Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378010-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220345814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 18:35:00 đến ngày 2022-04-13 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,197,216,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là > 7.800.000.000 đồng (Bảy tỷ tám trăm triệu đồng), trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm theo tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn máy ép cọc ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo cốp pha thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng 10 phòng học (01 trệt 02 lầu) và các hạng mục phụ trợ, thiết bị máy lạnh, PCCC
Trường Mầm non Hoa Hồng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá ,Ban quản lý các dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng CIC Nam Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang – ĐT 0913 885 766. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – Kế hoạch/UBND thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD TM THỊNH PHÚ , địa chỉ: 35 Lạc Hồng - P. Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá ,Ban quản lý các dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề phù hợp gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (công trình dân dụng cấp III trở lên). - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá ,Ban quản lý các dự án ĐT&XD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD – TM Thịnh Phú, số 35 Lạc Hồng, phường Vĩnh Lạc, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Phòng tài chính – Kế hoạch, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá, địa chỉ: số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. 3. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD MỚI DÃY 10 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG NĂNG KHIẾU NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,8162100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,0413100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2533100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chỉ tính phần công ép cọc)25,072100m
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (chỉ tính phần công ép cọc)1,3065100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,6563m3
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1491 mối nối
8Sản xuất hộp nối cọc (ĐMVD)4,8708tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,2539100m3
10Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,5044m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,1912m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4048,6063m3
13Bê tông cổ cột, cột trệt TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4022,083m3
14Bê tông cột lầu TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4030,2405m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40137,2572m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4069,2214m3
17Bê tông sàn lầu, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40200,8322m3
18Bê tông sê nô, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4011,7694m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,6525m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,936m3
21Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)154,8375m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,2274m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB401,1455m3
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,252m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg101 cấu kiện
26Lắp dựng lam gió bê tông đúc sẵn kt 2700x44029bộ
27Bê tông dầm ray cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2m3
28Ván khuôn móng cột1,8684100m2
29Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,044100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m7,9358100m2
31Lót tấm cao su chống mất nứơc xi măng (ĐMVD)13,2871100m2
32Ván khuôn thép đà kiềng, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4366100m2
33Ván khuôn thép dầm sàn, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m12,4728100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m22,522100m2
35Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,7868100m2
36Ván khuôn thép sê nô, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m1,9182100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,5352100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc6,4089100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,063100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m17,552100m2
41Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 10mm0,3359tấn
42Lắp dựng cốt thép đài cọc, đk 14mm3,634tấn
43Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, trụ trệt, đk 06mm0,5655tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ trệt, đk 14mm0,095tấn
45Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 16mm2,5967tấn
46Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 18mm1,1346tấn
47Lắp dựng cốt thép cổ cột, cột trệt, đk 22mm1,2712tấn
48Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 06mm0,719tấn
49Lắp dựng cốt thép cột lầu, trụ lầu, đk 14mm1,0313tấn
50Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 16mm2,6915tấn
51Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 18mm0,4794tấn
52Lắp dựng cốt thép cột lầu, đk 20mm0,6067tấn
53Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 06mm0,6346tấn
54Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 08mm0,0026tấn
55Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 14mm0,6309tấn
56Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 16mm1,3416tấn
57Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 18mm0,9644tấn
58Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đk 20mm0,0444tấn
59Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 06mm2,8638tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 08mm0,0412tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, đk 12mm0,074tấn
62Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 14mm1,4906tấn
63Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, dầm xiên, đk 16mm6,6668tấn
64Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, dầm sàn mái, đk 18mm4,9624tấn
65Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu 01, dầm sàn lầu 02, đk 20mm0,9904tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn sê nô, đk 06mm0,6786tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn sê nô, sàn mái, đk 08mm18,4775tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn trệt + đan tam cấp, sàn lầu 01, sàn lầu 02, sàn mái, đk 10mm5,9785tấn
69Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 06mm0,032tấn
70Lắp dựng cốt thép dầm thang, đk 18mm0,2181tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 06mm0,2171tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 08mm0,1723tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, đk 12mm0,9315tấn
74Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 06mm0,3445tấn
75Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 08mm0,2043tấn
76Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 10mm0,3465tấn
77Lắp dựng cốt thép đan, hộp gain, lanh tô, ô văng, lam, đk 12mm0,7395tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 06mm6,1271tấn
79Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 12mm0,2381tấn
80Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 16mm15,7348tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đk 20mm0,2205tấn
82Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, đk 06mm0,0014tấn
83Lắp dựng cốt thép dầm ray cổng, đk 14mm0,012tấn
84Lắp dựng thép dầm ray cổng, thép L50x40,0151tấn
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,165m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7663m3
87Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,0563m3
88Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,6184m3
89Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4055,0857m3
90Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4051,9581m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,6916m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,6916m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,842m3
95Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,719m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4013,6896m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4041,04m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40922,2645m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.707,1402m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40234,6232m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,5426m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40438,8m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,68m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401.182,35m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB401.492,1m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40421,1468m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40319,61m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40480,28m
109Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40109,0127m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40627,6392m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.25kg/1m2)766,0392m2
112Đắp hoa nổi trên lan can hành lang bằng vữa xi măng38cái
113Đắp hoa nổi trên sảnh chính bằng vữa xi măng2cái
114Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB4012,1939100m2
115Thi công trần bằng tấm prima629,284m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà956,7831m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà517,0298m2
118Bả bằng bột bả vào tường trong nhà720,1252m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà2.931,147m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.473,8129m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.651,2722m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40853,3m2
123Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40857,251m2
124Ốp tường trụ, cột trong nhà kích thước gạch 300x600, vữa XM M75, PCB401.146,049m2
125Ốp tường trụ, cột ngoài nhà kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB40477,864m2
126Lát gạch bậc cầu thang, gạch granite 450x450, vữa XM M75, PCB4050,4762m2
127Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 450x450, vữa XM M75, PCB4024,3m2
128Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 42,7mm41,0918m2
129Lắp dựng lan can cầu thang INOX đk 33,4mm10,8029m2
130Lắp dựng khung bảo vệ inox cầu thang102,2573m2
131Lắp dựng khung bảo vệ inox lan can53,9m2
132Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp mạ kẽm, ốp tole 02 mặt5,635m2
133Lắp dựng cửa sắt xếp22,704m2
134Lắp dựng cửa đi khung bao sắt mạ kẽm V50x50x4134,08m2
135Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,2m2
136Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm7,2m2
137Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa234,52m2
138Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền29,24m2
139Lắp dựng tấm Compact33,9m2
140Lắp nắp inox rãnh thu nước rộng100, khoan lổ đk 10mm (L=28,9m) (ĐMVD)0,289100m
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,366100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0398100m3
143Đóng cọc tràm đk 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II16,3448100m
144Vét bùn đầu cừ2,079m3
145Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,079m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,289m3
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,767m3
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,7766m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu151cấu kiện
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,03100m2
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0587100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 06mm0,0887tấn
153Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đk 08mm0,1055tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,8558m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0109m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,724m2
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4012,33m2
158Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0019100m3
159Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
160Thi công tầng lọc than xỉ0,0019100m3
161Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm0,072100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,0902100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm1,3611100m
164Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm13cái
165Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX - Đường kính 100mm (ĐMVD)13cái
166Lắp đặt ống thép sắt tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,1047100m
167Lắp đặt co thép sắt tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm2cái
168Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm1,44100m
169Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm24cái
170Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm36cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm12cái
172Lắp đặt máy điều hoà 2,0HP - 2 cục - Loại máy Treo tường20máy
173Lắp đặt máy điều hoà 2,5HP - 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
174Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm0,64100m
175Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x114mm16cái
176Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168x90mm16cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114mm1,42100m
178Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm10cái
179Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm80cái
180Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm40cái
181Lắp đặt co 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm56cái
182Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x90mm32cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm0,96100m
184Lắp đặt Y thu 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x60mm32cái
185Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm32cái
186Lắp nút bích bịt xả thông tắc nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm8cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm0,656100m
188Lắp đặt xi phông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm32cái
189Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm, đk 60mm32cái
190Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm20cái
191Lắp đặt cút 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm40cái
192Lắp đặt cút 135 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm32cái
193Lắp đặt Y 45 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm16cái
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 42mm0,32100m
195Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm6cái
196Lắp đặt tê 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm8cái
197Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 34mm0,32100m
198Lắp đặt cút 90 độ nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm12cái
199Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm2,42100m
200Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm16cái
201Lắp đặt co ren trong thau đk 21mm90cái
202Lắp đặt tê ren trong thau đk 21mm40cái
203Lắp đặt vòi xịt vệ sinh đk 21mm50cái
204Lắp đặt van tê ren ngoài đk 21mm80cái
205Lắp đặt xí bệt lớn10bộ
206Lắp đặt xí xổm nhỏ két nước treo tường30bộ
207Lắp đặt van thau ren ngoài đk 21mm50cái
208Lắp đặt van thau ren trong đk 27mm18cái
209Lắp đặt co ren ngoài đk 27mm36cái
210Lắp đặt giá kẹp ống48cái
211Lắp đặt bộ treo ống thoát62cái
212Lắp đặt bồn nước Inox nằm 2000L3bể
213Lắp đặt khóa thau đk 27mm10cái
214Lắp đặt khóa nhựa đk 34mm6cái
215Lắp đặt khóa nhựa đk 42mm3cái
216Lắp đặt máy bơm 2HP3cái
217Lắp đặt rắc co đk 34mm3cái
218Lắp đặt rắc co đk 42mm3cái
219Lắp đặt phao điện tự động3cái
220Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25,0mm248m
221Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2138m
222Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2588m
223Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.794m
224Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 16mm598m
225Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 20mm321m
226Lắp đặt ống tròn chuyên dùng đk 25mm162m
227Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 8P11 tủ
228Lắp đặt tủ điện chuyên dùng âm tường 4P21 tủ
229Lắp đặt CB tép 3P 63A (chống chạm)1cái
230Lắp đặt ELCB tép 2P 63A (chống giật + chống chạm)3cái
231Lắp đặt công tắc nhựa 2 chấu 10A119cái
232Lắp đặt công tắc nhựa 3 chấu 10A8cái
233Lắp đặt CB cóc 20A + ghế + mặt26cái
234Lắp đặt mặt công tắc 2 lổ29cái
235Lắp đặt mặt công tắc 3 lổ56cái
236Lắp đặt hạt cắm nguồn đơn 2 chấu 10A89cái
237Lắp đặt đèn báo nguồn đơn 2 chấu AC 220V (màu đỏ)8cái
238Lắp đặt đế âm tường nhựa chuyên dùng111hộp
239Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m (P=65W)40cái
240Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng25bộ
241Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng41bộ
242Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng61bộ
243Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 ZONE11 tủ
244Lắp đặt đầu dò khói ion42bộ
245Lắp đặt còi báo động6bộ
246Lắp đặt nút ấn báo khẩn WSE-RL5026cái
247Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2350m
248Lắp đặt ống AC chuyên dùng đk 16mm140m
249Lắp đặt đèn báo cháy25bộ
250Lắp đặt ống AC chuyên dùng đk 20mm38m
251Lắp đặt đèn sự cố tự động 2 bóng10bộ
252Lắp bảng chỉ dẫn 2 mặt6bảng
253Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy7bảng
254Ống chữa cháy nilông tráng cao su đk 50mm, L=20m7cuộn
255Lắp đặt đầu nối nhanh đk 50mm14cái
256Lắp đặt lăng phun nước Q=2,5 l/s (lăng B)7cái
257Lắp đặt tủ chữa cháy 650x420x25071 tủ
258Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 114x3,2mm0,985100m
259Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 114mm6cái
260Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 114mm5cái
261Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 60x3,2mm0,03100m
262Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đk 76x3,2mm0,65100m
263Lắp đặt van đóng mở nhanh sắt tráng kẽm đk 60mm7cái
264Lắp đặt co sắt tráng kẽm đk 76mm20cái
265Lắp đặt tê sắt tráng kẽm đk 76mm16cái
266Lắp đặt côn chuyển sắt tráng kẽm đk 76/60mm6cái
267Lắp đặt van cửa sắt tráng kẽm đk 114mm1cái
268Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài trời T100 2H1cái
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40146,13m3
2Lót tấm cao su đổ bê tông14,613100m2
3Cắt khe sân nền120,48310m
4Trồng cỏ lá tre147m2
5Trồng cây sao đen32cây
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1144100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,7315100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3552100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,9745m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,1343m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1981 cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤1T bằng máy7cái
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,044100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3296100m2
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm0,1846tấn
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm0,447tấn
18SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm0,0299tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB408,2577m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,3956m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40116,5294m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4046,502m2
23Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đk 06mm0,0023tấn
24Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, đk 12mm0,0201tấn
25Lắp cột cờ thép hình0,041tấn
26Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200x5,9mm0,055100m
27Lắp trụ đèn chiếu sáng đường phố cần đơn, bóng led 150w, 18.000LM5bộ
28Lắp đặt móng trụ đèn chiếu sáng đường phố cần đơn51cấu kiện
29Rải cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE-DSTA-PVC 0.6/1 KV; 2x6.0mm21,643100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 65/50mm1,5100 m
31Đào mương âm cáp, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,309100m3
32Rải lưới nilông báo hiệu cáp ngầm1,309100m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300 x 400 x 150 (mm)11 tủ
34Lắp đặt CP 2P 42A1cái
35Lắp đặt CP 1P 16A3cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34x3,0mm1,14100m
37Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm10cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm3cái
39Lắp đặt co ren trong thau đk 34x27mm4cái
40Lắp đặt van bi ren ngoài đk 27mm (họng lấy nước)4cái
41Lắp đặt ống cao su mềm đk 27mm0,2100m
42Lắp đặt máy bơm tăng áp (P=350W)1cái
43Lắp đặt lupe nhựa PVC đk 34mm1cái
44Lắp đặt rắc co đk 34mm2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại276,9793m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao23,04m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột7,659m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30276,9793m2
5Ốp len chân tường, gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB407,659m2
6Lắp dựng cửa nhựa lõi thép23,04m2
7Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ27,135m2
8Vệ sinh gỉ sét khung thép, cửa thép35,785m2
9Sơn trụ, tường ngoài nhà bằng sơn nước 2 nước15,57m2
10Sơn gạch chẻ ốp trụ bằng dầu bóng 2 nước11,565m2
11Sơn khung thép, cửa thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ35,785m2
12Tháo dỡ bảng tên trường bằng tole2,49m2
13Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ52,705m2
14Vệ sinh lớp sơn cũ trên dầm22,08m2
15Vệ sinh gỉ sét cửa thép16,48m2
16Sơn trụ, tường, dầm ngoài nhà bằng sơn nước 2 nước74,785m2
17Sơn cửa thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ16,48m2
18Lắp dựng bảng tên trường bằng khung thép, ốp tole, chữ inox6m2
19Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột ngoài nhà6,0716m2
20Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, cột trong nhà4,0336m2
21Sơn tường, cột ngoài nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ30,358m2
22Sơn tường, cột trong nhà bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ20,168m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1Máy lạnh 2,0HP - 02 cục20bộ
2Máy lạnh Inverter 2,5 HP - 02 cục4bộ
3Bình chữa cháy MF 5Kg10bình
4Bas treo bình PCCC10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công hệ thống PCCC.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là > 7.800.000.000 đồng (Bảy tỷ tám trăm triệu đồng), trong vòng 3 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu). * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). + Trường hợp hợp đồng thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng:01 người: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng nhận khóa khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.33
3 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Cán bộ phụ trách phần điện: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT.33
5 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy: 01 người có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc điện – điện tử hoặc về PCCC.- Chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy và CNCH.Ghi chú:- Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm theo tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu càu quy định tại Chưng III – Tiêu chuẩn đính giá HSDT và có thể sẵn sang huy động cho gói thầu; Không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông -2
2 Máy đầm bàn -2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw -2
4 Máy bơm nước -2
5 Máy hàn -2
6 Máy khoan bê tông cầm tay -2
7 Máy cắt gạch, đá -2
8 Máy cắt uốn thép -2
9 Vận thăng trọng tải ≥ 0,5 tấn. -1
10 Dàn máy ép cọc ≥ 100T -1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 -1
12 Giàn giáo cốp pha thép -80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->