Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377743-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220223223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:50:00 đến ngày 2022-04-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,425,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.897.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông huyện Yên Lạc. Tuyến từ trục chính thôn Chùa, xã Yên Đồng đi ĐT 305 Liên Châu - Yên Đồng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,51m3
2Đào móng - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt493,255m3
3Đào nền đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.804,7891m3
4Đào khuôn đường, Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng bờ vây)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.151,0561m3
5Đất K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.206,4962m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4514100m3
7Đất K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.255,436m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9444100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9113100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2253100m3
11Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1716100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,2114100m2
13Dải bạt xác rắn chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt255,78m2
14Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488100m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,56m3
16BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7746100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,1007100m2
18Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2016100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,9385100m2
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt243cấu kiện
2Nạo vét bùn rác lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,859m3
3Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,7331m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,27m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9676100m2
6Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,4m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt181,45m3
8Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8047100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà dầmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1426100m2
10Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8328m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt901,15m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8833100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1801tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4877tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2442tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,267m3
17Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3911cấu kiện
18Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,58m3
20Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m3
21Đào móng - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,81m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,11m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751100m2
24Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,31m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1893tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4038100m2
27Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m3
28Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt61 đoạn cống
29Nối cống hộp đơnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5mối nối
30Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0984100m2
31Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,98m3
32Ván khuôn cống bảnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173100m2
33Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1293tấn
35Ván khuôn mương B500Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m2
36Bê tông mương B500, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m3
37Đất K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6451m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0486100m3
39Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41m3
40Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0592tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤16mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126tấn
43Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
44Lắp đặt ống cống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
45Nối ống cống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,22m3
47Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4849100m2
48Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,33m3
49Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,45m3
50Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6465100m2
51Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,11m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,62m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9137100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6545tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9428tấn
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,384m3
58Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1621cấu kiện
59Cắt mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7412100m
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24m3
61Ván khuôn móngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
62Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m3
63Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,14m3
64Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
65Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m3
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,8m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4272100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4936tấn
69Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3238tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,466tấn
71Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m3
72Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt801cấu kiện
73Đào móng cống - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6561m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2638100m2
76Bê tông lót móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,19m3
77Quét nhựa bitumTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,12m2
78Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt81 đoạn ống
79Nối ống cống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7mối nối
80Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m2
81Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
82Đất K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6138m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2239100m3
84Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,04m3
85Tháo dỡ tấm đan rãnh B500 cũ (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt88cấu kiện
86Nạo vét bùn rác lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m3
87Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2288100m2
88Bê tông rãnh B500 cải tạo, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,62m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5227100m2
90Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5889tấn
91Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4431tấn
92Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6376tấn
93Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,936m3
94Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt881cấu kiện
95Tháo dỡ tấm đan rãnh B500 cũ (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt122cấu kiện
96Nạo vét bùn rác lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m3
97Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732100m2
98Bê tông rãnh B500 cải tạo, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7247100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8164tấn
101Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6143tấn
102Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884tấn
103Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,934m3
104Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1221cấu kiện
105Tháo dỡ tấm đan rãnh B500 cũ (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt113cấu kiện
106Nạo vét bùn rác lòng rãnh (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m3
107Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4294100m2
108Bê tông rãnh B500 cải tạo, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,99m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6712100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7562tấn
111Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,569tấn
112Gia công, lắp đặt tấm đan, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8188tấn
113Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,611m3
114Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1131cấu kiện
C KÈ ĐÁ
1Đóng cọc treTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,52100m
2Cọc tre gia cốTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.088m
3Phên tre nứaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt318m2
4Thép neo D6Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,33Kg
5Lắp đặt, tháo dỡ phên tre nứaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8Công
6Đắp đất bờ vây (đất hữu cơ tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74100m3
7Bơm nước thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
8Đào xúc đất bờ vây (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,74100m3
9Đào móng - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng phía ngoài kè)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt324,8551m3
10Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,49m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,36m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,0633m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,1267m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6174100m
15Dán bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8m2
16Ván khuôn giằng kèTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7762100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4364tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0579tấn
19Bê tông xà dầm, giằng kè, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5224m3
20Xây gờ chắn bánh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m3
21Xây gờ chắn bánh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,412m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,664m2
23Sơn gờ chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,664m2
24Gắn decal phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1481 cái
25Đất K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,3592m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7855100m3
D HỆ THỐNG ATGT
1Mua biển tam giác cạnh 70cm:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2122m2
2Mua biển tam giác cạnh 52,5cm:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2387m2
3Mua biển tròn ĐK 70cm:Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,154m2
4Đào móng cột, trụ - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Đào móng cột, trụ - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,991m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,88m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2797tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,664m3
13Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1111 cấu kiện
15Dán decal phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1111 cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,22m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.527E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.897.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật – Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->