Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:00:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,934,969,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6005069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.201013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.135.699.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật thi công có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng nhà lớp học 3 tầng + Nhà lớp học bộ môn 3 tầng Đầu tư xây dựng công trình Trường THPT Mường Giôn, huyện Quỳnh Nhai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC THÔNG THƯỜNG 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 151,9534 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,2604 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,0727 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,8103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,4629 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 414 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,9408 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2169 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2169 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2169 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2169 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,3484 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,7644 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 97,5792 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,8748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,943 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8443 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8286 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2253 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2145 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,9977 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 35,4282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3595 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3353 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2405 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3076 | tấn |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 104,2878 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,1967 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7708 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8506 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 34 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7768 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4291 | m3 |
| 36 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7657 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3102 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,6026 | m3 |
| 42 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,6303 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33,6303 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2306 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 73,623 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,9528 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,424 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30,4675 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,8453 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5805 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,476 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,1483 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6883 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4195 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2887 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 99,5569 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,3779 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2747 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,0963 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,2585 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,4594 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9987 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,5721 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 227,852 | m3 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20,3555 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,586 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9659 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,8156 | m3 |
| 69 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6041 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5795 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,913 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7122 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,1962 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0218 | tấn |
| 78 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,0392 | m3 |
| 79 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 113,6173 | m3 |
| 80 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,0172 | m3 |
| 81 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,0738 | m3 |
| 82 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 275,2389 | m3 |
| 83 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,8684 | m3 |
| 84 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,9413 | m3 |
| 85 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,1565 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,2137 | m3 |
| 87 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8182 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5159 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7408 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7408 | tấn |
| 92 | Bu lông D12 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 190 | cái |
| 93 | Gia công dầm đỡ téc nước (Áp dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 94 | Lắp dựng dầm tường (Áp dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,7408 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 250,264 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn, d=0.35mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,7668 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 81,35 | md |
| 98 | Thép tròn mạ kẽm D25 (Bậc thăm mái) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15,72 | m |
| 99 | Năp tôn hoa thăm mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 270,1191 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150,775 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 103,5497 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.951,055 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 266,61 | m |
| 105 | Đắp chi tiết trang trí mặt huỳnh nổi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 106 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.450,261 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.556,5576 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 675,8425 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 254,1317 | m2 |
| 110 | Trát trần vữa XM PCB30 mác 75 (Trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.592,8464 | m2 |
| 111 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 202,996 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 466,2294 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4.869,7651 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.329,0995 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,1832 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch 300x450mm khu WC vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 338,5188 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 108,6471 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao khung xương nổi (WC) (Chịu nước) - Trần này không phải sơn bả | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 113,9484 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.720,7148 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,736 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,736 | m2 |
| 122 | Thép lan can (đã sơn tổng hợp - chưa bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.296,6924 | kg |
| 123 | Quả cầu thép D100x2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Trụ cái D100x2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Mặt bích tay vịn lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,3912 | kg |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 204,9938 | m2 |
| 127 | Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.307,2 | md |
| 128 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 128,304 | m2 |
| 129 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 228,744 | M2 |
| 130 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 151,776 | m2 |
| 131 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42 | cái |
| 132 | Cửa đi nhôm 5li | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 133 | Khoá cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | Bộ |
| 134 | Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp (Hoặc sản phẩm khác có chất liệu tương đương) kính dày 8.38mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66,8185 | M2 |
| 135 | Hoa sắt trang trí sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.201,2 | KG |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 222,8196 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,3925 | 100m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 92,3512 | m3 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65,4584 | 10m2 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9727 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25,1925 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu thép xà gồ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,8854 | tấn |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | tấn |
| 145 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,7177 | 10m2 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 151 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8859 | m3 |
| 152 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5568 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,7968 | m2 |
| 157 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 162 | Đèn tuýp 2 bóng máng tán quang 2x20W dài 1.2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 108 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trấn 20W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | bộ |
| 164 | Đèn pha LED 100W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Mặt 1 công tắc + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Mặt 2 công tắc + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Mặt 3 công tắc + đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 172 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 131 | cái |
| 173 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 800x600x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | Tủ |
| 174 | Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 600x450x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | Tủ |
| 175 | Tủ điện phòng mặt mica chứa 2 automat | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6ka | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6ka | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 20A -6ka | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 4 cực cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Cáp ngâm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 182 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 620 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.350 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 188 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 620 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 420 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.350 | m |
| 191 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | m |
| 192 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 194 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 195 | Hộp chứa bình chữa cháy 3 bình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | Hộp |
| 196 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | Bình |
| 197 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | Bình |
| 198 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 199 | Ống PVC - D50 L=280 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 200 | Cút PVC - D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 201 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 31 | cái |
| 202 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 370 | m |
| 203 | Chân đỡ thép D10 L=200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | cái |
| 204 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | m |
| 205 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | m |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cọc |
| 207 | Thép chữ C - D10L=200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 62 | cái |
| 208 | Ống hồ lô | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 209 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 211 | Ống PVC - D25 L=2000 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 1 chiều thép D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa thép D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Kép thép D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Rắc co thép D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Khâu nối HDPE - D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 34 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 229 | Măng sông ren trong PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 231 | Cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 249 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | Bộ |
| 250 | Vòi gạt đồng D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 252 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | Bộ |
| 253 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 95 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 258 | Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 47 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 270 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 271 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 272 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 273 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 274 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 100 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2625 | 100m |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 278 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 279 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 280 | Móc giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 168 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 282 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 288 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt van khóa thép đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 299 | Lăng phun | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 300 | Ống cuộn vải gai L = 20m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cuộn |
| 301 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 302 | Bộ tiêu lệnh nội qui chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 86,2378 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,9726 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6,2873 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,8496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3606 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4457 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,2635 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,075 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 242 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,7813 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,0053 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,6876 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 57,3187 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,7376 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,0703 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,4534 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,3188 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,3158 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,0355 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 27,0023 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,5376 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6158 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9283 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,5975 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 69,5551 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,5555 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36,4356 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,8046 | m2 |
| 34 | Khối lượng đất thiếu để điều tiết | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58,9956 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,7405 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,9501 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4497 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0936 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,611 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,1465 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 19,6467 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 41,0442 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,787 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,7457 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,4497 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,2684 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,4274 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,4589 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,9158 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 125,6892 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12,9092 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10,9598 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3164 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,2067 | m3 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3251 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,5628 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9354 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0873 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4049 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,2355 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,3002 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,2373 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,4803 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 72 | Xây bậc thang , vữa XM mác 50(Áp dụng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3,3912 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,9975 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trìnhg, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,4962 | m3 |
| 75 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8483 | m3 |
| 76 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 65,1069 | m3 |
| 77 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 78 | Xây gạch, xây tường trang trí, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,5882 | m3 |
| 79 | Xây gạch , xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,5884 | m3 |
| 80 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 151,9813 | m3 |
| 81 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,602 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 958,5311 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.588,4356 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 376,0838 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 96,2941 | m2 |
| 86 | Trát trần trong nhà , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 875,472 | m2 |
| 87 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 148,718 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 242,136 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 89,8184 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.790,0737 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.573,1513 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200,3437 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 59,596 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 957,698 | m2 |
| 95 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,3288 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 21,3288 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 97,6762 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 97,6762 | m2 |
| 99 | Năp tôn hoa thăm mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.35mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,514 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,78 | md |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1028 | tấn |
| 103 | Bu lông M14x50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 110 | cái |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,1028 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 155,8051 | m2 |
| 106 | Thép tròn mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 82,6127 | kg |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 68,9344 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 89,4538 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 168,3963 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (trần này không phải sơn bả) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 59,8689 | m2 |
| 111 | Thép lan can (đã sơn tổng hợp- chưa bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.004,4267 | kg |
| 112 | Mặt bích tay vịn D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64 | cái |
| 113 | Quả cầu thép D100x2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | quả |
| 114 | Trụ cái cầu thang | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 95,0428 | m2 |
| 116 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 61,776 | m2 |
| 117 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 130,572 | M2 |
| 118 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 67,212 | m2 |
| 119 | Khuôn cửa kép, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 678,56 | md |
| 120 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49,2 | md |
| 121 | Khóa quả chùy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 122 | Cửa đi khuôn nhôm kính 5li | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 123 | khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Vách kinh khuôn nhôm Việt Pháp, kính dày 8.38 (hoặc sản phảm khác có chất lượng tương đương) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 55,8079 | M2 |
| 125 | Hoa sắt trang trí sơn tổng hợp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 687,304 | KG |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 123,9524 | m2 |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.415,4 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 126,46 | m |
| 129 | Đắp vữa xi măng trang trí đỉnh cột | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,1015 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5335 | tấn |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44,915 | 10m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,349 | 100m2 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,8403 | tấn |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8,937 | 10m2 |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | tấn |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 140 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 230 | m |
| 143 | Dây thép đk 10 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 13,0804 | kg |
| 144 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 80 | m |
| 145 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cọc |
| 146 | Quả hồ lô | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 147 | Miếng chì đệm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 150 | Kẹp kiểm tra thép dẹt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2x20W dài 1.2m | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44 | bộ |
| 154 | lắp đặt Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m (máng + bóng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 155 | Đèn tuýp led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m ( bóng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 156 | Máng đèn led chống cháy nổ 2x20w dài 1.2m (máng) | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 157 | Đèn LED ốp trần vuông 20W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | bộ |
| 158 | Đèn pha led 100W | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 160 | Chiết áp quạt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 28 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 52 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 165 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38 | cái |
| 166 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 44 | cái |
| 168 | Hạt công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | hạt |
| 169 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:800x600x200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ kt:400x250x100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Tủ điện đèn mặt mica chứa 2MCB-4MCB | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 172 | Aptomat MCB 1 pha 6A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Aptomat MCCB 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Aptomat MCCB 1 pha 40A-6KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 3 pha 50A-18KA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Ổn áp 1P-20KVA | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 210 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 650 | m |
| 186 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 50 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 150 | m |
| 189 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 210 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 860 | m |
| 192 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | m |
| 193 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cọc |
| 194 | Quạt thông gió kt: 300x300 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 195 | Bảng tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Hộp chứa bình cứu hỏa loại 3 bình | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0252 | 100m |
| 200 | Cút nhựa miệng bát D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 201 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 202 | Đồng hồ đo lưu lượng 20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Van 1 chiều thép D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Van khóa thép D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Kép thép D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Rắc co thép D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Khâu nối nhựa HDPE 25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 215 | Cút nhựa PPR D63mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 221 | Măng sông ren trong nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 222 | Côn nhựa PPR D63/40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Côn nhựa PPR D40/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Côn nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D63/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D63/40mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D63/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D40/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Tê nhựa PPR D32/32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Tê nhựa PPR D32/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Tê nhựa PPR D32/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Tê nhựa PPR D25/25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Tê nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 45 | cái |
| 235 | Tê nhựa PPR D20/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Cút ren trong nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 237 | Cút ren ngoài nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 46 | cái |
| 238 | Tê ren ngoài nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Van khóa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 242 | Rắc co nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 248 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 23 | bộ |
| 251 | Vòi gạt đồng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 15 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 255 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Móc giữ ống PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 257 | Móc giữ ống PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 258 | Móc giữ ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 53 | cái |
| 259 | Móc giữ ống PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 49 | cái |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 265 | Tê thẳng nhựa miệng bát D60/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Y nhựa miệng bát D110/110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 29 | cái |
| 267 | Y nhựa miệng bát D90/90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 32 | cái |
| 268 | Y nhựa miệng bát D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 269 | Y nhựa miệng bát D75/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 270 | Y nhựa miệng bát D60/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Y nhựa miệng bát D60/42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 272 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Cút chếch nhựa miệng bát D110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 274 | Cút chếch nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 275 | Cút chếch nhựa miệng bát D42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 58 | cái |
| 276 | Cút chếch nhựa miệng bát D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 277 | Nút bịt nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 278 | Nút bịt nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 279 | Nút bịt nhựa PVC d=75mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Nút bịt nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16 | cái |
| 281 | Côn chuyển nhựa miệng bát D110/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 282 | Côn chuyển nhựa miệng bát D90/60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 284 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 285 | Chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 286 | Móc giữ ống D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 25 | cái |
| 287 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 64 | cái |
| 288 | Móc giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,211 | 100m |
| 292 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 293 | Cút nhựa miệng bát D60mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 294 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 295 | Rọ chắn rác D60 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 296 | Ống lồng D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 297 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 120 | cái |
| 298 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1009 | 100m3 |
| 299 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 300 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 301 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 303 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 304 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,943 | m2 |
| 305 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 17,943 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6976 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4,6976 | m2 |
| 308 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 22,3766 | m2 |
| 309 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 310 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 312 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 314 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 315 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0309 | m3 |
| 316 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,8057 | m3 |
| 317 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 320 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,5238 | m3 |
| 321 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 322 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 323 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 324 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2,6052 | m2 |
| 325 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 9,7452 | m2 |
| 326 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,5417 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 330 | Lớp đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3257 | m3 |
| 331 | Cát thạch anh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 547,092 | kg |
| 332 | Than hoạt tính | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 195,39 | kg |
| 333 | Đắp đất nền móng công trình, nền | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,8972 | m3 |
| 334 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 336 | Côn chuyển thép D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 337 | Cút thép D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 338 | Cút thép D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 339 | Tê thép D50/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 340 | Tê thép D65/50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 341 | Van khóa thép D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 342 | Van 1 chiều thép D65mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 343 | Van 1 chiều thép D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 344 | kép thép D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 345 | rắc co thép D50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 346 | Hộp đựng họng hữa cháy vách tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 347 | Lăng phun D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 348 | Ống cuộn vải gai L=20m, D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cuộn |
| 349 | Giá đỡ vòi chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 350 | Bộ tiêu lệnh + nội quy chữa cháy của họng chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6005069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.201013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.135.699.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng công trường | 2 | Đội trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, kèm theo E-HSDT). | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 4 | Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Trong đó có ít nhất 01 kỹ thuật thi công có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng chỉ huấn luyện kèm theo E-HSDT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng ≥ 10 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước | lực ép ≥ 150 T. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : ≥ 5,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5kW | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150,0 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 15 | Giàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi