Gói thầu: Gói thầu số 21: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính từ Km10+200 đến cuối tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376831-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính từ Km10+200 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220162144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh An Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 20:21:00 đến ngày 2022-04-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,787,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10787E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3848E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp III* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 130 cv - ≥140 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính từ Km10+200 đến cuối tuyến
Nâng cấp ĐT.949, huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh An Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Phát Triển An Giang, địa chỉ: Số 2-3 Lê Hồng Phong, Phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Giao thông vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm tài chính theo yêu cầu tại Mẫu số 03 của E-HSMT. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V của E-HSMT452,47100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V của E-HSMT18,4749100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IChương V của E-HSMT208,1787100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥15kN/m)Chương V của E-HSMT493,1483100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT190,1164100m3
6Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất, cát đào nền, mương tại chỗ)Chương V của E-HSMT85,7686100m3
7Đầm nền hạ dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT74,0057100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng đất đào nền tại chỗ)Chương V của E-HSMT469,8126100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5mm), dày 25cmChương V của E-HSMT113,2048100m3
10Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT681,5548100m2
11Thi công tạo phẳng mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm , mặt đường đã lèn ép 10cmChương V của E-HSMT162,4541100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT690,4168100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT690,4168100m2
14Cày sọc mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V của E-HSMT164,7401100m2
15Xếp đá vỉa kích thước 15x25cmChương V của E-HSMT296,1863m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Chương V của E-HSMT3,6m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT15,075m3
18Xây gạch thẻ 4x8x18Chương V của E-HSMT5,616m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V của E-HSMT62,64m2
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT2,08m3
21Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT30.6601 rọ
22Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT919,8088100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT313,044m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PC40 - Tấm daleChương V của E-HSMT145,0258m3
25Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm - Dầm dọc, Dầm ngangChương V của E-HSMT3,5013tấn
26Lắp dựng cốt thép ĐK =6 mm - Tấm daleChương V của E-HSMT6,1328tấn
27Lắp dựng cốt thép , ĐK = 8 mm - Dầm dọc, Dầm ngangChương V của E-HSMT1,7516tấn
28Lắp dựng cốt thép , ĐK = 16 mm - Dầm dọc, Dầm ngangChương V của E-HSMT12,866tấn
29Đắp đất K>=0,9Chương V của E-HSMT1,0888100m3
30Đắp cát K>=0,95Chương V của E-HSMT4,7017100m3
31Cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V của E-HSMT1,6526100m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép 8 mmChương V của E-HSMT1,322tấn
33Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT44,2404m3
34Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ800 - L=4m(HL93)Chương V của E-HSMT521 đoạn ống
35Cung cấp lắp đặt cống BTCT Þ600 - L=4m(HL93)Chương V của E-HSMT301 đoạn ống
36Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT44,64m3
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V của E-HSMT35mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mmChương V của E-HSMT24mối nối
39Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,622m3
40Bê tông móng cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT101,48m3
41Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,2382tấn
42Cốt thép móng cống Φ8Chương V của E-HSMT0,3121tấn
43Thảm đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT3311 rọ
44Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT9,9328100m2
45Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu + cọc HChương V của E-HSMT621cọc
46Sản xuất, lắp đặt cọc KmChương V của E-HSMT8cọc
47Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK87,5cm,Chương V của E-HSMT1cái
48Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cmChương V của E-HSMT54cái
49Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, chử nhật 240x150cmChương V của E-HSMT4cái
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu vàng)Chương V của E-HSMT604,1514m2
51Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm, rộng 15cm (màu trắng)Chương V của E-HSMT2.552,3735m2
B HẠNG MỤC II: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào đất cấp 2Chương V của E-HSMT7,6846100m3
2Đắp đất trả sau khi đào đầm chặt K ≥ 0,9Chương V của E-HSMT1,5797100m3
3Cung cấp móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau cốngChương V của E-HSMT459,2474m3
4Thi công móng đá 5x7 Đoạn chuyển tiếp sau cốngChương V của E-HSMT4,5925100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Trải VĐKT phân cách cường độ R>=15kN/mChương V của E-HSMT1,112100m2
6Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2x(2,5x2,5)m (có vai kê)Chương V của E-HSMT7đoạn
7Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2x(2,5x2,5)m (không có vai kê)Chương V của E-HSMT4đoạn
8Nối cống hộp đôi bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2500x2500)mmChương V của E-HSMT10mn
9Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT14,184m3
10Bê tông móng cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT44,809m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT13,4704m3
12Cốt thép móng cống, sân cống Φ8Chương V của E-HSMT0,0364tấn
13Cốt thép móng cống, sân cống Φ10Chương V của E-HSMT1,9385tấn
14Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ8Chương V của E-HSMT0,0062tấn
15Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ10Chương V của E-HSMT0,5411tấn
16Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ12Chương V của E-HSMT0,3684tấn
17Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT188,579m2
18BTĐS đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT18,2745m3
19Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT0,6543tấn
20Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT6,0345m2
21Chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT3,863m3
22Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT31,172m3
23Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,0882tấn
24Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT0,2317tấn
25Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,4819100m3
26Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT0,4269100m3
27Thảm rọ đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT301 rọ
28Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT0,8793100m2
29Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT25,2m3
30Bê tông dầm kê đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,698m3
31Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT9,8946m3
32Cốt thép bản quá độ Þ8Chương V của E-HSMT0,032tấn
33Cốt thép bản quá độ Þ14Chương V của E-HSMT1,3641tấn
34Cốt thép bản quá độ Þ16Chương V của E-HSMT1,7324tấn
35Cốt thép xà đỡ Þ8Chương V của E-HSMT0,0441tấn
36Cốt thép xà đỡ Þ16Chương V của E-HSMT0,1572tấn
37Cung cấp lắp đặt tấm chắn hình sóng 3320x311x3mmChương V của E-HSMT13,28m
38Cung cấp lắp đặt tấm đầu cong 700x311x3mmChương V của E-HSMT2,8m
39Trụ thép đỡ tôn lượn sóng D114x4,5, L=1,25mChương V của E-HSMT7,5m
40Cung cấp lắp đặt tấm phản quangChương V của E-HSMT6cái
41Cung cấp lắp đặt thép đệm 665x70x5Chương V của E-HSMT6cái
42Đào đất cấp 2Chương V của E-HSMT2,741100m3
43Đắp đất trả sau khi đào đầm chặt K ≥ 0,9Chương V của E-HSMT1,7768100m3
44Lắp đặt cống tròn BTLT D800, L=4m (Cống ngang đường)Chương V của E-HSMT3đoạn
45Lắp đặt cống tròn BTLT D600, L=4m (Cống vỉa hè)Chương V của E-HSMT24đoạn
46Nối cống bằng gioăng cao su cống D800Chương V của E-HSMT2mn
47Nối cống bằng gioăng cao su cống D600Chương V của E-HSMT21mn
48Cung cấp lắp đặt gối cống D600Chương V của E-HSMT42cái
49Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT10,8229m3
50Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,5924m3
51Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,3888m3
52Bê tông móng cống, sân cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT4,1292m3
53Bê tông hố ga 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT6,9279m3
54Bê tông tường đầu, tường cánh 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,6682m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT81cấu kiện
56Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Φ6Chương V của E-HSMT0,0088tấn
57Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Φ8Chương V của E-HSMT0,0369tấn
58Cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Φ10Chương V của E-HSMT0,0095tấn
59Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,0087tấn
60Cốt thép hố ga Φ6Chương V của E-HSMT0,0121tấn
61Cốt thép hố ga Φ8Chương V của E-HSMT0,0411tấn
62Cốt thép hố ga Φ10Chương V của E-HSMT0,6743tấn
63Cốt thép hố ga Φ16Chương V của E-HSMT0,0535tấn
64Cốt thép móng cống Φ8Chương V của E-HSMT0,0125tấn
65Cốt thép móng cống Φ10Chương V của E-HSMT0,1105tấn
66Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ8Chương V của E-HSMT0,0081tấn
67Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ10Chương V của E-HSMT0,0425tấn
68Gia công, sản xuất thép hình L50x50x5Chương V của E-HSMT0,2583tấn
69Lắp đặt thép hình L50x50x5Chương V của E-HSMT0,2583tấn
70Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT98,361m2
71BTĐS đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT9,5325m3
72Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Φ6Chương V của E-HSMT0,3413tấn
73Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT3,1377m2
74Bê tông lót chân khay đá 1x2 M150 đổ tại chỗChương V của E-HSMT11,126m3
75Chân khây BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT2,82m3
76Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,0644tấn
77Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT0,1692tấn
78Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,3899100m3
79Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT0,2504100m3
80Thảm rọ đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT181 rọ
81Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT0,5384100m2
82Đá hộc xếp khan dày 30cmChương V của E-HSMT0,357m3
83Đào đất cấp 2Chương V của E-HSMT4,6599100m3
84Đắp đất trả sau khi đào đầm chặt K ≥ 0,9Chương V của E-HSMT2,242100m3
85Lắp đặt cống tròn BTLT D1500, L=3mChương V của E-HSMT30đoạn
86Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT24mn
87Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT157,3064m3
88Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,6928m3
89Bê tông móng cống, sân cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT85,1786m3
90Bê tông tường đầu, tường cánh 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT25,368m3
91Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,1713tấn
92Cốt thép móng cống Φ10Chương V của E-HSMT1,2466tấn
93Cốt thép sân cống Φ8Chương V của E-HSMT0,382tấn
94Cốt thép sân cống Φ10Chương V của E-HSMT0,4515tấn
95Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ8Chương V của E-HSMT0,2652tấn
96Cốt thép tường cánh Φ10Chương V của E-HSMT1,4579tấn
97Đá hộc xếp khanChương V của E-HSMT4,2m3
98Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT1.160,105m2
99BTĐS đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT112,3905m3
100Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT4,0243tấn
101Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT37,0073m2
102Chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT27,0235m3
103Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,6171tấn
104Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT1,6212tấn
105Đào đất chân khayChương V của E-HSMT2,0136100m3
106Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT1,6284100m3
107Thảm rọ đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT1231 rọ
108Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT3,6201100m2
109Đào đất cấp 2Chương V của E-HSMT7,1796100m3
110Đắp đất trả sau khi đào đầm chặt K ≥ 0,9Chương V của E-HSMT2,8693100m3
111Lắp đặt cống tròn BTLT D1800, L=3mChương V của E-HSMT25đoạn
112Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT20mn
113Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT137,738m3
114Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT12,594m3
115Bê tông móng cống, sân cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT98,0578m3
116Bê tông tường đầu, tường cánh 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT27,3331m3
117Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,1669tấn
118Cốt thép móng cống Φ10Chương V của E-HSMT1,2198tấn
119Cốt thép sân cống Φ8Chương V của E-HSMT0,0133tấn
120Cốt thép sân cống Φ10Chương V của E-HSMT1,0262tấn
121Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ8Chương V của E-HSMT0,1795tấn
122Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ10Chương V của E-HSMT1,5328tấn
123Đá hộc xếp khanChương V của E-HSMT3,6m3
124Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT971,945m2
125BTĐS đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT94,1625m3
126Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT3,3716tấn
127Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT31,005m2
128Chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT47,94m3
129Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT1,0948tấn
130Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT2,8761tấn
131Đào đất chân khayChương V của E-HSMT2,1138100m3
132Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT1,8879100m3
133Thảm rọ đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT931 rọ
134Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT2,7266100m2
135Đào đất cấp 2Chương V của E-HSMT7,0816100m3
136Đắp đất trả sau khi đào đầm chặt K ≥ 0,9Chương V của E-HSMT2,5471100m3
137Lắp đặt cống tròn BTLT D2000, L=3mChương V của E-HSMT20đoạn
138Nối cống bằng gioăng cao suChương V của E-HSMT16mn
139Bê tông lót đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT115,584m3
140Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT10,8m3
141Bê tông móng cống, sân cống đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT85,2054m3
142Bê tông tường đầu, tường cánh 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT25,1884m3
143Cốt thép mối nối cống Φ6Chương V của E-HSMT0,1419tấn
144Cốt thép móng cống Φ10Chương V của E-HSMT1,0483tấn
145Cốt thép sân cống Φ8Chương V của E-HSMT0,011tấn
146Cốt thép sân cống Φ10Chương V của E-HSMT0,9591tấn
147Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ8Chương V của E-HSMT0,1505tấn
148Cốt thép tường đầu, tường cánh Φ10Chương V của E-HSMT1,4573tấn
149Đá hộc xếp khanChương V của E-HSMT3,84m3
150Lắp viên bê tông lục giác (chi tính nhân công)Chương V của E-HSMT811,134m2
151BTĐS đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT78,585m3
152Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm BT đúc sẵn Chương V của E-HSMT2,8139tấn
153Chèn vữa xi măng M100 ở các góc tấm BTĐSChương V của E-HSMT25,8752m2
154Chân khay BTCT đá 1x2 M250 đổ tại chỗChương V của E-HSMT38,2392m3
155Cốt thép chân khay Φ8Chương V của E-HSMT0,8733tấn
156Cốt thép chân khay Φ14Chương V của E-HSMT2,2941tấn
157Đào đất chân khayChương V của E-HSMT1,1109100m3
158Đắp trả đất chân khayChương V của E-HSMT0,8628100m3
159Thảm rọ đá kích thước 3x1x0,3m, trên cạnChương V của E-HSMT801 rọ
160Rải vải địa kỹ thuật rọ đá (loại không dệt, Cường độ chịu kéo ≥12kN/m)Chương V của E-HSMT2,3313100m2
C HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thông đường bộChương V của E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10787E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3848E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp III.- Loại công trình: Công trình giao thông; Cấp công trình: cấp III* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 77.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Đính kèm bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V85
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
6 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
7 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
2 Máy lu bánh hơi hoặc bánh thép tự hành Tải trọng: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
3 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
4 Máy lu rung tự hành Tải trọng: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất: 130 cv - ≥140 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
6 Máy ủi Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V4
7 Máy san Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V5
9 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
10 Máy toàn đạc (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->