Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt máy gấp 3 vạch tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378061-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt máy gấp 3 vạch tự động
Số hiệu KHLCNT 20220351691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 19:24:00 đến ngày 2022-04-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Kèm theo E-HSMT: Bản sao chứng thực 03 hợp đồng tương tự và hóa đơn GTGT hàng hóa cùng chủng loại (03 năm gần nhất). ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2 tỷ đồng; ký kết với đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có một đơn vị hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Có văn phòng đại diện hoặc công ty tại khu vực phía Bắc Việt Nam, đã hoạt động ổn định ≥ 03 năm;+Phụ tùng thay thế: nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế khi được yêu cầu (hiệu lực trong vòng 10 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng) và được cung cấp không quá 20 ngày sau khi nhận được thông báo đặt hàng.(có cam kết của nhà thầu) sửa chữa khắc phục trong thời gian bảo hành: không quá 48 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân sự Thực hiện hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự Lắp đặt, vận hành
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Đại học, 02 trung cấp trở lên, Chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc nhân sự Đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Đại học, 01 trung cấp trở lên, Chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt máy gấp 3 vạch tự động
Báo cáo KTKT mua sắm
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.


- Bên mời thầu: M951 BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ , địa chỉ: Số 29, Lê Quý Đôn, Phường Xuân Hòa, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; bản cam kết của nhà thầu đến thời điểm chào thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể ( bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018;2019;2020) trong đó lợi nhuận phải >0 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2018; 2019; 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm gần đây (năm 2018; 2019; 2020); Catalogue hàng hóa có dấu của nhà cung cấp hoặc đại lý phân phôi được ủy quyền; Các tài liệu chứng
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất năm 2021 trở đi. + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. Hàng hóa phải được đơn vị có thẩm quyền giám định chất lượng, kiểm định an toàn theo quy định của Nhà nước.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề phù hợp - Toàn bộ tài liệu theo yêu cầu của HSMT này (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu xác minh phải xuất trình bản gốc). - Về năng lực kinh nghiệm: Phải xuất trình hợp đồng, thanh lý các hợp đồng tương tự và các hóa đơn tài chính. - Về năng lực tài chính: (Tài liệu phải là bản sao được chứng thực/bản gốc nếu BMT yêu cầu); - Tài liệu để chứng minh nhà thầu hoạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể (bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); Yêu cầu nhà thầu nộp: + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây( năm 2018;2019;2020) kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán nếu (nếu có); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính (2018; 2019; 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính (2018; 2019; 2020); - Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện nhà thầu ở Phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 0918990738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định M951 - Ban Cơ yếu Chính phủ, số 29 phố Lê Quý Đôn – phường Xuân Hòa- Thành phố Phúc Yên - tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113 856014.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy gấp 3 vạch tự động1ChiếcCác thông số kỹ thuật cơ bản của máy - Tốc độ gấp tối đa: ≥150 m/phút - Khổ giấy lớn nhất: 650 x 1.100 mm - Khổ tay sách thành phẩm tối thiêu (A6): 105 x 148 mm - Phương pháp gấp: Gấp hỗn hợp + 04 bộ gấp song song (02 dàn trên + 02 dàn dưới) + 02 bộ dao vuông góc (dao tự động điện) - Công suất động cơ chính: 3 fa – 3,4 Kw Cấu hình kỹ thuật : - Đưa giấy vào bằng feeder tờ rời dạng chồng giấy - Kết cấu bấm răng cưa, tạo nết gấp . - Thiết bị đo định lượng giấy tự động chống đúp giấy. - Toàn bộ điều khiển máy được hiển thị dữ liệu trên màn hình cảm ứng, cài đặt và hiển thị các chức năng vận hành của máy bao gồm : + Hiển thị các chứng năng cơ bản của máy . + Hiển thị trạng thái hiện tại của máy khi đang vận hành . + Hiển thị và giám sát các lỗi trong quá trình vận hành . + Cài đặt tốc độ của máy ở trạng thái ban đầu và tốc độ lớn nhất khi máy hoạt động ở trạng thái bình ổn. + Cài đặt giãn khoảng cách tay sách trên bàn cấp giấy . + Cài đặt độ dài hút tay sách . + Cài đặt tốc độ bàn cấp giấy . + Cài đặt thời gian báo rối giấy qua các vạch gấp + Cài đặt số đêm tự động ngắt cấp giấy ở đầu vào khi đã đử số lượng . + Cài đặt tố độ dao gấp của dao vạch 2 và vạch 3 + Kiểm soát đúp giấy bằng siêu âm - Bàn ra giấy rời dưới dạng vẩy cá cho vạch 1 và vạch 2 . - Bàn ép ,bó sách tự động khi đử chiều cao chồng giấy được bó bằng dây PP ở vạch 3 .- Hàng mới 100% , sản xuất năm 2021 trở đi; đạt tiêu chuẩn G7. Có giấy chứng nhận CO, CQ của nhà sản xuất.Nhà thầu chào đầy đủ các phí cho vận chuyển, bảo hiểm, lắp đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng và các loại phí khác có liên quan (nếu có)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Kèm theo E-HSMT: Bản sao chứng thực 03 hợp đồng tương tự và hóa đơn GTGT hàng hóa cùng chủng loại (03 năm gần nhất). ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị ≥ 2 tỷ đồng; ký kết với đơn vị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải có một đơn vị hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: +Có văn phòng đại diện hoặc công ty tại khu vực phía Bắc Việt Nam, đã hoạt động ổn định ≥ 03 năm;+Phụ tùng thay thế: nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế khi được yêu cầu (hiệu lực trong vòng 10 năm kể từ ngày đưa vào sử dụng) và được cung cấp không quá 20 ngày sau khi nhận được thông báo đặt hàng.(có cam kết của nhà thầu) sửa chữa khắc phục trong thời gian bảo hành: không quá 48 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân sự Thực hiện hợp đồng 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên53
2 nhân sự Lắp đặt, vận hành 3 01 Đại học, 02 trung cấp trở lên, Chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa53
3 nhân sự Đào tạo, chuyển giao công nghệ 2 01 Đại học, 01 trung cấp trở lên, Chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->