Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373943-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:05:00 đến ngày 2022-04-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,819,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85242E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng các tuyến đường vào khu di tích Phùng Chí Kiên huyện Diễn Châu 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Nguồn vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của huyện Diễn Châu; Nguồn vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,16 | m3 |
| 2 | Đào nền, đánh cấp đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,53 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.374,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.484,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.175,25 | m3 |
| 6 | Đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.898,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.607,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.652,05 | m3 |
| 9 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.259,17 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.903,4 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường tuyến (láng nhựa) | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.970,79 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.970,79 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.010,33 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 7,4cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.960,46 | m2 |
| 5 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 5,1cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,17 | m2 |
| 6 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.386,63 | m2 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,16 | m3 |
| D | NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4.5kg/m2 dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,08 | m2 |
| 2 | Lớp móng trên bằng đá dăm TC dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,08 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.365,08 | m2 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày TB 4,4cm (bù vênh) - kết cấu tăng cường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,61 | m2 |
| 5 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,61 | m2 |
| E | Mặt đường vuốt nối dân sinh (Bê tông) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,12 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,56 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới bằng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,56 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m2 |
| 5 | Đào nền + Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,51 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| G | Rãnh kín thoát nước dọc B=0,6m | |||
| 1 | Bê tông M200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,01 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,53 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,66 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.353,18 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.257,95 | Kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.099,58 | Kg |
| 8 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.175,82 | Kg |
| 9 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.005,74 | Kg |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698 | CK |
| H | Rãnh kín thoát nước dọc B=0,4m | |||
| 1 | Bê tông M200 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,93 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,89 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,78 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.088,84 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.484,53 | Kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.821,39 | Kg |
| 8 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.288,89 | Kg |
| 9 | Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.236,14 | Kg |
| 10 | Cẩu lắp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.393 | CK |
| I | Hoàn trả mương thủy lợi B=0.6m (tại nút giao D25) | |||
| 1 | Bê tông M150 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng chống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,79 | Kg |
| 7 | Cẩu lắp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | CK |
| 8 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.523,91 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,14 | m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC + GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| K | CỐNG BẢN B=0,75 - 2,0M | |||
| 1 | Bê tông M300 lớp phủ mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,53 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,95 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,34 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,64 | Kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.052,5 | Kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,62 | Kg |
| 11 | Cốt thép mũ mố, giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,77 | Kg |
| 12 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,03 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | CK |
| 16 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,23 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,44 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m3 |
| 20 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,6 | m3 |
| L | Cống dọc D50 tại vị trí đấu nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,66 | Kg |
| 3 | Vữa xi măng đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| M | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 xây mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,36 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,44 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,46 | m3 |
| N | Biện pháp thi công đắp lấn Ao hồ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,5 | m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184 | m |
| 3 | Đắp đất công trình K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,92 | m3 |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.364,8 | m2 |
| O | Phá dỡ công trình trên tuyến, đắp đất hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m3 |
| 3 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,05 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | cọc |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180 | lỗ |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m |
| 8 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m3 |
| Q | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85242E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, hoặc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 75CV | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 2 |
| 3 | Máy lu rung >= 25 T | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép >= 10T | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 5T | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 5 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 3 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Phải đảm bảo yêu cầu theo quy định hiện hành về điều kiện vận hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi