Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:47:00 đến ngày 2022-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Yên Lễ, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan nộp cùng E-HSDT tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; Các Văn bằng, chứng chỉ của tất cả các nhân sự tham gia của Nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Yên Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Phát triển Thanh Hóa. Địa chỉ: Lô 458 – MBQH530 – P.Đông Vệ - TP.Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường mầm non Yên Lễ. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Yên Lễ. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 6,1753 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 68,6149 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 26,6738 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 110,5573 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V; phần 2 | 1,935 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,7867 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,7345 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,1242 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,1772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,8199 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,189 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0757 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,9296 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 88,4136 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 16,9894 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 1,5442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2671 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,8741 | tấn |
| 19 | Mua đất đến chân công trình | Theo Chương V; phần 2 | 271,7 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 2,2871 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 2,717 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 41,8026 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 50,955 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 50,955 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 4,5743 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 15,3211 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 2,5184 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3871 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,6328 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,1959 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 38,8346 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V; phần 2 | 4,8162 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,5528 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,9779 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 94,4764 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 7,0121 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 9,2594 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,265 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V; phần 2 | 0,6464 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,7856 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1873 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, khung vòm, giằng lan can, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,5944 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ khung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 2,1687 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép khung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5118 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thépkhung vòm, lanh tô, giằng lan can, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,9377 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 166,9407 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 25,7455 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 45,6011 | m3 |
| 50 | Xây vòm mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 24,3272 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 7,3386 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 718,8641 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,544 | m2 |
| 54 | Đắp phào, gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 37,28 | m |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1.556,0652 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài - vòm mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 153,638 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 179,7264 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 554,004 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 701,21 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 64,64 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 124,014 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 1.052,2285 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 2.999,9332 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm | Theo Chương V; phần 2 | 50,6328 | m2 |
| 65 | Láng nền tạo phẳng dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 959,783 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 717,3412 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 300x300, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 101,2656 | m2 |
| 68 | Lát gạch bát 300x300 vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 10,56 | m2 |
| 69 | Lát nền đá băm mặt 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,976 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 222,308 | m2 |
| 71 | Ốp viền gạch 100x600 khu WC, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,5496 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,6792 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 85,5648 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 1,6792 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 2,3931 | 100m2 |
| 76 | Úp nóc mái | Theo Chương V; phần 2 | 39,42 | m |
| 77 | Ke chống bão | Theo Chương V; phần 2 | 1.196,55 | cái |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V; phần 2 | 103,1928 | m2 |
| 79 | Cửa đi khung nhựa 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 60,8 | m2 |
| 80 | Cửa đi khung nhựa 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | m2 |
| 81 | Cửa sổ khung nhựa 2 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 34 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa 1 cánh mở quay kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 11,52 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhựa mở hất kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 7,2 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhựa kính dày 5mm | Theo Chương V; phần 2 | 12,88 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo Chương V; phần 2 | 43,36 | m2 |
| 86 | Vách ngăn Compact | Theo Chương V; phần 2 | 46,592 | m2 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 3,7964 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 3,7964 | m3 |
| 89 | Bê tông , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2099 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 20,0447 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 68,973 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 68,973 | m2 |
| 93 | Lát đá băm mặt bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 31,473 | m2 |
| 94 | Lát băm mặt bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 35,9986 | m2 |
| 95 | Tay vịn lan can Inox D50 | Theo Chương V; phần 2 | 31,914 | m |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m - dự kiến hoàn thiện 3 tháng | Theo Chương V; phần 2 | 4,2883 | 100m2 |
| 97 | Tủ điện kim loại KT400x300x150 + phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 98 | Tủ điện kim loại KT350x250x150 + phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 105 | Hộp Aptomat 4modull | Theo Chương V; phần 2 | 6 | hộp |
| 106 | Hộp Aptomat 6modull | Theo Chương V; phần 2 | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 108 | Đèn led vuông lắp nổi 1x12W KT170x170 | Theo Chương V; phần 2 | 24 | bộ |
| 109 | Đèn led vuông lắp nổi 1x18W KT220x220 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 36 | bộ |
| 112 | Đèn cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V; phần 2 | 34 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 119 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 120 | Đế âm chống cháy | Theo Chương V; phần 2 | 105 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 122 | Máy bơm nước | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 123 | Cáp nhôm treo vặn xoắn 4x50mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 124 | Móc cố định cáp điện tổng vào đầu hồi | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 125 | Kẹp xiết hãm cáp điện | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 126 | Cáp nối đất 1x10mm | Theo Chương V; phần 2 | 10 | m |
| 127 | Cáp đơn treo dây 1 lõi Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | m |
| 128 | Dây treo dây Cu/PVC 2x2,5mm | Theo Chương V; phần 2 | 282 | m |
| 129 | Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.430 | m |
| 130 | Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 2.740 | m |
| 131 | Dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 788 | m |
| 132 | Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 889 | m |
| 133 | Dây đơn nối đất Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 191 | m |
| 134 | Dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 382 | m |
| 135 | ống ruột gà D16 | Theo Chương V; phần 2 | 644 | m |
| 136 | ống ruột gà D20 | Theo Chương V; phần 2 | 1.487 | m |
| 137 | ống ruột gà D25 | Theo Chương V; phần 2 | 572 | m |
| 138 | ống cứng D50 | Theo Chương V; phần 2 | 29 | m |
| 139 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 141 | Dây dòng thoát sét D10 | Theo Chương V; phần 2 | 167 | m |
| 142 | Thép bản 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V; phần 2 | 46 | bản |
| 143 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cọc |
| 144 | Bản đồng tiếp địa | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bản |
| 145 | Hộp kẹp điện trở tiếp địa chống sét | Theo Chương V; phần 2 | 1 | hộp |
| 146 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | m |
| 147 | ống HDPR D32/25 | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | 100 m |
| 148 | ống PVC D34 | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | 100m |
| 149 | Nối góc PVC D34 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 150 | Hóa chất làm giảm điện trở | Theo Chương V; phần 2 | 43 | kg |
| 151 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 19,8 | 1m3 |
| 152 | Lấp đất móng | Theo Chương V; phần 2 | 19,8 | m3 |
| 153 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường - | Theo Chương V; phần 2 | 12 | máy |
| 155 | ống PVC D21 | Theo Chương V; phần 2 | 0,34 | 100m |
| 156 | Cút PVC D21 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 157 | Măng sông PVC D21 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa đôi âm bàn | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi 700x1600 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 161 | Khung chậu âm bàn | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 162 | Đá granit mặt bàn | Theo Chương V; phần 2 | 17,28 | m2 |
| 163 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 164 | Thu nước sàn | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 165 | Thu nước sàn ban công | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van cảm ứng | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | bể |
| 170 | Kép Inox ren ngoài D15 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | cái |
| 171 | Tê Inox ren trong D15 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 172 | ống PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 0,72 | 100m |
| 173 | Tê đều D20 PPR ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 174 | Cút góc PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 175 | Cút góc PPR D20 ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 176 | Măng sông D20 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 177 | Rọ bơm D40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 178 | Chếch HDPE 135 độ D40 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 179 | Góc HDPE 90 độ D40 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 180 | Đào rãnh chôn ống, đất Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 4,725 | 1m3 |
| 181 | Đắp cát rãnh chôn ống | Theo Chương V; phần 2 | 0,0135 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo Chương V; phần 2 | 2,4 | m3 |
| 183 | ống HDPE D40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 184 | Nối thẳng ống PPR D63 ren ngoài D50 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 185 | Nối ống PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 186 | ống PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 0,6 | 100m |
| 187 | ống PPR D50 | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | 100m |
| 188 | ống PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 189 | ống PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 1,44 | 100m |
| 190 | ống PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | 100m |
| 191 | Lọc rác D63 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 192 | Van 2 chiều PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 193 | Van 2 chiều PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 195 | Rắc co PPR D40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 198 | Tê PPR D63x32 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 199 | Tê PPR D50x32 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 200 | Tê PPR D32x25 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 201 | Tê PPR D25x25 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 202 | Tê PPR D25x20 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 203 | Tê PPR D25x20 ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 204 | Côn PPR D63x50 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 205 | Côn PPR D50x32 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 206 | Chếch PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 207 | Cút PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 208 | Cút PPR D40 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 209 | Cút PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 210 | Cút PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 52 | cái |
| 211 | Cút PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 212 | Cút PPR D25-20 ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 213 | Cút PPR D25-15 ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 214 | Cút PPR D20-15 ren trong | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 215 | nắp lưới chống côn trùng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 216 | măng sông PPR D63 | Theo Chương V; phần 2 | 15 | cái |
| 217 | măng sông PPR D50 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 218 | măng sông PPR D32 | Theo Chương V; phần 2 | 9 | cái |
| 219 | măng sông PPR D25 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 220 | măng sông PPR D20 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 221 | ống PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 0,78 | 100m |
| 222 | ống PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 2,16 | 100m |
| 223 | ống PVC D75 | Theo Chương V; phần 2 | 1,02 | 100m |
| 224 | ống PVC D60 | Theo Chương V; phần 2 | 0,48 | 100m |
| 225 | ống PVC D42 | Theo Chương V; phần 2 | 0,24 | 100m |
| 226 | ống PVC D34 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3 | 100m |
| 227 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 228 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 229 | Ba chạc 45 độ PVC D75 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 230 | Ba chạc 45 độ PVC D60 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 231 | Ba chạc 90 độ PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 232 | Ba chạc 90 độ PVC D90 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 233 | Ba chạc 45 độ PVC D110/90 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 234 | Ba chạc 45 độ PVC D110/75 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 235 | Ba chạc 90 độ PVC D110/60 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 236 | Ba chạc 90 độ PVC D90/75 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 237 | Ba chạc 90 độ PVC D90/60 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 238 | Ba chạc 90 độ PVC D90/34 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 239 | Tê PPR D110 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 240 | Tê PPR D90 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 241 | Nối thẳng PPR D110x90 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 242 | Nối thẳng PPR D110x60 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 243 | Nối thẳng PPR D90x60 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 244 | Nối thẳng PPR D90x75 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 245 | Nối thẳng PPR D90x42 | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 246 | Nối thẳng PPR D90x34 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 247 | Nối thẳng PPR D75x34 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 248 | Cút PPR D75 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 249 | Cút PPR D60 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 250 | Cút PPR D48 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 251 | Cút PPR D34 | Theo Chương V; phần 2 | 5 | cái |
| 252 | Chếch 45 độ PPR D110 | Theo Chương V; phần 2 | 43 | cái |
| 253 | Chếch 45 độ PPR D90 | Theo Chương V; phần 2 | 95 | cái |
| 254 | Chếch 45 độ PPR D75 | Theo Chương V; phần 2 | 39 | cái |
| 255 | Chếch 45 độ PPR D60 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 256 | Chếch 45 độ PPR D42 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 257 | Chếch 45 độ PPR D34 | Theo Chương V; phần 2 | 56 | cái |
| 258 | Y PPR + nắp thông tắc D110 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 259 | Y PPR + nắp thông tắc D90 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 260 | Nắp thông tắc D110 | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 261 | Nắp thông tắc D75 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 262 | Nắp chống côn trùng D75 | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 263 | Rọ chắn rác + phễu thu D110 | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 264 | măng sông PPR D110 | Theo Chương V; phần 2 | 20 | cái |
| 265 | măng sông PPR D90 | Theo Chương V; phần 2 | 54 | cái |
| 266 | măng sông PPR D75 | Theo Chương V; phần 2 | 26 | cái |
| 267 | măng sông PPR D60 | Theo Chương V; phần 2 | 13 | cái |
| 268 | măng sông PPR D42 | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,4805 | 100m3 |
| 270 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 5,3389 | 1m3 |
| 271 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,178 | 100m3 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 14,1138 | m3 |
| 273 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 14,2602 | m3 |
| 274 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 36,4 | m2 |
| 275 | Láng hè dày vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 38 | m2 |
| 276 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 122,4112 | m2 |
| 277 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V; phần 2 | 4,8939 | m3 |
| 278 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,3559 | 100m2 |
| 279 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,236 | tấn |
| 280 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V; phần 2 | 201 | 1 cấu kiện |
| 281 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | bình |
| 282 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bình |
| 283 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 500x600x200 | Theo Chương V; phần 2 | 8 | hộp |
| 284 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V; phần 2 | 9 | bộ |
| 285 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 286 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 287 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,2181 | 100m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 2,4235 | m3 |
| 289 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 1,188 | m3 |
| 290 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3573 | m3 |
| 291 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V; phần 2 | 0,0521 | 100m2 |
| 292 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0589 | tấn |
| 293 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo Chương V; phần 2 | 0,0389 | tấn |
| 294 | Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,8385 | m3 |
| 295 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 6,4272 | m2 |
| 296 | Trát thành bể vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 101,3 | m2 |
| 297 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | m3 |
| 298 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,0576 | 100m2 |
| 299 | Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,1057 | tấn |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V; phần 2 | 14 | 1cấu kiện |
| 301 | ống PVC D110 | Theo Chương V; phần 2 | 0,02 | 100m |
| 302 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0727 | 100m3 |
| 303 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1586 | 100m3 |
| 304 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 1,7626 | m3 |
| 305 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V; phần 2 | 0,918 | m3 |
| 306 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 1,0314 | m3 |
| 307 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,1192 | 100m2 |
| 308 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,0544 | tấn |
| 309 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,0551 | tấn |
| 310 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 0,8 | m3 |
| 311 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V; phần 2 | 0,0569 | 100m2 |
| 312 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 0,0706 | tấn |
| 313 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 2,7773 | m3 |
| 314 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 12,532 | m2 |
| 315 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 17,1 | m2 |
| 316 | Trát xi măng nguyên chất thành trong bể | Theo Chương V; phần 2 | 12,532 | m2 |
| 317 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 5,6856 | m2 |
| 318 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0587 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.788E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.268.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người: - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.Đã tham gia làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với quy mô, tính chất gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | đặc điểm: còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi