Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt cụm thiết bị xử lý công suất 9.200 m3 ngđ trong xí nghiệp nước Thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220377869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt cụm thiết bị xử lý công suất 9.200 m3 ngđ trong xí nghiệp nước Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 17:42:00 đến ngày 2022-04-09 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,611,674,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,175,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.483E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có cung cấp thiết bị, xây dựng và lắp đặt công nghệ xử lý nước sạch có công suất tổi thiểu 9.200m3/ngđ trở lên với công nghệ xử lý nước bằng thiết bị lắng có tầng cặn lơ lửng, lọc trọng lực (Cung cấp hình ảnh hệ thống xử lý đang hoạt động).+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 8,12 tỷ/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên cơ khí chuyên ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật cơ khí, công nghệ chế tạo máy hoặc các ngành khác tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cơ khí 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥5 tấn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu chuyên dụng ≥30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu chuyên dụng ≥30 tấn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23 Kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 L. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt cụm thiết bị xử lý công suất 9.200 m3 ngđ trong xí nghiệp nước Thành phố Xây dựng cụm thiết bị xử lý nước công suất 9.200m3/ngđ trong Xí nghiệp nước Thành phố thuộc hệ thống cấp nước thành phố Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao TSCĐ và các nguồn vốn khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 174.175.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (địa chỉ số 02 đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thiên Bắc – Chức vụ: Chủ tịch HĐQT - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273832158) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trần Văn Đức – Chức vụ: Tổng giám đốc - Công ty cổ phần nước sạch Thái Bình (Địa chỉ: số 02, đường Trần Thủ Độ, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 02273645120) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp bích rỗng thép BS PN10 - Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm, dày 7,925mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch thép mạ kẽm 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt BE - Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7422 | m3 |
| 8 | Lắp bích thép rỗng BS PN10- Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép bịt BS PN10- Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 350mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm, dày 7,925mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp- Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,78mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp - Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m, dày 5,4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt BE - Đường kính 80mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp - Đường kính 80mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép bịt BS PN10 - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch thép mạ kẽm 45 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối EE - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm, dày 7,925mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp- Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | 1m3 |
| 40 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0224 | m3 |
| 41 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 400mm, dày 7,925mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 48 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép bịt BS PN10 - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt BE - Đường kính 400mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 60,8 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0224 | m3 |
| 54 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van bướm điện dạng kẹp. Động cơ 03pha/400VAC/50Hz - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm, dày 6,35mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt BE - Đường kính 300mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp bích thép rỗng BS PN10- Đường kính 300mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích thép bịt BS PN10- Đường kính 300mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép rỗng BS PN10 - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt BE - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bướm dạng kẹp - Đường kính 200mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5,16mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp bích thép rỗng BS PN10- Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép bịt BS PN10- Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm, dày 4,78mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 3,2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van bướm điện dạng kẹp. Động cơ 03pha/400VAC/50Hz - Đường kính 100mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN RỬA LỌC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT:H1200xW850xS500 1 lớp cánh, trong nhà, màu sơn RAL 7032 dày 2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤20A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cầu chì 2A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo nguồn 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn 24VDC100W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Quạt làm mát tủ điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dừng khẩn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu xanh 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu đỏ 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Indicator Trip Lamp (Yellow) 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Relay +Socket 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu xanh 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu đỏ 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Indicator Trip Lamp (Yellow) 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Relay +Socket 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha ≤10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt relay nhiệt từ 3 pha (1-1,6A) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu xanh 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu đỏ 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút dừng màu đỏ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Relay +Socket 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha ≤10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt relay nhiệt từ 3 pha (1-1,6A) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu xanh 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nút nhấn không nhớ có đèn màu đỏ 220VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nút dừng màu đỏ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Relay +Socket 24VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cầu đấu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Mica | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Vật tư phụ đấu nối Cos, dây trong tủ, ..... | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25/32mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Hộp máng điện 100x100x1,2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2. Dây nguồn 4x4mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2. Dây động lực cho van điện 4x2,5mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 12 ruột ≤ 1mm2. Dây điều khiển van | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 6 ruột ≤ 1mm2. Dây điều khiển bơm rửa lọc | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 6 ruột ≤ 1mm2. Dây điều khiển bơm máy thổi khí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| C | LẮP DỰNG MÁI CHE CỤM XỬ LÝ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3523 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7269 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3523 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8064 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7427 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2096 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8054 | 100m2 |
| 11 | Bulong neo móng M16x500mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 12 | Kê chống bão | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6904 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7824 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6904 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7824 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6063 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m2 |
| 23 | Bulong neo móng M16x500mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 24 | Kê chống bão | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Cái |
| D | XÂY DỰNG BỆ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 40,26 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5389 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9062 | 100m |
| 6 | Bê tông lót đáy tường bao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,456 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,684 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 80,75 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7825 | tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2664 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2664 | 100m3/1km |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 60,1562 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 27,852 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9625 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2648 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,047 | tấn |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | 100kg |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 37 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5104 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2811 | 100kg |
| E | CỤM THIẾT BỊ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Thiết bị lắng Lamella | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 2 | Thiết bị lọc trọng lực | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thiết bị |
| 3 | Thiết bị hoà trộn tĩnh hóa chất Staticmixer | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Thiết bị sơ lắng hòa trộn nhanh | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương 5.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có cung cấp thiết bị, xây dựng và lắp đặt công nghệ xử lý nước sạch có công suất tổi thiểu 9.200m3/ngđ trở lên với công nghệ xử lý nước bằng thiết bị lắng có tầng cặn lơ lửng, lọc trọng lực (Cung cấp hình ảnh hệ thống xử lý đang hoạt động).+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 8,12 tỷ/hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên cơ khí chuyên ngành công nghệ kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật cơ khí, công nghệ chế tạo máy hoặc các ngành khác tương đương.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cơ khí 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ - VSMT 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | Ô tô tải ≥5 tấn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 3 | Cẩu chuyên dụng ≥30 tấn | Cẩu chuyên dụng ≥30 tấn. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23 Kw | Máy hàn điện ≥23 Kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Máy trộn bê tông ≥ 250 L. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 2 |
| 8 | Đầm bàn 1kw | Đầm bàn 1kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 9 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm dùi 1,5kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Máy cắt uốn cốt thép 5kw. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật về máy móc thiết bị tại Chương 5 E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi