Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Sửa chữa lộ ra 22 kV (cáp ngầm) thuộc thanh cái C41, MBA T1 Gò Công Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Sửa chữa lộ ra 22 kV (cáp ngầm) thuộc thanh cái C41, MBA T1 Gò Công Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220334946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:13:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,650,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532976346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06595269E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.055.628 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải bố trí đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề với số lượng ≥ 10 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên, trong đó có 01 công nhân an toàn 5/5 (đội trưởng thi công). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bảng danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu.- Có Chứng chỉ, chứng nhận bậc an toàn (bản chụp được chứng thực).- Công nhân trực tiếp làm đầu cáp ngầm phải có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm theo chủng loại đầu cáp lắp đặt (tối thiểu 01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, cáp ngầm). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo cáp ngầm luồn trong HDPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ dụng cụ thi công làm đầu cáp ngầm trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ chuyên dùng tách lớp bán dẫn, dụng cụ tách lớp XLPE,…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Sửa chữa lộ ra 22 kV (cáp ngầm) thuộc thanh cái C41, MBA T1 Gò Công Tây Sửa chữa lộ ra 22 kV (cáp ngầm) thuộc thanh cái C41, MBA T1 Gò Công Tây 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam phân bổ cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng cân đối kế toán của năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị lắp mới | |||
| 1 | - DS 3pha 24kV 630A có cần truyền động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 3 | Bộ |
| B | Mương cáp 4 mạch (40 mét) | |||
| 1 | - Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ø210/160 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 160 | mét |
| 2 | - Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ø65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 160 | mét |
| 3 | - Băng cảnh báo cáp ngầm | 160 | mét | |
| 4 | - Gạch thẻ | 800 | viên | |
| 5 | - Cát đổ nền | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 32,6 | m³ |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 62,4 | m³ |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 29,8 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE Ø210/160, bậc 3,5/7 | 160 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50, bậc 3,5/7 | 40 | Mét | |
| C | Mương cáp 2 mạch (14 mét) | |||
| 1 | - Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ø210/160 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 28 | mét |
| 2 | - Ống nhựa xoắn HDPE-TFP Ø65/50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 28 | mét |
| 3 | - Băng cảnh báo cáp ngầm | 28 | mét | |
| 4 | - Gạch thẻ | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 140 | viên |
| 5 | - Cát đổ nền | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 5,95 | m³ |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 11,76 | m³ |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 bậc 3,0/7 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 5,81 | m³ |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE Ø210/160, bậc 3,5/7 | 28 | Mét | |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE Ø65/50, bậc 3,5/7 | 14 | Mét | |
| D | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc (04 bộ) | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa M16x2400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | Cọc |
| 2 | - Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 2 | Kg |
| 3 | - Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m + 2 boulon 12x25+4LĐT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | Sợi |
| 4 | - Kẹp nối ép WR815 cỡ dây 120-240/25-70mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | cái |
| 5 | - Đầu coss ép Cu 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | 28,8 | Kg | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 4 | Bộ | |
| E | Bộ tiếp đất giá đở DS | |||
| 1 | - Cọc tiếp địa M16x2400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | Cọc |
| 2 | - Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m + 2 boulon 12x25+4LĐT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | Sợi |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,4m (3,69kg/cọc) | 14,76 | Kg | |
| 4 | Kéo dây tiếp địa S | 4 | Bộ | |
| F | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | - Cáp ngầm CXV/S/DATA-1x240mm2-12/20(24kV) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 1.107,6 | Mét |
| 2 | - Cáp CX(CR)-150mm2 (sợi trung hoà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 369,2 | Mét |
| 3 | - Cáp đồng bọc 240mm2 (cáp nối từ đầu DS lên lưới hiện hữu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 18 | Mét |
| 4 | - Đầu coss Cu 240mm2 (2 lỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 12 | Cái |
| 5 | - Đầu coss Cu 150mm2 (2 lỗ)-ép trung hoà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 4 | Cái |
| 6 | - Đầu coss Cu -Al 240mm2 (2 lỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 12 | Cái |
| 7 | - Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV 1x240mm2 + đầu coss 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 12 | Bộ |
| 8 | - Đầu cáp ngầm trong nhà 24kV 1x240mm2 + đầu coss 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2022 | 12 | Bộ |
| 9 | - Boulon Inox 12x50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2023 | 72 | Cái |
| 10 | - Giá đở đầu cáp ngầm 3M.240 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Theo “Quy định Đặc tính kỹ thuật các vật tư thiết bị lưới điện trung hạ thế áp dụng trong Tổng công ty Điện lực miền Nam” ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐTV ngày 11/3/2024 | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đường cáp ngầm 240mm2 (16,198 kg/m) trong ống bảo vệ bằng thủ công, bậc 4/7 | 369,2 | Mét | |
| 12 | Lắp đường cáp ngầm 120mm2 (9,464 kg/m) trong ống bảo vệ bằng thủ công, bậc 4/7 | 369,2 | Mét | |
| 13 | Làm đầu cáp 3pha tiết diện | 4 | Bộ | |
| 14 | Ép đầu coss 240mm2 bằng máy ép đầu cosse, bậc 4,5/7 | 24 | Cái | |
| 15 | Ép đầu coss 150mm2 bằng máy ép đầu cosse, bậc 4,5/7 | 4 | Cái | |
| G | C. PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | LTD 1pha 24kV | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 9 | Bộ |
| 2 | Cáp ngầm CXV/Sehh-DSTA/PVC 3x240mm2 24kV | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 333,2 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 240mm2 (nối từ DS lên lưới trung thế) | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 18 | Mét |
| 4 | Đầu cáp ngầm 3pha 24kV-240mm2 | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 8 | Bộ |
| 5 | Giá đở đầu cáp 3pha (loại 1 sợi) | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 4 | Cái |
| 6 | Tháo đường cáp ngầm 240mm2 (16,198 kg/m) trong ống bảo vệ bằng thủ công, bậc 4/7 | Tháo gỡ trả về kho PCTG | 333,2 | Mét |
| H | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí thí nghiệm các cáp ngầm mới sau khi lắp đặt đưa vào sử dụng theo Quyết định số 14/QĐ-HĐTV ngày 04/02/2020 về việc Quy định công tác thí nghiệm lưới điện 110kV thuộc quản lý của EVNSPC | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532976346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06595269E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm: - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.182.055.628 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công. | 10 | Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải bố trí đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề với số lượng ≥ 10 công nhân bậc thợ 3/7 trở lên, trong đó có 01 công nhân an toàn 5/5 (đội trưởng thi công). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bảng danh sách công nhân kỹ thuật bố trí cho gói thầu.- Có Chứng chỉ, chứng nhận bậc an toàn (bản chụp được chứng thực).- Công nhân trực tiếp làm đầu cáp ngầm phải có chứng chỉ làm đầu cáp ngầm theo chủng loại đầu cáp lắp đặt (tối thiểu 01 người). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, cáp ngầm). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 3 | Máy kéo cáp | Dùng để kéo cáp ngầm luồn trong HDPE | 1 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay. | Trọng lượng >=70 kg. | 1 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
| 7 | Bộ dụng cụ thi công làm đầu cáp ngầm trung thế | Dụng cụ chuyên dùng tách lớp bán dẫn, dụng cụ tách lớp XLPE,…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi