Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Võ Nguyên Giáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358452-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Võ Nguyên Giáp
Số hiệu KHLCNT 20220358359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 20:08:00 đến ngày 2022-04-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (03 người), thợ cốt thép (03 người), thợ điện (03 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe máy công trình (03 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Võ Nguyên Giáp
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Võ Nguyên Giáp
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV & tư vấn Ngọc Nguyên, địa chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu, địa chỉ: Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. - Tư vấn lập E -HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu, địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. - Đơn vị thẩm định E HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với hạng mục PCCC nhà thầu phải đảm bảo quy định tại Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020, trường hợp nhà thầu đề xuất nhà thầu phụ thực hiện, nội dung đề xuất được kê khai theo Mẫu số 16 và nhà thầu phụ phải đáp ứng điều kiện về năng lực theo Nghị định trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,649100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,942m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,244100m3
5Đóng cừ tràm ngọn 5.4cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt99,351100m
6Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,455m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,455m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,455m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,606m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,355100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,213tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,783tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,949m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,495100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766100m3
16Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,87100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,389tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,766tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,738tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,628m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,57m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,248100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,132tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,582tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,216m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,728100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,313tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,478tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,845m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,313100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,246tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,301tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,796m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,037100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,564tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,751m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,567100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,174tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,242tấn
40Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,319m3
41Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,322m3
42Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,256m3
43Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt82,115m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt608,283m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,84m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt541,669m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,8m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,32m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt212,523m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.123,112m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt278,083m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt541,669m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt859,526m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt194,32m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,84m
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,137m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,137m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt298,502m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,44m2
60Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt280,84m2
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,624tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,624tấn
63Cung cấp và lắp đặt bulong M16x400Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80bộ
64Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,457tấn
65Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,457tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,481tấn
67Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt532,4m
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt344,622m2
69Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,283100m2
70Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,16m2
71Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,64m2
72Cung cấp và lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,36m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,898100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,561100m2
B Hạng mục: Mương thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,238m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,037100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,15m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,125m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,068100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,826tấn
7Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,88m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt451 cấu kiện
C Hạng mục: Phần điện - nước
1Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m - 1x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m - 2x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
3Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cái
5Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
6Lắp đặt MCB 2P-63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
8Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38hộp
9Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120m
10Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
11Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78m
12Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.284m
13Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt406m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176m
15Lắp đặt tủ điện 4-6 đường (TĐ1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
16Cung cấp và lắp đặt đầu cose 16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Cung cấp và lắp đặt đầu cose 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
18Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11hộp
19Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, ngã ba các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60hộp
20Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (cáp nguồn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
21Lắp đặt đồng hồ điện 1P 20(80)ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
24Cung cấp và lắp đặt cầu chặn rác D100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
25Cung cấp và lắp đặt bát bắt inox ống D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
26Lắp đặt ống nối nhựa PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
D Hạng mục: Hồ nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,841100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >=5cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt92,872100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,316m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,316m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,316m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,885m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,166100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,621tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,651tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,49m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,874100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,347tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,467tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,974m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,224100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,781tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,103tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,027100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt232m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt184m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt140m2
30Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,058m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,44m2
E Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, kìm...)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 nút
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,25 đèn
9Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,25 đèn
10Lắp đặt thiết bị đầu báo khốiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,510 đầu
11Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,310 đầu
12Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,85 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt850m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.280m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
17Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=17,5l/sH=60M.C.NTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt57,05m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,554100m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,65m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,017100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,04m3
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,98100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,34100m
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
26Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
27Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
28Lắp đặt tê hàn D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
29Lắp đặt tê hàn D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
32Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
33Lắp đặt chung giảm D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cặp bích
35Lắp đặt van góc D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
36Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
37Lắp đặt van khóa 2 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
38Lắp đặt van khóa 1 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
39Lắp đặt Van bi mồi nước D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
40Lắp đặt chống rung D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
41Cung cấp và lắp đặt bộ sạc bình tự độngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
42Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
43Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
44Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
45Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
46cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-13bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
47cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-16bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
48Cung cấp và lắp đặt ty treo 10 lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
49Cung cấp và lắp đặt cùm giữ ống D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt114,962m2
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043100m3
53Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép TD 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59m
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, TD 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
57Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 89mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
59Kéo rải dây thép neo trụ D6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
60Cung cấp và lắp đặt Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
61Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D=42,h=5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
62Cung cấp và lắp đặt đế trụ đỡ thép dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
63Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
64Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4đầu neo
65Cung cấp và lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
6 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)31
7 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (05 người), thợ cốp pha (03 người), thợ cốt thép (03 người), thợ điện (03 người), thợ sơn (04 người), thợ cấp thoát nước (02 người).11
8 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành xe máy công trình (03 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->