Gói thầu: Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377757-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20210872686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ SH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:02:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,668,771,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Triển khai thi công các tuyến cáp quang luồn cống bể loại 24 sợi, 48 sợi, 96 sợi và xây dựng các tuyến cống bể 4 ống tại Bình Dương
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ SH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp từ BDG1079, KP2, P.Tân Định đến BDG0419-BDG1079_008, KP2, P.Tân Định, Thị Xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.440m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
C Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,441 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,49tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,49tấn
E Xây dựng tuyến cáp từ BDG0765, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một đến BDG0272_BDG0765_001, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
F Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.040m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
G Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,041 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
H Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,21tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,21tấn
I Xây dựng tuyến cáp từ BDG0765, Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ , Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0109_BDG0765_001), Nguyễn Văn Lộng, P.Chánh Mỹ , Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
J Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V900m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
K Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
M Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106_BDG1117_001, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0106_BDG1117_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
N Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
O Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
P Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
Q Xây dựng tuyến cáp từ BDG0651_BDG1275_001, ấp 2, phường Định Hòa, Tp Thủ Dầu Một đến BDG0651_BDG1275_002, ấp 2, phường Định Hòa, Tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
R Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
S Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
U Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0273_BDG1275_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
V Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
W Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
Y Xây dựng tuyến cáp từ BDG0106, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG106_BDG1275_002, Ấp 2, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Z Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.490m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
AA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,491 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3tấn
AC Xây dựng tuyến cáp từ BDG1275, số nhà 324 DX076, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG106_BDG1275_002, P. Định Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
AD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.810m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
AE Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,811 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,57tấn
AG Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0764_001, Số 58, đường D2, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG0764_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
AH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
AI Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
AK Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110, Số 58, đường D2, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG7015_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
AL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.390m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
AM Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,391 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,28tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,28tấn
AO Xây dựng tuyến cáp từ BDG0764_BDG1223_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0764_BDG1223_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
AP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V880m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
AQ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,881 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
AS Xây dựng tuyến cáp từ BDG5007_BDG3871_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG5007_BDG3871_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
AT Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
AU Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
AW Xây dựng tuyến cáp từ BDG0018_BDG0227_001, Phường Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một đến BDG0018_BDG0227_002, Phường Chánh Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
AX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
AY Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
AZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
BA Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG0003_BDG1438_001, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
BB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V770m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,771 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
BE Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG3970_BDG8101_008, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
BF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.280m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BG Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,281 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
BI Xây dựng tuyến cáp từ BDG3970, 175 Lê chí Dân, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một đến BDG0003_BDG0225_001, ấp 3, Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
BJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.280m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BK Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,281 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
BM Xây dựng tuyến cáp từ BDG0225, đường TX 124, phường Tân An, TP Thủ Dầu Một, BDG. đến BDG0023_BDG0225_008, ĐT 744, phường Tân An, TP Thủ Dầu Một, BDG., tỉnh Bình Dương
BN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V700m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BO Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
BQ Xây dựng tuyến cáp từ BDG1393, Phường Hiệp An, tp Thủ Dầu Một, BDG. đến BDG3836_BDG3970_001, đường ĐX 143, phường Hiệp An, tp Thủ Dầu Một, BDG., tỉnh Bình Dương
BR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BS Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
BU Xây dựng tuyến cáp từ BDG0225, Phường Tân An đến BDG0225_BDG1268_008, Phường Tân An, tỉnh Bình Dương
BV Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V820m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
BW Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,821 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,17tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,17tấn
BY Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG1031_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG1031_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
BZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
CA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
CC Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG1104_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG1104_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
CD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V260m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
CE Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,261 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
CG Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0599_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0110_BDG0599_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
CH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.690m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
CI Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,691 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
CK Xây dựng tuyến cáp từ BDG0110_BDG0599_002, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một đến BDG0599_BDG1006_001, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
CL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.180m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
CM Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,181 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,24tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,24tấn
CO Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, phường Phú Lợi đến BDG0016_BDG0599_001, phường Phú Lợi, tỉnh Bình Dương
CP Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.710m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CQ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,711 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
CS Xây dựng tuyến cáp từ BDG0166_BDG0599_001, phường Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0166_BDG0599_002, phường Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
CT Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V200m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
CU Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
CV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
CW Xây dựng tuyến cáp từ BDG1250, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0348_BDG0599_001, Huỳnh Văn Nghệ, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
CX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
CY Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CZ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
DA Xây dựng tuyến cáp từ BDG1250_BDG3847_001, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một đến BDG1250_BDG3847_002, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
DB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
DC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
DE Xây dựng tuyến cáp từ BDG0348_BDG1216_001, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0348_BDG1216_002, hẻm 210 ĐT742, khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
DF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V700m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
DG Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
DH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
DI Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0016_BDG0054_001, Nguyễn Văn Lên, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
DJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V720m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DK Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,721 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
DL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,15tấn
DM Xây dựng tuyến cáp từ BDG1216, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0780_BDG1216_001, Nguyễn Bình, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
DN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V490m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0931 km cáp
DP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3971 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
DQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
DR Xây dựng tuyến cáp từ BDG0780, Khu phố 6 , P. Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0968_BDG1216_001, đường Nguyễn Bình, phường Phú Lợi, tp Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
DS Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DT Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
DU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
DV Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0016_BDG1076_001, ĐT 742, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
DW Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V470m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
DX Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,471 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
DY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
DZ Xây dựng tuyến cáp từ BDG0084, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một đến BDG0599_BDG0655_001, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
EA Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
EB Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
EC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
ED Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG đến BDG0016_BDG0018_001, số 408 Đại lộ Bình Dường, Kp5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG, tỉnh Bình Dương
EE Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V400m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
EF Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
EG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
EH Xây dựng tuyến cáp từ BDG0016, Khu phố 5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0016_BDG0654_001, Đại lộ Bình Dường, Kp5, Phú lợi, Thủ Dầu Một, BDG, tỉnh Bình Dương
EI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
EJ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
EK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
EL Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
EM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.340m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
EN Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,341 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,27tấn
EP Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_003), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương
EQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
ER Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
ES Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
ET Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0653_BDG5005_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0653_BDG5005_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
EU Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V260m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
EV Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,261 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
EW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
EX Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0229_BDG0653_001), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0229_BDG0653_002), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
EY Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V370m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
EZ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,371 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
FB Xây dựng tuyến cáp từ BDG0879, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0084_BDG0229_001), ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương
FC Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V260m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
FD Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,261 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
FE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
FF Xây dựng tuyến cáp từ BDG0084, ấp 2, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một đến BDG0111_03, ấp 2, Phú Mỹ, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
FG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V3.150m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
FH Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,151 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
FI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,64tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,64tấn
FJ Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0111_BDG1071_001, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
FK Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
FL Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
FM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
FN Xây dựng tuyến cáp từ BDG0111, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương đến BDG0111_BDG0268_001, ấp 2, P. Phú Mỹ, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
FO Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.140m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
FP Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,141 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
FQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,23tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,23tấn
FR Xây dựng tuyến cáp từ MX1(BDG0599_BDG0655_003), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương đến MX2(BDG0599_BDG0655_004), phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương
FS Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V930m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
FT Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,931 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
FU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,19tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,19tấn
FV Xây dựng tuyến cáp từ BDG1216, P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương đến MX1(BDG0599_BDG0655_004), P.Phú Lợi, Thủ Dầu Một, Bình Dương, tỉnh Bình Dương
FW Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V790m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
FX Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,791 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
FY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
FZ Xây dựng tuyến cáp từ BDG0181, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0181_BDG1251_001, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GA Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.590m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
GB Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,591 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
GC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
GD Xây dựng tuyến cáp từ BDG0181, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0074_BDG1251_001, số 256 ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GE Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
GF Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
GG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
GH Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0900_BDG1251_002, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.590m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
GJ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,591 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
GK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,32tấn
GL Xây dựng tuyến cáp từ BDG0694_BDG0900_001, số 12 Trần Quang Diệu, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0694_BDG0900_002, đường 18/9, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
GN Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
GP Xây dựng tuyến cáp từ BDG0320_BDG1251_001, đường 18/9, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0320_BDG1251_002, ngã 4 đường Bố Mua và đường 19/5, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V770m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
GR Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,771 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
GS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
GT Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1251_001, số 35 Bùi Thị Xuân, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GU Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
GV Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
GW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
GX Xây dựng tuyến cáp từ BDG1018, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1018-11_001, số 4 Bến Sạn, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
GY Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V670m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
GZ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,671 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
HA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,14tấn
HB Xây dựng tuyến cáp từ BDG0108_BDG1018_001, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0108_BDG1018_002, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HC Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V400m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
HD Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,08tấn
HF Xây dựng tuyến cáp từ BDG1018, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1018_BDG1018-11_001, ngã 3 đường Độc Lập Và ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HG Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V500m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
HH Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
HI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
HJ Xây dựng tuyến cáp từ BDG0899_BDG1018_001, ngã 3 đường Độc Lập và ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0899_BDG1018_002, đường Phước Tiến, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HK Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
HL Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
HM Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,06tấn
HN Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0108_BDG1251_002, ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HO Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.690m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
HP Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,691 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
HQ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
HR Xây dựng tuyến cáp từ BDG1251, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG1251_BDG0044_002, số 362 Độc Lập, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HS Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V880m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
HT Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,881 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
HU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,18tấn
HV Xây dựng tuyến cáp từ BDG0108, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG đến BDG0044_BDG1251_001, ĐT 741, TT. Phước Vĩnh, H.Phú Giáo, BDG, tỉnh Bình Dương
HW Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
HX Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
HY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
HZ Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG0771_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
IA Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.250m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
IB Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,251 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
IC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,45tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,45tấn
ID Xây dựng tuyến cột, cáp từ BDG0771 Tổ 2, Khu 5, Tân Uyên, Bình Dương đến MX(BDG0771_BDG0253_008) Tổ 2, Khu 5, Tân Uyên tỉnh Bình Dương
IE Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24Fo khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V243m
2măng sông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
5Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V3bộ
IF Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2431 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
IG Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,05tấn
IH Xây dựng tuyến cáp từ BDG0771_BDG1395_008, P. Uyên Hưng đến BDG1395_BDG0771_009, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
II Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.270m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
IJ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,271 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,46tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,46tấn
IL Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG0007-BDG1056_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
IM Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.520m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
IN Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,521 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
IO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,31tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,31tấn
IP Xây dựng tuyến cáp từ BDG0771_BDG1056_008, P. Uyên Hưng đến BDG0771_BDG1056_009, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
IQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.290m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
IR Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,291 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IS Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
IT Xây dựng tuyến cáp từ BDG0247_BDG1395_001, P. Uyên Hưng đến BDG0247_BDG1395_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
IU Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.300m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
IV Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,31 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
IW Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
IX Xây dựng tuyến cáp từ BDG0247 Uyên Hưng, Tân Uyên, Bình Dương đến MX(BDG0007_BDG0037_002) Uyên Hưng, Tân Uyên tỉnh Bình Dương
IY Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Giá cuốn cáp bao gồm gông G6, E6 đầy đủ bu lôngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V4bộ
IZ Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
JA Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007_BDG1105_001, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG1105_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
JB Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.000m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
JC Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
JE Xây dựng tuyến cáp từ BDG0102_11, Đường DT747, Tân Uyên đến MX(BDG1395_BDG0102_11-001), Ngã 4 Đường số 5-DT747, tỉnh Bình Dương
JF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V570m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
JG Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,571 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
JH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,12tấn
JI Xây dựng tuyến cáp từ BDG1263, Công an thị xã Tân Uyên đến MX(BDG1395_BDG0102_001), Ngã 4 Đường số 5-DT747, tỉnh Bình Dương
JJ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.690m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
JK Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,691 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
JL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,34tấn
JM Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007_BDG1395_001, P. Uyên Hưng đến BDG0007_BDG1395_003, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
JN Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V770m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
JO Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,771 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,16tấn
JQ Xây dựng tuyến cáp từ BDG1053_BDG1263_001, P. Uyên Hưng đến BDG1053_BDG1263_002, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
JR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V990m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
JS Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,991 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
JT Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2tấn
JU Xây dựng tuyến cáp từ BDG1263, P. Uyên Hưng đến BDG0251_BDG1263_001, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
JV Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.160m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
JW Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,161 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
JX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,24tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,24tấn
JY Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, Đường DT746, Tân Uyên đến MX(BDG0007_BDG0669_008), Ngã 3 Tố Hữu-DT747, Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
JZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.290m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
KA Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,291 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
KB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,46tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,46tấn
KC Xây dựng tuyến cáp từ BDG0007, P. Uyên Hưng đến BDG007_BDG0080_008, P. Uyên Hưng, tỉnh Bình Dương
KD Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.950m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
KE Ra, kéo cáp lắp đặt phụ kiện
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,951 km cáp
2Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
KF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V0,59tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,59tấn
KG Xây dựng tuyến cống bể cáp Tuyến Đường Bắc Nam (giai đoạn 1), từ MX1, xã Bình Thắng, Thành Phố Dĩ An đến MX2, xã Bình Thắng, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương
KH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.120m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V496,5132m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.919,861m
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V274m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V137cái
KI Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V3,88100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V6,14m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V984,559m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V498,1492m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V36,3599m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V12bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V19bể
8Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V137hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V50nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V12bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V19bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V12bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V19bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V31bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V19bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V44,1637100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V280,92m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V22,5m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6431 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1241 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V178,36071 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V96,2878m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,0629100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,0629100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6761100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6761100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,121 km cáp
28Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
KJ Phần hoàn trả
KK Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V61,4m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V61,4m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V61,4m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V61,4m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V61,4m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V61,4m2
KL Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
KM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V433,589m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4336100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V433,589m2
KN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V433,589m2
2móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4336100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V433,589m2
KO Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V7,14tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,14tấn
KP Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Tây A-B (Giai đoạn 1), từ MX1, Ngã 3 đường T5B đến MX2, Ngã 3 Võ Thị Sáu-GS14, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương
KQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V2.250m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V767,7136m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V4.130,1458m
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V240m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V120cái
KR Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V4,5100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V13,95m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V998,8956m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V511,0963m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V33,9906m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V13bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V1bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V18bể
9Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V119hố ga
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V50nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V14bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V18bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V14bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V32bể
16Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V48,9786100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V538,92m
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V27,5m
20Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6771 bộ
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1281 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V187,9811 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V105,1607m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,1505100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V4,1505100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6879100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,6879100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,251 km cáp
29Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
KS Phần hoàn trả
KT Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V69,75m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V69,75m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V69,75m3
KU Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
KV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V443,331m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4433100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V443,331m2
KW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V443,331m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4433100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V443,331m2
KX Phần hoàn trả
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V7,93tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V7,93tấn
KY Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Tây A-B (Giai đoạn 2), từ MX1, Ngã 3 đường T5B đến MX2, Ngã 3 Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương
KZ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.340m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V372,8492m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.498,339m
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V150m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V75cái
LA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V7,13m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V601,5134m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V302,0633m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,373m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V8bể
8Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V74hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V26nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V18bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V28,7119100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V255,96m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V15m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V4091 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V721 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V112,61931 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V62,757m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,4397100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,4397100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3789100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3789100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,341 km cáp
28Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
LB Phần hoàn trả
LC Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V35,65m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V35,65m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V35,65m3
LD Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
LE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V268,92m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,2689100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V268,92m2
LF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V268,92m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,2689100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V268,92m2
LG Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V4,64tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,64tấn
LH Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường trục T5B (Giai đoạn 1), từ MX1, Ngã 3 Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An đến MX2, Ngã 3 Đường trục T5B - Trần Hưng Đạo, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương
LI Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.900m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V456,6119m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.475,0678m
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V208m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V104cái
LJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,2100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V9,92m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V851,468m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V417,7922m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V41,5154m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V18bể
8Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V103hố ga
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V44nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V18bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V26bể
15Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V39,3168100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V293,91m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V27,5m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5661 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1041 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V156,82881 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V87,7481m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,3653100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,3653100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,705100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,705100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,91 km cáp
28Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
LK Phần hoàn trả
LL Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V49,6m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V49,6m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V49,6m3
LM Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
LN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V377,621m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3776100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V377,621m2
LO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V377,621m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3776100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V377,621m2
LP Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V6,36tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,36tấn
LQ Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường trục T5B (Giai đoạn 2), từ MX1, Ngã 3 Trần Hưng Đạo-GS10, Thành Phố Dĩ An đến MX2, Ngã 3 Trần Hưng Đạo-T5B, Thành Phố Dĩ An, Bình Dương
LR Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.990m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V754,0373m
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.410,7051m
5Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V190m
6Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V95cái
LS Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V5100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V15,5m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V836,498m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V422,6276m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V53,6107m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V22bể
9Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V94hố ga
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V52nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V23bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V23bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V29bể
16Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V23bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V41,6474100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V499,89m
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V27,5m
20Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5571 bộ
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1161 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V158,65261 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V89,6912m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,4306100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,4306100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8408100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8408100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,991 km cáp
29Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
LT Phần hoàn trả
LU Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V77,5m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V77,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V77,5m3
LV Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
LW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, chương V366,836m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3668100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V366,836m2
LX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, chương V366,836m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,3668100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V366,836m2
LY Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V6,78tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,78tấn
LZ Xây dựng tuyến cống bể cáp Đường Thanh Hội 04, từ MX1, Xã Thanh Hội, Tân Uyên đến MX2, Chân Cầu Thanh Hội, Xã Thanh Hội, Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
MA Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V3.830m
2măng sông ngầm 24FOTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V111,2949m
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V8.669,0847m
6Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V222m
MB Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V46,2498100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,2832m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V51,1568m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V954,3003m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,656m3
6Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V34bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V13bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V5bể
9Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V114hố ga
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V57nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V47bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V5bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V47bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V52bể
16Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V87,8038100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V513,48m
19Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V35m
20Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1.4121 bộ
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V2081 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V376,37351 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V280,0448m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,7646100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V6,7646100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,629100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,629100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,831 km cáp
29Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
30Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
MC Phần hoàn trả
MD Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V16,416m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V16,416m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V16,416m3
ME Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V934,288m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V46,7144m3
MF Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V13,96tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V13,96tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: ra kéo và hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.536.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 5 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 2 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy lu Sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy phát điện 5kw Sở hữu hoặc đi thuê2
8 Ô tô tự đổ 7 tấn Sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->