Gói thầu: Xây lắp hạ tầng kỹ thuật IOC thành phố và OC quận, huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạ tầng kỹ thuật IOC thành phố và OC quận, huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201277962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:54:00 đến ngày 2022-04-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,931,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm ba mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78638E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục thi công xây lắp hoàn thiện hệ thống điện, mạng, điều hòa không khí) có giá trị tối thiểu là 1.583.489.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.489.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục thi công xây lắp hoàn thiện hệ thống điện, mạng, điều hòa không khí có giá trị 1.583.489.000 đồng)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điều hòa không khí, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, pccc… theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp DCV; Đo điện áp ACV; Đo điện trở Ω;Kiểm tra thông mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan điện cầm tay đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ~ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ~ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ~ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cáp Cat 5,6, cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạ tầng kỹ thuật IOC thành phố và OC quận, huyện Xây dựng Trung tâm giám sát, điều hành và xử lý tập trung, đa nhiệm (giai đoạn 1) thuộc Đề án xây dựng thành phố thông minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. - Sau khi được chọn là đơn vị trúng thầu, nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư 01 bộ gốc + 05 bộ sao E-HSDT và các văn bản nhà thầu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.931.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, Tầng 24, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.38 40123. Fax: 0236.3840124.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền - Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Đà Nẵng, Tầng 24, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.38 40123. Fax: 0236.3840124. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH OC | |||
| 1 | Dây nguồn CXV/FR 4x50 + E25mm2 đi từ tủ điện tới phòng IOC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 2 | Dây nguồn CXV/FR 2x4 + E4mm2 cho màn hình, máy tính, … | “ | 200 | m |
| 3 | Dây nguồn CXV/FR 2x6 + E6mm2 cho Tủ Rack | “ | 15 | m |
| 4 | Dây nguồn CXV/FR 4x16 + E16mm2 từ tủ điện đến UPS | “ | 2 | m |
| 5 | Dây nguồn CXV/FR 2x16 + E16mm2 từ UPS đến tủ điện | “ | 2 | m |
| 6 | Tủ điện 500x700x200 | “ | 1 | hộp |
| 7 | MCCB 3P 160A 36ka | “ | 1 | cái |
| 8 | MCB 4P 63A 6Ka | “ | 2 | cái |
| 9 | MCB 4P 32A 6kA | “ | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 6 | cái |
| 11 | MCB 1P 16A 6kA | “ | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 18 | cái |
| 13 | Hộp nhựa, đế nhựa âm | “ | 18 | hộp |
| 14 | Máng cáp nhựa 65x65 | “ | 90 | m |
| 15 | Máng cáp nhựa 30x16 | “ | 30 | m |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hòa, phòng cháy chữa cháy cũ, tận dụng đèn chiếu sáng cũ chú ý khi tháo dỡ phải đảm bảo tính ổn định của hệ thống cũ (nhân công 3/7 nhóm 1) | “ | 20 | công |
| 17 | Đèn downlight âm trần IL2x18w (tận dụng) | “ | 20 | bộ |
| 18 | Đèn huỳnh quang âm trần 2x36w (tận dụng) | “ | 12 | bộ |
| 19 | Đèn huỳnh quang âm trần 2x36w, kính phẳng, khuất đèn (tận dụng) | “ | 8 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố (tận dụng) | “ | 0,2 | 5 đèn |
| 21 | Ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 (tận dụng) | “ | 75 | m |
| 22 | Hộp nối ống (tận dụng) | “ | 40 | hộp |
| 23 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,05 | 100m |
| 25 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | “ | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | “ | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | “ | 0,4 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | “ | 0,35 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,05 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | “ | 0,7 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | “ | 0,06 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | “ | 0,4 | 100m |
| 33 | Ống thoát nước ngưng D25 | “ | 0,4 | 100m |
| 34 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | “ | 0,4 | 100m |
| 35 | Hộp đầu thổi, đầu hồi gió | “ | 2 | cái |
| 36 | Lưới lọc bụi cửa hồi | “ | 1 | cái |
| 37 | Cửa lam gió | “ | 2 | cái |
| 38 | Hộp cửa gió 1050x250 | “ | 2 | cái |
| 39 | Ống gió mềm | “ | 16 | m |
| 40 | Ống gió 500x200 | “ | 5 | m |
| 41 | Dây nguồn CXV/FR 2x4 + E4mm2 | “ | 90 | m |
| 42 | Dây nguồn CXV/FR 4x16 + E16mm2 | “ | 70 | m |
| 43 | Dây tín hiệu CXV/FR 2x1.5mm2 | “ | 115 | m |
| 44 | Máng cáp 200x100x1.5 (kèm nắp) | “ | 20 | m |
| 45 | Dây quang 4FO từ tủ kỹ thuật đến phòng IOC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 46 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 47 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 48 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 49 | Cáp mạng Cat6A chống cháy | “ | 15 | 10 m |
| 50 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 100 | cái |
| 51 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 100 | 1 đầu |
| 52 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 12 | cái |
| 53 | Hộp nhựa, đế nhựa âm | “ | 12 | hộp |
| 54 | Thi công sàn kỹ thuật HPL chống tĩnh điện, bằng tấm lõi bê tông bọc thép sơn epoxy màu xám kích thước (600x600x35mm), hệ khung thép sơn tĩnh điện | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m2 |
| 55 | Rải thảm văn phòng, thảm cuộn hoa văn, chất liệu PP/ cấu trúc sợi vòng kích thước 4x30m/ dày 6mm | “ | 131 | m2 |
| 56 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 26 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | “ | 5,574 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ trần thạch cao | “ | 178,3 | m2 |
| 59 | Dọn dẹp sau khi phá dỡ, đóng gói vận chuyển xà bần cửa cũ ra nơi tập kết phế thải hoặc kho (nhân công 3/7 nhóm 1) | “ | 10 | công |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | “ | 28,404 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 2,5T | “ | 28,404 | m3 |
| 62 | Trần chìm chống ẩm dày 9mm (Tham khảo Vĩnh Tường bao gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | “ | 178,3 | m2 |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | “ | 178,3 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 178,3 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | “ | 189,75 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 189,75 | m2 |
| 67 | Lát len đá Granit tự nhiên (hoàn trả mặt bằng sau khi phá dỡ tường ngăn cũ) | “ | 1,253 | m2 |
| 68 | Vách kính cường lực trắng trong + lớp film thông minh + kính cường lực ( 5mm + 2mm + 5mm ) độ dày kính điện thông minh là 12mm. ( Vách kính điện 12mm cố định, sử dụng bằng thanh nhôm xingfa nhập khẩu dày 1,4mm tem đỏ màu xám xanh. Cửa đi mở quay 2 cánh sử dụng bằng thanh nhôm xingfa nhập khẩu dày 2mm tem đỏ màu xám xanh, phụ kiện kinlong loại 1 ( bao gồm 8 bản lề 4D, 2 chốt âm cửa, 1 ổ khóa đa diểm ) | “ | 29,535 | m2 |
| 69 | Bộ điều khiển từ xa (bật /tắt) - Nguồn diện vào: 220/110VAC - Nguồn điện ra: 45/65VAC | “ | 1 | bộ |
| 70 | Keo GE chuyên dụng ( Keo General made in japan ) | “ | 16 | típ |
| 71 | Khóa cửa thông minh (tham khảo Luvit - Lumi, Tra cứu lịch sử đóng/mở khóa, kiểm soát người ra vào. Mở khóa bằng vân tay. Mở khóa bằng mã số. Mở khóa bằng thẻ từ. Mở khóa bằng chìa cơ. Tích hợp chuông cửa và cổng sạc dự phòng Type C. Tự động mở khóa khi phát hiện khói) | “ | 3 | bộ |
| 72 | Nút ấn exit khẩn cấp (tham khảo Lumi, nhấn nút mở khóa cửa khẩn cấp) | “ | 1 | bộ |
| 73 | Bộ điều khiển trung tâm (tham khảo Lumi, Kết nối khóa, cảm biến khỏi, công tắc khẩn cấp. Khi có hỏa hoạn, điều khiển khóa LUVIT tự động mở) | “ | 1 | bộ |
| 74 | Thiết bị Input Module (hỗ trợ chuyển đổi tín hiệu) (tham khảo Lumi, hỗ trợ chuyển đổi tín hiệu từ các cảm biến không tích hợp Zigbee nhưng có đầu ra dry contact hoặc wet contact vào bộ điều khiển trung tâm) | “ | 1 | bộ |
| 75 | Tay co thủy lực cho cửa trọng lượng 55-85kg (tham khảo Việt tiệp, 1 bộ bao gồm: 2 tay co) | “ | 3 | bộ |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | BIỆN PHÁP THI CÔNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | “ | 1,783 | 100m2 |
| 78 | Tháo tấm Aluminium ngoài nhà tầng 4 để thi công | “ | 0,06 | 100m2 |
| 79 | Lợp lại tấm Aluminium ngoài nhà tầng 4 | “ | 6 | 1m2 |
| 80 | Tháo dỡ, lắp lại hoàn trả thanh lam chớp ngoài nhà và 1 đoạn trần thạch cao tầng 2 để thi công (nhân công 3/7 nhóm 1) | “ | 15 | công |
| 81 | Đế + đầu báo khói quang | “ | 0,8 | 10 đầu |
| 82 | Đế + đầu báo nhiệt cố định gia tăng | “ | 0,8 | 10 đầu |
| 83 | Nút nhấn trì hoãn kích hoạt | “ | 0,2 | 5 nút |
| 84 | Nút nhấn kích hoạt xả khí | “ | 0,2 | 5 nút |
| 85 | Chuông báo cháy | “ | 0,4 | 5 chuông |
| 86 | Còi/ đèn báo xả khí | “ | 0,4 | 5 đèn |
| 87 | Khóa cách ly mạch xả khí | “ | 0,2 | 5 nút |
| 88 | Đèn chỉ dẫn lối thoái EXIT | “ | 0,8 | 5 đèn |
| 89 | Đèn chiếu sáng sự cố | “ | 1,6 | 5 đèn |
| 90 | Dây tín hiệu CXV/Fr 2x1mm | “ | 610 | m |
| 91 | Ống ruột gà D20 | “ | 70 | m |
| 92 | Ống nhựa chống cháy D20 | “ | 500 | m |
| B | TRUNG TÂM OC QUẬN HẢI CHÂU | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 10 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 60 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 45 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 5 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 7 | hộp |
| 12 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 20 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | Cáp mạng Cat6A | “ | 4 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 3 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 3 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 16 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 20 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 14,97 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | “ | 2 | m2 |
| 33 | Thay lại ổ khóa nắm đấm tròn Inox 304 Việt Tiệp cửa chính | “ | 4 | bộ |
| 34 | Vách kính nhôm xingfa dày 5mm (tham khảo Công ty TNHH TMDV& XD Quảng Thiên CBG) | “ | 2 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | “ | 49,43 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | “ | 47,95 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 97,38 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | “ | 30,9 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 30,9 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | “ | 47,95 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 600x600, vữa XM M75 | “ | 47,95 | m2 |
| C | TRUNG TÂM OC QUẬN LIÊN CHIỂU | |||
| 1 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 60 | m |
| 3 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 2 | hộp |
| 4 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 6 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 4 | cái |
| 8 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 4 | hộp |
| 9 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | “ | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 13 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 16 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 17 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 18 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 19 | Cáp mạng Cat6A | “ | 4 | 10 m |
| 20 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 21 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 22 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 4 | cái |
| 23 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 4 | hộp |
| 24 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 16 | m |
| 25 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 20 | m |
| 26 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 27 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 16,7 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | “ | 2,016 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | “ | 1,22 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 1,22 | m2 |
| 31 | Dọn dẹp kho cũ, đóng gói vận chuyển xà bần ra nơi tập kết phế thải (nhân công 3/7 nhóm 1) | “ | 3 | công |
| D | TRUNG TÂM OC QUẬN NGŨ HÀNH SƠN | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 10 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 78 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 7 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 9 | hộp |
| 12 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 20 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | Cáp mạng Cat6A | “ | 5 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 16 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 16 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 5 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 5 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 16 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 20 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 23 | m2 |
| E | TRUNG TÂM OC QUẬN SƠN TRÀ | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 10 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 73 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 6 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 2 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 8 | hộp |
| 12 | Công tắc đơn (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 20 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | cáp mạng Cat6A | “ | 4 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 4 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 4 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 16 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 20 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 18,82 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | “ | 26,32 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 26,32 | m2 |
| F | TRUNG TÂM OC QUẬN THANH KHÊ | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 12 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 90 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 6 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 8 | hộp |
| 12 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m |
| 20 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | Cáp mạng Cat6A | “ | 6 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 4 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 4 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 16 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 20 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 18,86 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường tại các vị trí bị ẩm mốc | “ | 10 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ tại các vị trí bị ẩm mốc | “ | 10 | m2 |
| G | TRUNG TÂM OC HUYỆN HÒA VANG | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 10 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 92 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 8 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 10 | hộp |
| 12 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 20 | Lắp đặt ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | Cáp mạng Cat6A | “ | 6 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 6 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 6 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 18 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 22 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 26,78 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 5,5x9x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | “ | 2,02 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | “ | 40,32 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | “ | 40,32 | m2 |
| H | TRUNG TÂM OC QUẬN CẨM LỆ | |||
| 1 | Dây nguồn CVV 2x10 + E10 đi từ tủ điện tới phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG ĐIỆN - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 2 | Dây nguồn VCmo 2x6 + E6 cho UPS | “ | 20 | m |
| 3 | Dây nguồn VCmo 2x4 + E4 cho điều hòa, màn hình, máy tính | “ | 78 | m |
| 4 | Dây nguồn VCmo 2x1.5 + E1.5 cho điện chiếu sáng | “ | 20 | m |
| 5 | Tủ điện 4-8 modul | “ | 1 | hộp |
| 6 | MCB 1P 63A 6kA | “ | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 32A 6kA | “ | 5 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | “ | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu (mặt + ổ) | “ | 6 | cái |
| 10 | Máng đèn led 1,2m 2x18W | “ | 4 | bộ |
| 11 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 8 | hộp |
| 12 | Công tắc đôi (mặt + hạt) | “ | 2 | cái |
| 13 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Thuộc hệ thống ĐIỀU HÒA - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | “ | 0,2 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | “ | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D21 | “ | 0,2 | 100m |
| 18 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | “ | 0,2 | 100m |
| 19 | Dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | Thuộc HỆ THỐNG MẠNG - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 20 | ODF 4FO | “ | 2 | cái |
| 21 | Patch panel 24 port CAT6 | “ | 1 | cái |
| 22 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | “ | 1 | 1 Patch panel |
| 23 | Cáp mạng Cat6A | “ | 6 | 10 m |
| 24 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | cái |
| 25 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | “ | 12 | 1 đầu |
| 26 | Ổ cắm đôi mạng RJ45 Cat6 (mặt + ổ) | “ | 4 | cái |
| 27 | Hộp nhựa, đế nhựa nổi | “ | 4 | hộp |
| 28 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | “ | 18 | m |
| 29 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | “ | 22 | m |
| 30 | Rèm cửa, rèm vải một lớp | Thuộc hạng mục Nội Thất - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 31 | Ốp tường gỗ công nghiệp dày 9mm (phía sau màn hình) | “ | 16,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78638E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục thi công xây lắp hoàn thiện hệ thống điện, mạng, điều hòa không khí) có giá trị tối thiểu là 1.583.489.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.489.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực;-- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (hợp đồng thi công có đầy đủ các hạng mục thi công xây lắp hoàn thiện hệ thống điện, mạng, điều hòa không khí có giá trị 1.583.489.000 đồng)(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Kỹ thuật công trình: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 kỹ sư điều hòa không khí, 01 kỹ sư điện và 01 kỹ sư điện tử viễn thông hoặc CNTT có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.* Các cán bộ kỹ thuật phải kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Nhà thầu phải bố trí tại hiện trường ít nhất 01 cán bộ làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, pccc… theo chế độ chuyên trách, đáp ứng các điều kiện sau:+ Có trình độ đại học hoặc cao đẳng thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp (bản sao được chứng thực).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đo điện áp DCV; Đo điện áp ACV; Đo điện trở Ω;Kiểm tra thông mạch | 2 |
| 2 | Khoan điện cầm tay đa năng | Công suất ~ 1KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ~ 0,75KW | 2 |
| 4 | Máy cắt kim loại cầm tay | Công suất ~ 5KW | 2 |
| 5 | Máy đo cáp | Đo cáp Cat 5,6, cáp quang | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi