Gói thầu: Gói thầu số 07: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377714-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa
Số hiệu KHLCNT 20220204914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1020 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 16:50:00 đến ngày 2022-04-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,077,007,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Dao phát cán dài
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 200
3-Cuốc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 200
4-Quang sọt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 70
E-CDNT 1.1 Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng đặc dụng Tà Xùa
Bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh
1020 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa , địa chỉ: Bản Văn yên, Xã Mường Thải, Huyện Phù Yên, Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa. Địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán là: Trung tâm Khoa học Lâm nghiệp Tây Bắc Địa chỉ: 614 Lê Duẩn, P. Quyết Tâm, TP Sơn La + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Quân Sơn La; địa chỉ: Số 111, đường Trần Đăng Ninh, tổ 10, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương; địa chỉ: Số 78, Đường Nguyễn Lương bằng, tổ 4, P. Quyết Thắng, TP Sơn La + Thẩm định: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm; địa chỉ: Số nhà 36, công viên 26/10, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa , địa chỉ: Bản Văn yên, Xã Mường Thải, Huyện Phù Yên, Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa. Địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh +Chứng chỉ năng lực hoạt động về xây dựng, hoạt động trồng rừng (nếu có) - Phạm vi hoạt động trồng rừng: Như - Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp - Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng…v.v.. Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này : Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao về gói thầu cung cấp cây giống, chăm sóc cây hoặc tương đương; Bản sao bằng cấp có công chứng tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Tất cả các bản sao phải được chứng thực. Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm về từng loại cây giống tại: Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa; địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La (nếu được yêu cầu)để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng Tà Xùa. Địa chỉ: Bản Văn Phúc Yên, xã Mường Thải, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Sơn La. địa chỉ Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất: Giai đoạn 2022-2024 cho 13,38 ha, trồng mới (Cự ly đi làm
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21.408Cây
5Cây giống trồng chính (Giổi xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.140,8Cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38Ha
10Cây giống trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.141Cây
B Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ hai: Giai đoạn 2022-2024 cho 13,38 ha, trồng mới (Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38Ha
C Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ ba: Giai đoạn 2022-2024 cho 13,38 ha, trồng mới (Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V80.280m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21.408Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V13,38Ha
D Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất: giai đoạn 2022-2024 cho 26,61 ha, trồng mới (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V42.576Cây
5Cây giống trồng chính (Giổi xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.257,6Cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,61Ha
10Cây giống trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.258Cây
E Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ hai: giai đoạn 2022-2024 cho 26,61 ha, trồng mới (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,61Ha
F Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ ba: giai đoạn 2022-2024 cho 26,61 ha, trồng mới (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V159.660m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V42.576Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26,61Ha
G Trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất: Giai đoạn 2022-2024 cho 10,01 ha, trồng mới ( Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V16.016Cây
5Cây giống trồng chính (Giổi xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.601,6Cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01Ha
10Cây giống trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.602Cây
H Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ hai: Giai đoạn 2022-2024 cho 10,01 ha, trồng mới ( Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01Ha
I Chăm sóc, bảo vệ rừng trồng năm thứ ba: Giai đoạn 2022-2024 cho 10,01 ha, trồng mới ( Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V60.060m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.016Gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10,01Ha
J Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 18,73 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V7.492Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V749,2Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V18,73ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.241,2Cây
K Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 18,73 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V18,73ha
L Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 18,73 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V112.380m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.492Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V18,73ha
M Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 36,87 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V18.350Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.835Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V36,7ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20.185Cây
N Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 36,87 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V36,7ha
O Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 36,87 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm dưới 1km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V220.200m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V18.350Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V36,7ha
P Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 12,76 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V5.104Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,4Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V12,76ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.614,4Cây
Q Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 12,76 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V12,76ha
R Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 12,76 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V76.560m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.104Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V12,76ha
S Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 5,6 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V2.800Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V280Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.080Cây
T Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 5,6 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6ha
U Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 5,6 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 1-2km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V33.600m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6ha
V Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 3,17 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.268Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.394,8Cây
W Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 3,17 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17ha
X Cchăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 3,17 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V19.020m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.268Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17ha
Y Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ nhất cho 23,04 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V11.520Cây
5Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.152Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04ha
9Cây giống (Giổi xanh tính cả 10% trồng dặm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.672Cây
Z Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ hai cho 23,04 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04ha
AA Chăm sóc và bảo vệ rừng trồng năm thứ ba cho 23,04 ha, trồng bổ sung (Cự ly đi làm 2-3km)
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V138.240m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11.520Gốc
7Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04ha
AB Làm đường băng trắng cản lửa năm thứ nhất
1Làm đường ranh cản lửa (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
2Phát dọn đường ranh cản lửa (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
AC Làm đường băng trắng cản lửa năm thứ hai
1Phát đường ranh cản lửa (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
2Phát đường ranh cản lửa (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
AD Làm đường băng trắng cản lửa năm thứ ba
1Phát đường ranh cản lửa (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
2Phát đường ranh cản lửa (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.350m2
AE Làm bảng biểu bảo vệ rừng
106 bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212 bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 4 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng… 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay Đang sử dung tốt5
2 Dao phát cán dài Đang sử dung tốt200
3 Cuốc Đang sử dung tốt200
4 Quang sọt Đang sử dung tốt70
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->