Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377677-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211151838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:00:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,934,969,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6005069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.201013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.135.699.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật thi công có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng
Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham đề xuất thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham đề xuất, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham đề xuất không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: +Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, tổ 05, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Trung tâm giám định chất lượng xây dưng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hùng Dũng Tây Bắc; Địa chỉ: Số 04, đường Chu Văn An (nhánh II), tổ 03, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Nhà thầu tham đề xuất không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với:Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC THÔNG THƯỜNG 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT151,9534m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,2604100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,0727tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,8103tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4087tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,4629tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT414mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,9408100m
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2169m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2169m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2169m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2169m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3484100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,7644m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,5792m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8748m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,943100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8443tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8286tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2253100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2145100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,9977m3
23Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,4282m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3595100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3353tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2405tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3076tấn
28Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,2878m3
29Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,1967m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7708100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,156tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8506tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,119tấn
34Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7768m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4291m3
36Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7657m3
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3102m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0282100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,025tấn
41Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6026m3
42Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,6303m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33,6303m2
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2306100m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT73,623m3
46Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,9528m3
47Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,424m3
48Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,4675m3
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8453100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5805tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,476tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,1483tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6883tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4195tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2887tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT99,5569m3
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,3779100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2747tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0963tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2585tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4594tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9987tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,5721tấn
64Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT227,852m3
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,3555100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,586tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9659tấn
68Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,8156m3
69Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6041100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0362tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2357tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0927tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5795tấn
74Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,913m3
75Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7122100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1962tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0218tấn
78Xây bậc thang vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0392m3
79Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT113,6173m3
80Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,0172m3
81Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,0738m3
82Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT275,2389m3
83Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,8684m3
84Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,9413m3
85Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1565m3
86Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2137m3
87Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8182100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2456tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5159tấn
90Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7408tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7408tấn
92Bu lông D12Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT190cái
93Gia công dầm đỡ téc nước (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3362tấn
94Lắp dựng dầm tường (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7408tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT250,264m2
96Lợp mái che tường bằng tôn, d=0.35mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,7668100m2
97Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81,35md
98Thép tròn mạ kẽm D25 (Bậc thăm mái)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,72m
99Năp tôn hoa thăm máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT270,1191m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,775m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT103,5497m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.951,055m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT266,61m
105Đắp chi tiết trang trí mặt huỳnh nổiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
106Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.450,261m2
107Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.556,5576m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT675,8425m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT254,1317m2
110Trát trần vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.592,8464m2
111Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT202,996m2
112Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm trong nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT466,2294m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4.869,7651m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.329,0995m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,1832m2
116Công tác ốp gạch 300x450mm khu WC vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT338,5188m2
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108,6471m2
118Trần thạch cao khung xương nổi (WC) (Chịu nước) - Trần này không phải sơn bảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT113,9484m2
119Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.720,7148m2
120Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,736m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,736m2
122Thép lan can (đã sơn tổng hợp - chưa bao gồm lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.296,6924kg
123Quả cầu thép D100x2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
124Trụ cái D100x2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
125Mặt bích tay vịn lan can cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3912kg
126Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT204,9938m2
127Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.307,2md
128Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT128,304m2
129Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT228,744M2
130Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT151,776m2
131Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42cái
132Cửa đi nhôm 5liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,6m2
133Khoá cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24Bộ
134Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp (Hoặc sản phẩm khác có chất liệu tương đương) kính dày 8.38mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66,8185M2
135Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.201,2KG
136Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT222,8196m2
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,3925100m2
138Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,3512m3
139Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,957tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,458410m2
141Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9727100m2
142Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,1925tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu thép xà gồTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,8854tấn
144Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10tấn
145Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,717710m2
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1009100m3
147Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,651m3
148Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
149Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,015100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1109tấn
151Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8859m3
152Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,24m2
153Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,24m2
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5568m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5568m2
156Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,7968m2
157Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,032100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0664tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81 cấu kiện
161Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,739m3
162Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108bộ
163Đèn ốp trấn 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54bộ
164Đèn pha LED 100WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
165Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
166Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
167Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
168Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
169Mặt 1 công tắc + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
170Mặt 2 công tắc + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
171Mặt 3 công tắc + đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
172Hạt công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT131cái
173Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Tủ
174Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x450x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3Tủ
175Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
176Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19cái
177Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
178Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A -6kaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
180Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
181Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
182Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT620m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.350m
186Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
187Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT400m
188Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT620m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT420m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.350m
191Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18m
192Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18m
193Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
194Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
195Hộp chứa bình chữa cháy 3 bìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9Hộp
196Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18Bình
197Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9Bình
198Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
199Ống PVC - D50 L=280Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
200Cút PVC - D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
201Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT31cái
202Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT370m
203Chân đỡ thép D10 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100cái
204Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
205Kéo rải dây tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
206Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cọc
207Thép chữ C - D10L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT62cái
208Ống hồ lôTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
209Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
210Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
211Ống PVC - D25 L=2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
212Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
213Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3864100m3
214Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3864100m3
215Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
216Lắp đặt van 1 chiều thép D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
217Lắp đặt van khóa thép D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
218Kép thép D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
219Rắc co thép D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
220Khâu nối HDPE - D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
221Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,35100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,35100m
226Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
229Măng sông ren trong PPR D40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
230Cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
231Cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42cái
232Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
233Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
234Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
235Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
236Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
237Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
238Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
239Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
240Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
241Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
242Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24bộ
243Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
245Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
246Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
247Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
248Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15bộ
249Xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15Bộ
250Vòi gạt đồng D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
251Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bể
252Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2Bộ
253Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT95cái
254Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,15100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,65100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
257Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
258Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
259Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45cái
260Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
261Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47cái
262Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
263Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
264Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
265Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
266Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
267Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
268Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
269Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
270Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
271Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
272Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
273Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
274Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100cái
275Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3100m
276Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2625100m
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
278Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
279Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
280Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT168cái
281Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
282Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
283Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
284Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
285Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
286Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
287Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
288Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
289Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
290Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
291Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
292Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
293Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
294Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
295Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
296Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
297Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
298Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
299Lăng phunTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
300Ống cuộn vải gai L = 20mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cuộn
301Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
302Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT86,2378m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9726100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,2873tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,8496tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3606tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4457tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2635100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,075100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT242mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7813m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7813m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7813m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7813m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0053100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,6876m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT57,3187m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7376m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,222100m2
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0703100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1182tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4534tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3188tấn
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3158100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,0355m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,0023m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5376100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6158100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9283tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,5975tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT69,5551m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,5555100m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36,4356m3
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,8046m2
34Khối lượng đất thiếu để điều tiếtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,9956m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,7405m3
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,94m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9501100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1858tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4497tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,534tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0936tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,611tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,1465tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,6467m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41,0442m3
46Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,787100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7457tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4497tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2684tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,4274tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4589tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9158tấn
53Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT125,6892m3
54Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,9092100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,9598tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3164tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2067m3
58Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3251100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1043tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2125tấn
61Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,5628m3
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9354100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0188tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0873tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1175tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4049tấn
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2355m3
68Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,3002m3
69Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2373100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4803tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,638tấn
72Xây bậc thang , vữa XM mác 50(Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3912m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9975m3
74Đắp cát công trìnhg, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,4962m3
75Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,8483m3
76Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT65,1069m3
77Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,36m3
78Xây gạch, xây tường trang trí, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,5882m3
79Xây gạch , xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,5884m3
80Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT151,9813m3
81Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,602m3
82Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT958,5311m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.588,4356m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT376,0838m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT96,2941m2
86Trát trần trong nhà , vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT875,472m2
87Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT148,718m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT242,136m2
89Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT89,8184m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.790,0737m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.573,1513m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200,3437m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT59,596m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT957,698m2
95Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,3288m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,3288m2
97Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,6762m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97,6762m2
99Năp tôn hoa thăm máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,514100m2
101Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,78md
102Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1028tấn
103Bu lông M14x50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110cái
104Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1028tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT155,8051m2
106Thép tròn mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,6127kg
107Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68,9344m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT89,4538m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT168,3963m2
110Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (trần này không phải sơn bả)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT59,8689m2
111Thép lan can (đã sơn tổng hợp- chưa bao gồm lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.004,4267kg
112Mặt bích tay vịn D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64cái
113Quả cầu thép D100x2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2quả
114Trụ cái cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
115Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT95,0428m2
116Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,776m2
117Cửa sổ thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130,572M2
118Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT67,212m2
119Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT678,56md
120Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,2md
121Khóa quả chùyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
122Cửa đi khuôn nhôm kính 5liTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,58m2
123khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
124Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 8.38 (hoặc sản phảm khác có chất lượng tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,8079M2
125Hoa sắt trang trí sơn tổng hợpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT687,304KG
126Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,9524m2
127Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.415,4m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT126,46m
129Đắp vữa xi măng trang trí đỉnh cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,1015100m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,6m3
132Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5335tấn
133Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,91510m2
134Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,349100m2
135Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,8403tấn
136Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,93710m2
137Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10tấn
138Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,224100m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,224100m3
140Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23cái
141Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT230m
143Dây thép đk 10Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,0804kg
144Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80m
145Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cọc
146Quả hồ lôTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
147Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
148Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
150Kẹp kiểm tra thép dẹtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0504100m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0504100m3
153Lắp đặt đèn tuýp LED 2x20W dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44bộ
154lắp đặt Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m (máng + bóng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
155Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m ( bóng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
156Máng đèn led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m (máng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
157Đèn LED ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33bộ
158Đèn pha led 100WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
159Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
160Chiết áp quạtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
161Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
162Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52cái
163Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
164Đế âmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
165Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38cái
166Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
167Đế bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44cái
168Hạt công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50hạt
169Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:800x600x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
170Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:400x250x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
171Tủ điện đèn mặt mica chứa 2MCB-4MCBTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
172Aptomat MCB 1 pha 6A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
173Aptomat MCB 1 pha 16A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
174Aptomat MCB 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
175Aptomat MCB 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
176Aptomat MCCB 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
177Aptomat MCCB 1 pha 40A-6KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
178Aptomat MCCB 3 pha 50A-18KATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
179Ổn áp 1P-20KVATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
180Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
181Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT210m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT650m
186Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
187Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
188Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
189Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT210m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT860m
192Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18m
193Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cọc
194Quạt thông gió kt: 300x300Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
195Bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
196Hộp chứa bình cứu hỏa loại 3 bìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
197Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
198Bình cứu hỏa MT3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0252100m
200Cút nhựa miệng bát D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
201Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
202Đồng hồ đo lưu lượng 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
203Van 1 chiều thép D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
204Van khóa thép D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
205Kép thép D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
206Rắc co thép D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
207Khâu nối nhựa HDPE 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
208Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
209Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,36100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,05100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,05100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,98100m
215Cút nhựa PPR D63mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
216Cút nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
217Cút nhựa PPR D40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
218Cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
219Cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
220Cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
221Măng sông ren trong nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
222Côn nhựa PPR D63/40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
223Côn nhựa PPR D40/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
224Côn nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
225Côn nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
226Tê nhựa PPR D63/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
227Tê nhựa PPR D63/40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
228Tê nhựa PPR D63/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
229Tê nhựa PPR D40/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
230Tê nhựa PPR D32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
231Tê nhựa PPR D32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
232Tê nhựa PPR D32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
233Tê nhựa PPR D25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
234Tê nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45cái
235Tê nhựa PPR D20/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
236Cút ren trong nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
237Cút ren ngoài nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46cái
238Tê ren ngoài nhựa PPR D25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
239Van khóa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
240Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
241Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
242Rắc co nhựa PPR D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
243Rắc co nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
244Rắc co nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
245Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15bộ
246Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
247Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9bộ
248Xả tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
249Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23bộ
250Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23bộ
251Vòi gạt đồngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
252Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
253Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
254Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bể
255Van phao cơ D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
256Móc giữ ống PPR D40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
257Móc giữ ống PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
258Móc giữ ống PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT53cái
259Móc giữ ống PPR D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49cái
260Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5100m
261Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,64100m
262Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,26100m
263Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,95100m
264Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,58100m
265Tê thẳng nhựa miệng bát D60/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
266Y nhựa miệng bát D110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29cái
267Y nhựa miệng bát D90/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
268Y nhựa miệng bát D90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
269Y nhựa miệng bát D75/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
270Y nhựa miệng bát D60/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
271Y nhựa miệng bát D60/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
272Cút nhựa miệng bát D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
273Cút chếch nhựa miệng bát D110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
274Cút chếch nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
275Cút chếch nhựa miệng bát D42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58cái
276Cút chếch nhựa miệng bát D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
277Nút bịt nhựa PVC d=110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
278Nút bịt nhựa PVC d=90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
279Nút bịt nhựa PVC d=75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
280Nút bịt nhựa PVC d=60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
281Côn chuyển nhựa miệng bát D110/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
282Côn chuyển nhựa miệng bát D90/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
283Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
284Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
285Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
286Móc giữ ống D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
287Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64cái
288Móc giữ ống D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
289Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6100m
290Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,012100m
291Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,211100m
292Cút nhựa miệng bát D90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
293Cút nhựa miệng bát D60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
294Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
295Rọ chắn rác D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
296Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
297Móc giữ ống D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120cái
298Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1009100m3
299Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,651m3
300Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
301Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,015100m2
302Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1075tấn
303Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,915m3
304Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,943m2
305Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,943m2
306Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6976m2
307Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6976m2
308Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,3766m2
309Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6m3
310Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,032100m2
311Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0601tấn
312Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT81 cấu kiện
313Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,739m3
314Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0997100m3
315Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0309m3
316Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8057m3
317Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0378100m2
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0805tấn
319Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0581tấn
320Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5238m3
321Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,14m2
322Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,14m2
323Ngâm nước xi măng 5kg/m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,14m2
324Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6052m2
325Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,7452m2
326Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5417m3
327Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0186100m2
328Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0167tấn
329Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41 cấu kiện
330Lớp đá 1x2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3257m3
331Cát thạch anhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT547,092kg
332Than hoạt tínhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT195,39kg
333Đắp đất nền móng công trình, nềnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8972m3
334Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
335Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1100m
336Côn chuyển thép D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
337Cút thép D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
338Cút thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
339Tê thép D50/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
340Tê thép D65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
341Van khóa thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
342Van 1 chiều thép D65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
343Van 1 chiều thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
344kép thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
345rắc co thép D50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
346Hộp đựng họng hữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
347Lăng phun D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
348Ống cuộn vải gai L=20m, D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cuộn
349Giá đỡ vòi chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
350Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy của họng chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6005069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.201013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.135.699.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường trình 1 Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Đội trưởng công trường 2 Đội trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT).22
3 Kỹ thuật thi công 4 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật thi công có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện kèm theo E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
3 Máy ép cọc trước lực ép ≥ 150 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
4 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5kW3
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥150,0 lít3
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít3
12 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
15 Giàn giáo thép Còn sử dụng tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->