Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 294, Sư đoàn 367 |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358461 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:30:00 đến ngày 2022-04-07 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ chuyên môn bậc cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sư Đoàn 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022 Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật/f367 năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Kiểm tra, lắp đặt thử tải, tính đồng bộ cao khi hoàn chỉnh tổng thể của trang thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0982001233 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban TC-PTM-/Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0988321045 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây đồng E may 1,3 | 1.3 | 45 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 2 | Dây đồng E may 1,35 | 1.35 | 40 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 3 | Dây đồng E may 1,45 | 1.45 | 55 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 4 | Dây đồng E may chữ nhật 2x3 | 2x3 | 45 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 5 | Keo cách điện (vécni) ThIFe W23 | W23 | 38 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 6 | Giấy cách điện | 32 | M2 | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 7 | Nhựa thông | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 8 | Thiếc hàn (cuộn hàn) WIRE SOLDER AHF2-S4 | WIRE SOLDER AHF2-S4 | 3 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 9 | Ống gen | 130 | Sợi | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 10 | Ắc quy UPS 123607F2 | UPS 123607F2 | 64 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 11 | Át-tô-mát 3 cực, 250 A chống dò | 3 cực, 250 A chống dò | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 12 | Át-tô-mát 2 cực, 250A, chống dò | 2 cực, 250A, chống dò | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 13 | Át-tô-mát 2 cực, 170A, chống dò | 2 cực, 170A, chống dò | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 14 | Át-tô-mát 2 cực, 50A, 220V, không chống dò | 2 cực, 50A, 220V, không chống dò | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 15 | Át-tô-mát 2 cực, 20A, 380V không chống dò | 2 cực, 20A, 380V không chống dò | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 16 | Át-tô-mát 3 cực, 380V, 6A, không chống dò | 3 cực, 380V, 6A, không chống dò | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 17 | Khởi động từ24VDC, 40A, 4 cực | 24VDC, 40A, 4 cực | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 18 | Khởi động từ 24VDC, 25A, 3 cực | 24VDC, 25A, 3 cực | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 19 | Khởi động từ 24VDC, 12A, 3 cực | 24VDC, 12A, 3 cực | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 20 | Bộ nguồn AC/DC có PFC 240W, 10A | 240W, 10A | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 21 | Mỡ ISOFLEX TOPAS NB52 | ISOFLEX TOPAS NB52 | 8 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 22 | Dầu bôi trơn động cơ SAE 15W-40 | SAE 15W-40 | 200 | lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 23 | Dung dịch làm mát MEG | MEG | 200 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 24 | Xốp cách nhiệt 50mm | 50mm | 200 | m | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 25 | Bạc đạn 6304 | 6304.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 26 | Bạc đạn 6305 | 6305.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 27 | Bạc đạn 6306 | 6306.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 28 | Bạc đạn 6307 | 6307.0 | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 29 | Bạc đạn 6308 | 6308.0 | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 30 | Bạc đạn 6202 | 6202.0 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 31 | Bạc đạn 6205 | 6205.0 | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 32 | Lốp 265/65R17 | 265/65R17 | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 33 | Bọc đệm xe Fortuner | Fortuner | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Gia công theo mẫu |
| 34 | Giảm sóc trước Fortuner | Fortuner | 2 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 35 | Bộ sin piston phanh trước Fortuner | Fortuner | 1 | Bộ | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 36 | Các đăng sau Fortuner Fortuner | Fortuner | 1 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 37 | lốp 700-16/R14C(699 ngang) | 700-16/R14C(699 ngang) | 4 | cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 38 | Lốp 10.00-R20 | 10.00-R20 | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 39 | Áp tô mát 10A | MCCB LS | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 40 | Biến thế 220V-65V | 220V-65V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 41 | Biến thế 220V-12V | 220V-12V | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 42 | Biến trở các loại | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 43 | Bo làm mạch | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 44 | Cáp điện 16 lõi 16x6 | DVV-16x6 | 180 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 45 | Cáp điện 24 lõi Model DVV-24x2,25 | Model DVV-24x2,25 | 150 | Mét | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 46 | Cuộn cảm 1,2mH | 1,2mH | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 47 | Cuộn cảm xuyến 1mH | 1mH | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 48 | Đi ốt 1N-4004 | 1N-4004 | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 49 | Đi ốt BGO-34G | BGO-34G | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 50 | Đi ốt BYV-26B | BYV-26B | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 51 | Đi ốt KC-512A | KC-512A | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 52 | Đi ốt KC-524B | KC-524B | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 53 | Điện trở các loại | 250 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 54 | Khởi động từ | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 55 | Tụ điện các loại | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 56 | Giấy A4 Double A80 | A4-A80 | 500 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 57 | Giấy A3 Double A80 | A3-A80 | 250 | Ram | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 58 | Băng keo to simili dán gáy tài liệu 7cm | 100 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 59 | Mỡ BQ 201 (6267-74) | 6267-74 | 280 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 60 | Mỡ BQ I-13 (I-13) | I-13 | 150 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 61 | Mỡ BQ 203 (877363) | 877363.0 | 230 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 62 | Mỡ chì | 120 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 63 | Ni lông 0,26mm x 1200 | 0,26mm x 1200 | 300 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 64 | Dây điện chống nhiễu 1 lõi | 446 | M | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 65 | Băng keo | 332 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 66 | Thiếc hàn cuộn | 92 | Cuộn | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 67 | Giẻ lau tinh | 177 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 68 | Chai ethanol | 58 | Lít | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 69 | Tô vít | 136 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 70 | Mỏ hàn thiếc 220V –100W | 220V –100W | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 71 | Nhựa thông | 36 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % | |
| 72 | Bán dẫn C-828 | C-828 | 355 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 73 | Bán dẫn A-1013 | A-1013 | 300 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 74 | Bán dẫn T-602 | T-602 | 356 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 75 | Bán dẫn C-1941 | C-1941 | 359 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 76 | Bán dẫn C-2383 | C-2383 | 446 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 77 | Bán dẫn A-3055 | A-3055 | 450 | Cái | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
| 78 | Sơn dầu (màu các loại) | 40 | Kg | Mục 2 Chương V | Hàng mới 100 % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy công trình | 1 | Thợ chuyên môn bậc cao | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi