Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220377886-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220217220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:24:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,633,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.144.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu năm 2022
Mua vật tư, hóa chất phục vụ đề tài Nghiên cứu phát triển các xét nghiệm phát hiện kháng nguyên và kháng thể đặc hiệu với vi rút Dengue bằng công nghệ Magnetic Modulation Biosensor (MMB), mã số NĐT/IL/21/10
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa được phép lưu hành tại Việt Nam, phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, - Hàng hoá dự thầu phải đúng mô tả theo yêu cầu của E-HSMT, - Trên bao bì hàng hoá phải có đầy đủ nhãn mác, các thông tin theo quy định của nhà sản xuất, - Hàng hóa đóng gói theo quy cách nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Hà Nội Số 1 Tôn Thất Tùng - Đống Đa - Hà Nội Fax: 024.38525115; Điện thoại: 024.38523798 - số máy lẻ 3535.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Y tế. Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ hóa chất phát hiện IgG của vi rút Dengue bằng phương pháp cảm biến từ tính sinh học MMB6Hộp- Phát hiện kháng thể IgG trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp cảm biến từ tính sinh học MMB- Bảo quản: 2-8℃Hộp 100 phản ứng
2Bộ hóa chất phát hiện IgG của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa6Đĩa- Phát hiện kháng thể IgG trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Bảo quản: 2-8℃Đĩa 96 giếng
3Bộ hóa chất phát hiện IgM của vi rút Dengue bằng phương pháp cảm biến từ tính sinh học MMB8Hộp- Phát hiện kháng thể IgM trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp cảm biến từ tính sinh học MMB- Bảo quản: 2-8℃Hộp 100 phản ứng
4Bộ hóa chất phát hiện IgM của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa9Đĩa- Phát hiện kháng thể IgM trong huyết thanh người bằng kháng nguyên tái tổ hợp cuả vi rút Dengue.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Bảo quản: 2-8℃Đĩa 96 giếng
5Bộ hóa chất phát hiện NS1 của vi rút Dengue bằng cảm biến từ tính sinh học MMB8Hộp- Phát hiện kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue trong huyết thanh người.- Phương pháp cảm biến từ tính sinh học MMB- Bảo quản: 2-8℃Hộp 100 phản ứng
6Bộ hóa chất phát hiện NS1 của vi rút Dengue bằng phương pháp Elisa7Đĩa- Phát hiện sớm kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue trong huyết thanh người.- Phương pháp xét nghiệm Elisa- Đóng gói: Đĩa 96 giếng có thể tháo rời- Độ nhạy và độ đặc hiệu: 86,6% PPA & 97,8% NPA- Bảo quản: 2-8℃Đĩa 96 giếng
7Bộ hóa chất phiên mã ngược 1 bước4Hộp- Phương pháp phát hiện: Phát hiện đầu dò (primer - Probe )- Loại mẫu: RNA- Loại sản phẩm: Bộ qRT-PCR một bước- Bảo quản: -20 °CHộp 500 phản ứng
8Bộ kit tách chiết RNA18Hộp- Tách chiết với các loại mẫu: huyết thanh, huyết tương, tế bào nuôi cấy, nước bọt, phế nang dịch rửa, hút mũi họng và lấy mẫu gạc- Sản phẩm sau tách chiết có thể sử dụng với các mục đích: Thí nghiệm sinh học phân tử, qPCR, giải trình tự.Hộp 50 phản ứng
9Cồn tuyệt đối2Bình- Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %- Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol- Tỷ trọng: 0.79 - 0.793 g/cm3 (20°C)- Điều kiện bảo quản: 5 - 30°CBình 1L
10Dải 8 nắp ống PCR quang học2Hộp- Dải 8 nắp trong suốt- Chất liệu: Nhựa- Màu sắc: Trong suốt- Dạng: nắp phẳng- Bảo quản: Nhiệt độ phòngHộp 300 dải
11Dải 8 ống PCR quang học thể tích 0.1 mL1Hộp- Dải 8 ống thể tích 0.1 ml- Màu sắc: Trong suốt- Khả năng dẫn nhiệt cao, kiểm soát chính xác nhiệt độ trong chu trình- Bảo quản: Nhiệt độ phòngHộp 125 dải
12Đầu dò 11Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
13Đầu dò 21Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
14Đầu dò 31Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
15Đầu dò 41Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
16Đầu dò EAV1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: HPLC- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
17Đĩa 96 giếng quang học thể tích 0.1 mL1Hộp- Định dạng đĩa: 96 giếng- Thể tích: 0.1 ml- Màu sắc: Quang học- Độ dẫn nhiệt tối đa cho chu trình nhiệt chính xác- Tốc độ phản ứng: Nhanh- Bảo quản: Nhiệt độ phòngHộp 10 đĩa
18Dung dịch hạt từ tính2Bình- Mục đích: Tạo kết tủa miễn dịch của protetin và phức hợp protein- Sản phẩm là hạt Tosylactiised- Định dạng: Lơ lửngBình 10mL
19Dung dịch hóa chất tween 202Bình- Chất lỏng- Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmitic và stearic)- Tỉ trọng: 1,095 g / mL ở 25 ° C (lit.)Bình 250mL
20Dung dịch muối bổ sung phosphate4Lọ- Dạng viên - pH: 7,2-7,6 (1 viên / 200 mL)- Một viên được hòa tan trong 200 mL nước khử ion tạo ra dung dịch đệm phosphat 0,01 M, kali clorua 0,0027 M và natri clorua 0,137 M, pH 7,4, ở 25 ° C.Lọ 100 viên
21Hộp giấy bảo quản ống 2 ml 100 vị trí4Thùng- Chất liệu: giấy các tông- Số giếng: 100 - Màu sắc: Trắng- Chịu nhiệt độ: -196℃Thùng 10 hộp (hộp 100 vị trí)
22Kim lấy máu 5 ml6Hộp- Thể tích: 5ml- Vật liệu đốc kim: nhựa pp nguyên sinh dùng trong y tế- Thân kim: thép không rỉ, không bị oxy hóa- Tiệt trùng: khí E.O - Đóng gói: Tiệt trùng riêng từng cái, hộp 100 cáiHộp 100 kim
23Mồi 1 F1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
24Mồi 1 R1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
25Mồi 2 F1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
26Mồi 2 R1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
27Mồi 3 F1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
28Mồi 3 R1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
29Mồi 4 F1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
30Mồi 4 R1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
31Mồi EAV F1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
32Mồi EAV R1Ống- Dạng đông khô- Phương pháp tinh sạch: Loại muối- Bảo quản: Nhiệt độ phòngỐng100 nmol
33Nước sinh học phân tử1Bình- Nước tinh sạch sử dụng trong sinh học phân tử- Không chứa: DNase, RNase.- Bảo quản: Nhiệt độ phòngBình 500 mL
34Ống bảo quản 2 ml, nắp vặn4Túi- Nhựa polypropylene y tế- Có thể hấp khử trùng- Đã tiệt trùng- Không có DNase & RNase, pyrogen- Nhiệt độ: -86℃-121℃Túi 500 ống
35Ống ly tâm 1,5 mL36Túi- Chất liệu: Polypropylene- Thành trong suốt để dễ dàng quan sát- Không chứa: RNase & DNase - Nhiệt độ: -20 ° C đến 121 ° C- Tốc độ ly tâm tối đa: 20.000 RCTúi 500 ống
36Ống tách huyết thanh 4 mL6Hộp- Thể tích: 4ml- Đã vô trùng- Chất liệu: Nhựa - Màu ống trong suốt với nhãn giấyHộp 100 ống
37Tấm film quang học chịu nhiệt2Hộp- Chất liệu: Polyester- Màu sắc: Quang học- Phù hợp cho đĩa 96 giếng hoặc đĩa 384 giếng- Bảo quản: Nhiệt độ phòngHộp 100 tấm
38Thuốc nhuộm huỳnh quang5Lọ- Thuốc nhuộm huỳnh quang phù hợp với dòng laser 488 nm.- Bước sóng cực đại kích thích: 500 nm- Bước sóng cực đại phát xạ: 525 nm- Bảo quản: -5 to -30°C, tránh ánh sángLọ 5 mg
39Tip lọc 0,1-10 ul20Thùng- Đầu tip có lọc, chống bám dính, tiệt trùng, thể tích 10ul- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene- Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22umThùng 960 típ
40Tip lọc 1000 ul18Thùng- Đầu tip có lọc, tiệt trùng, thể tích 1000ul- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene - Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22umThùng 960 típ
41Tip lọc 200 ul71Thùng- Đầu tip có lọc, chống bám dính, tiệt trùng, thể tích 200ul- Không chứa: DNase & RNase, pyrogen- Chất liệu: nhựa polypropylene - Màng lọc UHMWPE với kích thước lỗ 0,22umThùng 960 típ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 Hợp đồng về cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao (tính đến thời điểm đóng thầu) giá trị tối thiểu 1.144.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->