Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375087-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 294, Sư đoàn 367
Tên gói thầu Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220358461
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:30:00 đến ngày 2022-04-07 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 748,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thợ chuyên môn bậc cao
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sư Đoàn 367
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật f367 năm 2022
Mua linh kiện, vật tư, hàng hoá phục vụ bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, huấn luyện trang bị kỹ thuật/f367 năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ thuật - Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0982001233 - Ban TC-PTM-/Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0988321045


- Bên mời thầu: Sư Đoàn 367 , địa chỉ: 19 A Cộng Hòa, Phường 12, Quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương) - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Kiểm tra, lắp đặt thử tải, tính đồng bộ cao khi hoàn chỉnh tổng thể của trang thiết bị
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0982001233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban TC-PTM-/Sư đoàn 367 19A, Cộng Hòa, P12, QTân Bình, TPHCM ĐT 0988321045
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng E may 1,31.345KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
2Dây đồng E may 1,351.3540KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
3Dây đồng E may 1,451.4555KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
4Dây đồng E may chữ nhật 2x32x345KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
5Keo cách điện (vécni) ThIFe W23W2338KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
6Giấy cách điện32M2Mục 2 Chương VHàng mới 100 %
7Nhựa thông2KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
8Thiếc hàn (cuộn hàn) WIRE SOLDER AHF2-S4WIRE SOLDER AHF2-S43KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
9Ống gen130SợiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
10Ắc quy UPS 123607F2UPS 123607F264CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
11Át-tô-mát 3 cực, 250 A chống dò3 cực, 250 A chống dò4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
12Át-tô-mát 2 cực, 250A, chống dò2 cực, 250A, chống dò4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
13Át-tô-mát 2 cực, 170A, chống dò2 cực, 170A, chống dò4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
14Át-tô-mát 2 cực, 50A, 220V, không chống dò2 cực, 50A, 220V, không chống dò1CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
15Át-tô-mát 2 cực, 20A, 380V không chống dò2 cực, 20A, 380V không chống dò4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
16Át-tô-mát 3 cực, 380V, 6A, không chống dò3 cực, 380V, 6A, không chống dò4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
17Khởi động từ24VDC, 40A, 4 cực24VDC, 40A, 4 cực4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
18Khởi động từ 24VDC, 25A, 3 cực24VDC, 25A, 3 cực5CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
19Khởi động từ 24VDC, 12A, 3 cực24VDC, 12A, 3 cực4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
20Bộ nguồn AC/DC có PFC 240W, 10A240W, 10A4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
21Mỡ ISOFLEX TOPAS NB52ISOFLEX TOPAS NB528KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
22Dầu bôi trơn động cơ SAE 15W-40SAE 15W-40200lítMục 2 Chương VHàng mới 100 %
23Dung dịch làm mát MEGMEG200CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
24Xốp cách nhiệt 50mm50mm200mMục 2 Chương VHàng mới 100 %
25Bạc đạn 63046304.05CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
26Bạc đạn 63056305.05CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
27Bạc đạn 63066306.05CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
28Bạc đạn 63076307.05CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
29Bạc đạn 63086308.06CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
30Bạc đạn 62026202.010CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
31Bạc đạn 62056205.010CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
32Lốp 265/65R17265/65R174CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
33Bọc đệm xe FortunerFortuner1BộMục 2 Chương VGia công theo mẫu
34Giảm sóc trước FortunerFortuner2cáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
35Bộ sin piston phanh trước FortunerFortuner1BộMục 2 Chương VHàng mới 100 %
36Các đăng sau Fortuner FortunerFortuner1cáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
37lốp 700-16/R14C(699 ngang)700-16/R14C(699 ngang)4cáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
38Lốp 10.00-R2010.00-R208CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
39Áp tô mát 10AMCCB LS4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
40Biến thế 220V-65V220V-65V4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
41Biến thế 220V-12V220V-12V4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
42Biến trở các loại40CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
43Bo làm mạch8CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
44Cáp điện 16 lõi 16x6DVV-16x6180MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
45Cáp điện 24 lõi Model DVV-24x2,25Model DVV-24x2,25150MétMục 2 Chương VHàng mới 100 %
46Cuộn cảm 1,2mH1,2mH5CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
47Cuộn cảm xuyến 1mH1mH10CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
48Đi ốt 1N-40041N-400450CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
49Đi ốt BGO-34GBGO-34G30CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
50Đi ốt BYV-26BBYV-26B30CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
51Đi ốt KC-512AKC-512A30CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
52Đi ốt KC-524BKC-524B30CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
53Điện trở các loại250CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
54Khởi động từ4CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
55Tụ điện các loại300CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
56Giấy A4 Double A80A4-A80500RamMục 2 Chương VHàng mới 100 %
57Giấy A3 Double A80A3-A80250RamMục 2 Chương VHàng mới 100 %
58Băng keo to simili dán gáy tài liệu 7cm100CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
59Mỡ BQ 201 (6267-74)6267-74280KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
60Mỡ BQ I-13 (I-13)I-13150KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
61Mỡ BQ 203 (877363)877363.0230KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
62Mỡ chì120KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
63Ni lông 0,26mm x 12000,26mm x 1200300KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
64Dây điện chống nhiễu 1 lõi446MMục 2 Chương VHàng mới 100 %
65Băng keo332CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
66Thiếc hàn cuộn92CuộnMục 2 Chương VHàng mới 100 %
67Giẻ lau tinh177KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
68Chai ethanol58LítMục 2 Chương VHàng mới 100 %
69Tô vít136CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
70Mỏ hàn thiếc 220V –100W220V –100W18CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
71Nhựa thông36KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
72Bán dẫn C-828C-828355CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
73Bán dẫn A-1013A-1013300CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
74Bán dẫn T-602T-602356CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
75Bán dẫn C-1941C-1941359CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
76Bán dẫn C-2383C-2383446CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
77Bán dẫn A-3055A-3055450CáiMục 2 Chương VHàng mới 100 %
78Sơn dầu (màu các loại)40KgMục 2 Chương VHàng mới 100 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Sau 24 giờtính cả ngày nghỉ, ngày lễ: Nhà thầu phải cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy công trình 1 Thợ chuyên môn bậc cao32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->