Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371889-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220366650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 17:47:00 đến ngày 2022-04-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,192,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Yên Lễ, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa , địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 - P>Đông Vệ - TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH530 – P.Đông Vệ - TP.Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty CP đầu tư và xây dựng DAT. Địa chỉ: 41 Hàn Mặc Tử, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Thanh. Địa chỉ: Thôn Thanh Vân, xã Cát Tân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH 530, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN. Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa , địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 - P>Đông Vệ - TP.Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH530 – P.Đông Vệ - TP.Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Yên Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH530 – P.Đông Vệ - TP.Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường mầm non Yên Lễ. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường mầm non Yên Lễ. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 26,1753100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 268,61491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 226,6738m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 2110,5573m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V; phần 21,935100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,7867tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 23,7345tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 23,1242tấn
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 25,1772m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,8199100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,189tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0757tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 21,9296tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 288,4136m3
15Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 216,9894m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 21,5442100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2671tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 21,8741tấn
19Mua đất đến chân công trìnhTheo Chương V; phần 2271,7m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 22,2871100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 22,717100m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 241,8026m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 250,955m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 250,955m2
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 24,5743100m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 215,3211m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 22,5184100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3871tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,6328tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,1959tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 238,8346m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V; phần 24,8162100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,3155tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,5528tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,9779tấn
36Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 294,4764m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 27,0121100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 29,2594tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 26,265m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V; phần 20,6464100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,7856tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1873tấn
43Bê tông lanh tô, khung vòm, giằng lan can, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 214,5944m3
44Ván khuôn gỗ khung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồiTheo Chương V; phần 22,1687100m2
45Lắp dựng cốt thép khung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,5118tấn
46Lắp dựng cốt thépkhung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,9377tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 2166,9407m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 225,7455m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 245,6011m3
50Xây vòm mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 224,3272m3
51Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 27,3386m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2718,8641m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 220,544m2
54Đắp phào, gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 237,28m
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 21.556,0652m2
56Trát tường ngoài - vòm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2153,638m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2179,7264m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2554,004m2
59Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 2701,21m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 264,64m2
61Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2124,014m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 21.052,2285m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 22.999,9332m2
64Quét dung dịch chống thấmTheo Chương V; phần 250,6328m2
65Láng nền tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 2959,783m2
66Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 2717,3412m2
67Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 2101,2656m2
68Lát gạch bát 300x300 vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 210,56m2
69Lát nền đá băm mặt 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 26,976m2
70Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2222,308m2
71Ốp viền gạch 100x600 khu WC, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 25,5496m2
72Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 21,6792tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 285,56481m2
74Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 21,6792tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 22,3931100m2
76Úp nóc máiTheo Chương V; phần 239,42m
77Ke chống bãoTheo Chương V; phần 21.196,55cái
78Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V; phần 2103,1928m2
79Cửa đi khung nhựa 2 cánh mở quay kính dày 5mmTheo Chương V; phần 260,8m2
80Cửa đi khung nhựa 1 cánh mở quay kính dày 5mmTheo Chương V; phần 218m2
81Cửa sổ khung nhựa 2 cánh mở quay kính dày 5mmTheo Chương V; phần 234m2
82Cửa sổ khung nhựa 1 cánh mở quay kính dày 5mmTheo Chương V; phần 211,52m2
83Cửa sổ khung nhựa mở hất kính dày 5mmTheo Chương V; phần 27,2m2
84Vách kính khung nhựa kính dày 5mmTheo Chương V; phần 212,88m2
85Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo Chương V; phần 243,36m2
86Vách ngăn CompactTheo Chương V; phần 246,592m2
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 23,79641m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 23,7964m3
89Bê tông , M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,2099m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 220,0447m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 268,973m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 268,973m2
93Lát đá băm mặt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 231,473m2
94Lát băm mặt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 235,9986m2
95Tay vịn lan can Inox D50Theo Chương V; phần 231,914m
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - dự kiến hoàn thiện 3 thángTheo Chương V; phần 24,2883100m2
97Tủ điện kim loại KT400x300x150 + phụ kiệnTheo Chương V; phần 21tủ
98Tủ điện kim loại KT350x250x150 + phụ kiệnTheo Chương V; phần 21tủ
99Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V; phần 23cái
100Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V; phần 22cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo Chương V; phần 214cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V; phần 28cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V; phần 218cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V; phần 216cái
105Hộp Aptomat 4modullTheo Chương V; phần 26hộp
106Hộp Aptomat 6modullTheo Chương V; phần 26hộp
107Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 220cái
108Đèn led vuông lắp nổi 1x12W KT170x170Theo Chương V; phần 224bộ
109Đèn led vuông lắp nổi 1x18W KT220x220Theo Chương V; phần 212bộ
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V; phần 214bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V; phần 236bộ
112Đèn cầu thangTheo Chương V; phần 22bộ
113Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V; phần 24cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 213cái
115Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V; phần 234cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V; phần 214cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V; phần 28cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V; phần 26cái
119Công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo Chương V; phần 210cái
120Đế âm chống cháyTheo Chương V; phần 2105cái
121Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V; phần 28cái
122Máy bơm nướcTheo Chương V; phần 21cái
123Cáp nhôm treo vặn xoắn 4x50mm2Theo Chương V; phần 2100m
124Móc cố định cáp điện tổng vào đầu hồiTheo Chương V; phần 21cái
125Kẹp xiết hãm cáp điệnTheo Chương V; phần 25cái
126Cáp nối đất 1x10mmTheo Chương V; phần 210m
127Cáp đơn treo dây 1 lõi Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Theo Chương V; phần 240m
128Dây treo dây Cu/PVC 2x2,5mmTheo Chương V; phần 2282m
129Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2Theo Chương V; phần 21.430m
130Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V; phần 22.740m
131Dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Theo Chương V; phần 2788m
132Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo Chương V; phần 2889m
133Dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Theo Chương V; phần 2191m
134Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Theo Chương V; phần 2382m
135ống ruột gà D16Theo Chương V; phần 2644m
136ống ruột gà D20Theo Chương V; phần 21.487m
137ống ruột gà D25Theo Chương V; phần 2572m
138ống cứng D50Theo Chương V; phần 229m
139Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 213cái
140Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 213cái
141Dây dòng thoát sét D10Theo Chương V; phần 2167m
142Thép bản 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V; phần 246bản
143Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo Chương V; phần 210cọc
144Bản đồng tiếp địaTheo Chương V; phần 22bản
145Hộp kẹp điện trở tiếp địa chống sétTheo Chương V; phần 21hộp
146Cáp Cu/PVC 1x35Theo Chương V; phần 27m
147ống HDPR D32/25Theo Chương V; phần 20,06100 m
148ống PVC D34Theo Chương V; phần 20,12100m
149Nối góc PVC D34Theo Chương V; phần 28cái
150Hóa chất làm giảm điện trởTheo Chương V; phần 243kg
151Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 219,81m3
152Lấp đất móngTheo Chương V; phần 219,8m3
153Lắp đặt các automat 3 pha ≤10ATheo Chương V; phần 24cái
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường -Theo Chương V; phần 212máy
155ống PVC D21Theo Chương V; phần 20,34100m
156Cút PVC D21Theo Chương V; phần 216cái
157Măng sông PVC D21Theo Chương V; phần 29cái
158Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V; phần 216bộ
159Lắp đặt chậu rửa đôi âm bànTheo Chương V; phần 216bộ
160Lắp đặt gương soi 700x1600Theo Chương V; phần 28cái
161Khung chậu âm bànTheo Chương V; phần 216cái
162Đá granit mặt bànTheo Chương V; phần 217,28m2
163Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Chương V; phần 232bộ
164Thu nước sànTheo Chương V; phần 212cái
165Thu nước sàn ban côngTheo Chương V; phần 24cái
166Lắp đặt xí bệtTheo Chương V; phần 220bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V; phần 220cái
168Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứngTheo Chương V; phần 216bộ
169Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V; phần 22bể
170Kép Inox ren ngoài D15Theo Chương V; phần 2100cái
171Tê Inox ren trong D15Theo Chương V; phần 236cái
172ống PPR D20Theo Chương V; phần 20,72100m
173Tê đều D20 PPR ren trongTheo Chương V; phần 28cái
174Cút góc PPR D20Theo Chương V; phần 240cái
175Cút góc PPR D20 ren trongTheo Chương V; phần 212cái
176Măng sông D20Theo Chương V; phần 218cái
177Rọ bơm D40Theo Chương V; phần 21cái
178Chếch HDPE 135 độ D40Theo Chương V; phần 24cái
179Góc HDPE 90 độ D40Theo Chương V; phần 22cái
180Đào rãnh chôn ống, đất Cấp đất IIITheo Chương V; phần 24,7251m3
181Đắp cát rãnh chôn ốngTheo Chương V; phần 20,0135100m3
182Đắp đất rãnh chôn ốngTheo Chương V; phần 22,4m3
183ống HDPE D40Theo Chương V; phần 20,4100 m
184Nối thẳng ống PPR D63 ren ngoài D50Theo Chương V; phần 22cái
185Nối ống PPR D32Theo Chương V; phần 21cái
186ống PPR D63Theo Chương V; phần 20,6100m
187ống PPR D50Theo Chương V; phần 20,12100m
188ống PPR D32Theo Chương V; phần 20,36100m
189ống PPR D25Theo Chương V; phần 21,44100m
190ống PPR D20Theo Chương V; phần 20,12100m
191Lọc rác D63Theo Chương V; phần 22cái
192Van 2 chiều PPR D63Theo Chương V; phần 24cái
193Van 2 chiều PPR D32Theo Chương V; phần 25cái
194Rắc co PPR D63Theo Chương V; phần 22cái
195Rắc co PPR D40Theo Chương V; phần 21cái
196Rắc co PPR D32Theo Chương V; phần 21cái
197Rắc co PPR D25Theo Chương V; phần 21cái
198Tê PPR D63x32Theo Chương V; phần 23cái
199Tê PPR D50x32Theo Chương V; phần 22cái
200Tê PPR D32x25Theo Chương V; phần 22cái
201Tê PPR D25x25Theo Chương V; phần 216cái
202Tê PPR D25x20Theo Chương V; phần 216cái
203Tê PPR D25x20 ren trongTheo Chương V; phần 212cái
204Côn PPR D63x50Theo Chương V; phần 22cái
205Côn PPR D50x32Theo Chương V; phần 22cái
206Chếch PPR D63Theo Chương V; phần 22cái
207Cút PPR D63Theo Chương V; phần 28cái
208Cút PPR D40Theo Chương V; phần 21cái
209Cút PPR D32Theo Chương V; phần 26cái
210Cút PPR D25Theo Chương V; phần 252cái
211Cút PPR D20Theo Chương V; phần 24cái
212Cút PPR D25-20 ren trongTheo Chương V; phần 216cái
213Cút PPR D25-15 ren trongTheo Chương V; phần 212cái
214Cút PPR D20-15 ren trongTheo Chương V; phần 216cái
215nắp lưới chống côn trùngTheo Chương V; phần 22cái
216măng sông PPR D63Theo Chương V; phần 215cái
217măng sông PPR D50Theo Chương V; phần 23cái
218măng sông PPR D32Theo Chương V; phần 29cái
219măng sông PPR D25Theo Chương V; phần 236cái
220măng sông PPR D20Theo Chương V; phần 23cái
221ống PVC D110Theo Chương V; phần 20,78100m
222ống PVC D90Theo Chương V; phần 22,16100m
223ống PVC D75Theo Chương V; phần 21,02100m
224ống PVC D60Theo Chương V; phần 20,48100m
225ống PVC D42Theo Chương V; phần 20,24100m
226ống PVC D34Theo Chương V; phần 20,3100m
227Ba chạc 45 độ PVC D110Theo Chương V; phần 22cái
228Ba chạc 45 độ PVC D90Theo Chương V; phần 26cái
229Ba chạc 45 độ PVC D75Theo Chương V; phần 232cái
230Ba chạc 45 độ PVC D60Theo Chương V; phần 24cái
231Ba chạc 90 độ PVC D110Theo Chương V; phần 24cái
232Ba chạc 90 độ PVC D90Theo Chương V; phần 26cái
233Ba chạc 45 độ PVC D110/90Theo Chương V; phần 26cái
234Ba chạc 45 độ PVC D110/75Theo Chương V; phần 22cái
235Ba chạc 90 độ PVC D110/60Theo Chương V; phần 22cái
236Ba chạc 90 độ PVC D90/75Theo Chương V; phần 22cái
237Ba chạc 90 độ PVC D90/60Theo Chương V; phần 22cái
238Ba chạc 90 độ PVC D90/34Theo Chương V; phần 26cái
239Tê PPR D110Theo Chương V; phần 210cái
240Tê PPR D90Theo Chương V; phần 24cái
241Nối thẳng PPR D110x90Theo Chương V; phần 22cái
242Nối thẳng PPR D110x60Theo Chương V; phần 22cái
243Nối thẳng PPR D90x60Theo Chương V; phần 22cái
244Nối thẳng PPR D90x75Theo Chương V; phần 22cái
245Nối thẳng PPR D90x42Theo Chương V; phần 232cái
246Nối thẳng PPR D90x34Theo Chương V; phần 22cái
247Nối thẳng PPR D75x34Theo Chương V; phần 28cái
248Cút PPR D75Theo Chương V; phần 23cái
249Cút PPR D60Theo Chương V; phần 22cái
250Cút PPR D48Theo Chương V; phần 21cái
251Cút PPR D34Theo Chương V; phần 25cái
252Chếch 45 độ PPR D110Theo Chương V; phần 243cái
253Chếch 45 độ PPR D90Theo Chương V; phần 295cái
254Chếch 45 độ PPR D75Theo Chương V; phần 239cái
255Chếch 45 độ PPR D60Theo Chương V; phần 27cái
256Chếch 45 độ PPR D42Theo Chương V; phần 240cái
257Chếch 45 độ PPR D34Theo Chương V; phần 256cái
258Y PPR + nắp thông tắc D110Theo Chương V; phần 22cái
259Y PPR + nắp thông tắc D90Theo Chương V; phần 22cái
260Nắp thông tắc D110Theo Chương V; phần 22cái
261Nắp thông tắc D75Theo Chương V; phần 28cái
262Nắp chống côn trùng D75Theo Chương V; phần 23cái
263Rọ chắn rác + phễu thu D110Theo Chương V; phần 210cái
264măng sông PPR D110Theo Chương V; phần 220cái
265măng sông PPR D90Theo Chương V; phần 254cái
266măng sông PPR D75Theo Chương V; phần 226cái
267măng sông PPR D60Theo Chương V; phần 213cái
268măng sông PPR D42Theo Chương V; phần 27cái
269Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,4805100m3
270Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 25,33891m3
271Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,178100m3
272Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 214,1138m3
273Xây gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V; phần 214,2602m3
274Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V; phần 236,4m2
275Láng hè dày vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 238m2
276Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 2122,4112m2
277Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V; phần 24,8939m3
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,3559100m2
279Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,236tấn
280Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V; phần 22011 cấu kiện
281Bình khí chữa cháy MT3-CO2Theo Chương V; phần 216bình
282Bình bột chữa cháy MFZ4Theo Chương V; phần 28bình
283Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200Theo Chương V; phần 28hộp
284Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương V; phần 29bộ
285Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V; phần 28bộ
286Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V; phần 28cái
287Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,2181100m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo Chương V; phần 22,4235m3
289Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 21,188m3
290Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,3573m3
291Ván khuôn đáy bểTheo Chương V; phần 20,0521100m2
292Cốt thép đáy bể, đường kính Theo Chương V; phần 20,0589tấn
293Cốt thép đáy bể, đường kính Theo Chương V; phần 20,0389tấn
294Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 25,8385m3
295Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 26,4272m2
296Trát thành bể vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 2101,3m2
297Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương V; phần 21m3
298Ván khuôn tấm đanTheo Chương V; phần 20,0576100m2
299Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mmTheo Chương V; phần 20,1057tấn
300Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V; phần 2141cấu kiện
301ống PVC D110Theo Chương V; phần 20,02100m
302Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0727100m3
303Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1586100m3
304Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Theo Chương V; phần 21,7626m3
305Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V; phần 20,918m3
306Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 21,0314m3
307Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,1192100m2
308Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V; phần 20,0544tấn
309Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V; phần 20,0551tấn
310Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 20,8m3
311Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V; phần 20,0569100m2
312Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo Chương V; phần 20,0706tấn
313Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 22,7773m3
314Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 212,532m2
315Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 217,1m2
316Trát xi măng nguyên chất thành trong bểTheo Chương V; phần 212,532m2
317Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V; phần 25,6856m2
318Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0587100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu53
3 Kỹ thuật thi công 3 - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 150 lít đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
4 Ô tô tự đổ 7-12 tấn đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
10 Máy ủi ≥ 110 CV đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->