Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị cho phòng thí nghiệm nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật hạt nhân trong y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208156-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị cho phòng thí nghiệm nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật hạt nhân trong y tế
Số hiệu KHLCNT 20200905326
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:44:00 đến ngày 2020-12-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,615,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị kiểm tra năng lượng chùm tia (Beam QA Checker) 1 bộ - Kích thước buồng kiểm tra chất lượng chùm tia: không nhỏ hơn (40×30×6) cm; - Đầu dò: 8 buồng ion hóa có bảo vệ, 1 đầu dò ở trung tâm, 4 đầu dò ở góc (cách tâm 7,5 cm), 3 đầu dò nhận biết năng lượng bức xạ; - Thể tích buồng ion hóa: 0,6 cm3; - Khoảng cách bản cực buồng: 4,0 mm; - Kích thước điện cực: 1,39 cm (đường kính); - Dải năng lượng: photon (năng lượng từ nguồn Co-60 hoặc chùm tia gia tốc lên tới 25 MV); electron: từ 6 MeV tới 25 MeV; - Suất liều tối đa: 2400 MU/phút; - Hiệu chỉnh trường sáng: lưới (20×20) cm; - Phần mềm thu thập và xử lý dữ liệu; - Giao diện không dây.
2 Thiết bị phân tích, đánh giá các thông số chùm tia xạ trị 1 bộ - Kích thước trường đo: (40x40) cm; - Gồm 453 buồng ion hóa; - Mức năng lượng photon: từ 4 MV đến 25 MV; - Dải năng lượng electron: từ 4 MeV đến 22 MeV; - Buồng ion hóa: đường kính 3mm, chiều cao 4mm, thể tích 0,035 cm3, độ phân giải trong mặt phẳng: 5mm; độ phân giải trong mặt cắt: 5 mm; độ phân giải chéo: 7 mm; - Độ sai số : trong vòng 0,5% so với các phép đo tương tự sử dụng phantom nước; - 01 phần mềm chuyên dụng và máy tính kèm theo.
3 Máy kiểm tra chất lượng thiết bị X quang y tế 1 bộ - Các thông số đo: kV, HVL, mAs, liều, suất liều, dạng sóng, thời gian phát tia. * 01 Máy phân tích đa năng : - Đo kV: sai số: ± 2 %, dải đo 21-160 kV; - HVL (mmAl): sai số: ± 10 %, dải đo 1,3 - 13,5 mmAl; - Liều: Dải đo 80 nGy – 100 Gy, sai số: ± 5 %; - Suất liều/Tốc độ xung: + Dải đo suất liều: 80 nGy/s – 200 mGy/s; sai số ± 5%; + Dải đo tốc độ xung: 1 - 120 xung/s; - Thời gian phát tia: dải đo 1 ms – 300 s, sai số: ± 0,1%; - Nhiệt độ làm việc: 15°C - 35°C; - Độ ẩm :
4 Hệ thống phantom nước (chuyển động 1 chiều) 1 bộ - Kích thước cánh tay quét 1D: Dài x rộng x cao : 9,44×6,77×48,26 cm. - Kích thước bể nước: Dài x rộng x cao : 36 × 30 × 34 cm. - Vật liệu: acrylic 0,95 cm. - Độ dịch chuyển tối đa của cánh tay quét: 27,5 cm. - Đường kính lỗ đỡ buồng ion hóa: tối đa 20 mm, tối thiểu 6 mm. - Độ chính xác vị trí: ± 0,05 mm. - Độ lặp lại của vị trí: ± 0,05 mm. - Điều kiện hoạt động: áp suất 680-800 mm Hg; nhiệt độ: 10-40 oC; độ ẩm 30-75 %.
5 Bộ phantom rắn tương đương nước 1 bộ - Mật độ: 1,09 g/cm3. - Dung sai chiều dày: ± 0,15 mm. - Dung sai chiều cao và chiều rộng: ± 0,5 mm. - Dạng vật lý: các tấm hình vuông. - Kích thước tiêu chuẩn: 30×30 cm với chiều dày thay đổi (bao gồm 29 tấm có chiều dày 10 mm, 1 tấm chiều dày 5mm, 1 tấm chiều dày 3mm, 1 tấm chiều dày 2mm). - Các tấm Adapter đầy đủ gắn buồng ion hóa phù hợp.
6 Thiết bị đo điện tích và cáp nối 2 bộ - Dải đo dòng: + Dải thấp: 0,001 pA – 500,0 pA, độ phân giải 1 fA. + Dải cao: 0,001 nA – 500,0 nA, độ phân giải 1 pA. - Dải đo điện tích: + Dải thấp: 0,001 pC – 999,9 µC, độ phân giải 1fC. + Dải cao: 0,001 nC – 999 µC, độ phân giải 1pC. - Độ trôi điểm Zero: ± 0,25 % của số đọc (thấp/cao:
7 Đầu dò chuẩn liều dạng hình trụ microchamber 2 bộ - Thể tích vùng nhạy: 0,007 cm3. - Đường kính vỏ ngoài: 3,40 mm. - Đường kính trong: 2,40 mm. - Độ dày vỏ: 0,50 mm. - Đường kính điện cực: 0,3 mm. - Chiều dài điện cực: 1,27 mm. - Dòng rò: ± 10 fA. - Điện áp phân cực tối đa: 1000 VDC. - Không thấm nước. - Bao gồm nắp build-up và holder.
8 Đầu dò diode 2 bộ - Đường kính của khu vực nhạy: 1 mm2 × ~ 0,05 mm chiều dày. - 01 đầu dò đo trường và 01 đầu dò đo tham chiếu. - Dải năng lượng photon đo: từ Co-60 đến 25 MV. - Không thấm nước; - Dòng rò: ≤ 100 fA. - Bao gồm nắp build-up và holder.
9 Buồng ion hóa hình giếng dùng trong xạ trị áp sát suất liều cao 1 bộ - Kích thước ngoài: đường kính 10,2 cm; chiều cao 25,9 cm. - Kích thước bên trong: đường kính 3,5 cm; chiều cao 22,4 cm. - Thể tích hoạt động: 475 cm3. - Dải đo: 10 U - 80 MU; 0,01 mCi - 20 Ci. - Điện thế cao áp dùng : ± 300 V. - Độ rò dòng :
10 Thiết bị đo chuẩn hoạt độ phóng xạ trong y học hạt nhân 1 bộ * Các đặc điểm kỹ thuật: - Đầu đo: dạng buồng ion hóa áp suất hình giếng, đường kính giếng 47,5 mm; đường kính buồng đo: 125 mm. - Kích thước: Chiều cao 320 mm, chiều sâu giếng 205 mm. - Dải đo: + Tc-99m: 40 kBq tới 50/200* GBq (* 7 % sai số). + F-18: 60 kBq tới 70/300* GBq " - Cài đặt dải đo: tự động, thay đổi, dải đo cố định. - Dải năng lượng: 25 keV – 3 MeV. - Thời gian đo: 1 - 3 giây với các dải đo không đổi; 2 - 15 giây với dải đo thay đổi. - Độ tuyến tính đầu đo:
11 Thiết bị đo liều In Vivo trong xạ trị và buồng ion hóa chuẩn 1 bộ * Thiết bị đo liều Invivo: - Số kênh tối thiểu: 4; - Độ lặp lại: ± 0,2% hoặc ± 0,1% cGy; - Thời gian khởi động:
12 Hệ thống kiểm tra kỹ thuật xạ phẫu (SRS) và phụ kiện 1 bộ * Thiết bị đo kiểm tra kỹ thuật xạ phẫu: - Loại đầu dò: Đầu dò diode; - Số lượng đầu dò: 1013; - Khoảng cách đầu dò: 2,47 mm; - Độ phân giải đầu dò: (0,48 x 0,48) mm2; - Kích thước đầu đo mảng: (77 x 77) mm2. * Bộ phantom sọ: - Vật liệu: PMMA (Nhựa acrylic); - Khối lượng (Bao gồm tất cả bộ ghép): 11,1 kg; - Bộ ghép đo lường: (85 x 85 x 85) mm3; - Kích thước: (518 x 276 x 323) mm3; - Cung cấp bao gồm phụ kiện đầy đủ.
13 Bộ phantom mô phỏng nhịp thở và các phụ kiện đầy đủ. 1 bộ - Thân phantom hình bầu dục; - Kích thước (rộng x cao x dài): 30 x 20 x 12 cm; - Vật liệu: Acrylic; - Trọng lượng: 7 kg; - Bộ phận điều hướng (Drive Unit): + Kích thước (rộng x cao x dài): (15 x 12 x 20) cm; + Vật liệu: tương đương mô; + Trọng lượng: 5 kg; - Hai khoang rỗng trên thân phantom hình bầu dục. Đường kính mỗi khoang 8 cm, bộ phận điều hướng và phụ kiện (bên trong phantom). - Cung cấp bao gồm phụ kiện đầy đủ.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->