Gói thầu: Gói thầu số 01.XL xây dựng Xây dựng khu lớp học 4 phòng Trường THCS Nguyễn Khắc Viện, huyện Hương Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378118-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL xây dựng Xây dựng khu lớp học 4 phòng Trường THCS Nguyễn Khắc Viện, huyện Hương Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220378113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn Độ; ngân sách huyện Hương Sơn và huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 19:58:00 đến ngày 2022-04-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,296,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88853E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL xây dựng Xây dựng khu lớp học 4 phòng Trường THCS Nguyễn Khắc Viện, huyện Hương Sơn
Xây dựng khu lớp học 4 phòng Trường THCS Nguyễn Khắc Viện, huyện Hương Sơn
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn Độ; ngân sách huyện Hương Sơn và huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây dựng AHP. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Sở Xây dựng – Tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ - SĐT: 0913294546 - chủ tich UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn; Điện thoại 0393875241; fax: 0393516722
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại : 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II(90%KL)Tham khảo chương V0,8966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(10%KL)Tham khảo chương V6,8321m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(10%KL)Tham khảo chương V4,11691m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V9,1525m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,192100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,0785100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,0203tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTham khảo chương V0,6048tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTham khảo chương V0,3294tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V15,2058m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V1,3274m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V0,1851100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V2,8354m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,0459tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,2236tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V13,23m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V11,4907m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Tham khảo chương V0,9232m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V1,9035m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,5024100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0128100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Tham khảo chương V10,3621m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Tham khảo chương V13,3695m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V19,035m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTham khảo chương V0,776100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,1331tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,2289tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,3598tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V5,6672m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTham khảo chương V1,7085100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,4194tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,4206tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,2769tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V14,2103m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTham khảo chương V2,8104100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V2,6274tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V28,7997m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,3312100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,0464tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,1769tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V1,9323m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham khảo chương V30,9817m3
43Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V26,9984m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V6,4094m3
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmTham khảo chương V0,5047tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,5047tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V7,3681m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTham khảo chương V1,3816100m2
49Tôn úp nóc khổ rộng 400 dày 0.45lyTham khảo chương V23,42md
50Ke chống bão A500 (1 cái/0.5m dọc xà gồ)Tham khảo chương V307cái
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Tham khảo chương V301,016m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Tham khảo chương V376,56m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V138,84m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V185,3844m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V281,0404m2
56Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V96,192m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTham khảo chương V540,24m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTham khảo chương V605,2648m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V163,68m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham khảo chương V981,8248m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40(KT600x600)Tham khảo chương V213,2582m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40(KT150x600)Tham khảo chương V15,132m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V1,83m2
64Giá đở bàn bệ bằng inox vít vào tườngTham khảo chương V6bộ
65Quét 3 lớp phụ gia chống thấm BestSeal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1.6lit/m2:Tham khảo chương V38,624m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V38,624m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Tham khảo chương V48,28m
68Đắp chân trụ và đầu trụ:Tham khảo chương V20cái
69Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnTham khảo chương V29,12m2
70Sản xuất cửa sổ mở quay khung nhôm Việt Pháp kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiệnTham khảo chương V35,1m2
71Sản xuất hoa sắt cửa sắt vuông 14x14 (sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V35,1m2
72Gia công lan can thép hộp mạ kẽmTham khảo chương V0,2135tấn
73Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canTham khảo chương V13,5058m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V48,6058m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(ĐGx3 tháng thi công)Tham khảo chương V3,2589100m2
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTham khảo chương V0,32100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTham khảo chương V8cái
78Cầu chắn rácTham khảo chương V4cái
79Keo dán nhựaTham khảo chương V5hôp
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTham khảo chương V0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTham khảo chương V0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTham khảo chương V0,05100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTham khảo chương V0,2100m
84Lắp đặt Co nhựa D42Tham khảo chương V2cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính 42mmTham khảo chương V1cái
86Lắp đặt tê nhựa D42Tham khảo chương V2cái
87Lắp đặt Co nhựa D21Tham khảo chương V2cái
88Lắp đặt côn nhựaD42-21Tham khảo chương V4cái
89Lắp đặt co nhựa D34Tham khảo chương V4cái
90Lắp đặt tê nhựa D60-34Tham khảo chương V2cái
91Lắp đặt bể nước Inox 1m3Tham khảo chương V1bể
92Chân bể nước, phao, dây điện, phụ kiện bể nướcTham khảo chương V1pk
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V24bộ
96Lắp đặt đèn sát trần có chụpTham khảo chương V6bộ
97Lắp đặt quạt trầnTham khảo chương V6cái
98Lắp đặt quạt treo tườngTham khảo chương V4cái
99Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V24cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTham khảo chương V6cái
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTham khảo chương V6cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dâyTham khảo chương V4hộp
103Lắp đặt các automat 1 pha 15ATham khảo chương V4cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 20ATham khảo chương V4cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 40ATham khảo chương V2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATham khảo chương V1cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V250m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V80m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V24m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V10m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Tham khảo chương V50m
112Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x200x150Tham khảo chương V2hộp
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTham khảo chương V330m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTham khảo chương V24m
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTham khảo chương V2cái
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTham khảo chương V35m
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTham khảo chương V15m
118Gia công, đóng cọc chống sétTham khảo chương V3cọc
119Thép chân bậtTham khảo chương V10cái
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITham khảo chương V141m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V4,8125m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tham khảo chương V0,0919100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88853E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 913.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng33
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy bơm Máy bơm2
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo8
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
10 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->