY | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 6,78 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 6,78 | tấn |
| LZ | Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Thanh Hội 04, từ MX1, Xã Thanh Hội, Tân Uyên đến MX2, Chân Cầu Thanh Hội, Xã Thanh Hội, Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | |||
| MA | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 3.830 | m |
| 2 | măng sông ngầm 24FO | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | ODF cáp 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 111,2949 | m |
| 5 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 8.669,0847 | m |
| 6 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 222 | m |
| MB | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 46,2498 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2832 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 51,1568 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 954,3003 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,656 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bể |
| 7 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 9 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | hố ga |
| 10 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | nắp đan |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bể |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bể |
| 14 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bể |
| 16 | Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 87,8038 | 100 m/1 ống |
| 18 | Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 513,48 | m |
| 19 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.412 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 208 | 1 nút bịt ống |
| 22 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 376,3735 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 280,0448 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7646 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 6,7646 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,629 | 100m3 |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,83 | 1 km cáp |
| 29 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ ODF |
| MC | Phần hoàn trả | |||
| MD | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Tham khảo Phần II, chương V | 16,416 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3cm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,416 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Tham khảo Phần II, chương V | 16,416 | m3 |
| ME | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 934,288 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 46,7144 | m3 |
| MF | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 13,96 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 13,96 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: ra kéo và hàn nối cáp quang,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 5 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy lu | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy khoan xuyên đường | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy phát điện 5kw | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi