Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 04 phòng học và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 04 phòng học và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 20:36:00 đến ngày 2022-04-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,195,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 16-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng 04 phòng học và hạng mục phụ Trường Mẫu giáo Phú Thuận B (điểm Phú Trung) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 51,2384 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1013 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9381 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5625 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0071 | m3 |
| 8 | Diện tích móng | Theo hồ sơ thiết kế | 206,14 | M2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0917 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,0346 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4016 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,38 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2561 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,681 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,3944 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7122 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0942 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2464 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,8898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6278 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3474 | 100m2 |
| 24 | Diện tích dầm không bả sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 340,821 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,556 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2093 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3574 | 100m2 |
| 28 | Diện tích cột không bả, sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,338 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7338 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,7708 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5004 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2439 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2778 | 100m2 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0856 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0244 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,0464 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0676 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5472 | m3 |
| 41 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,5309 | M2 |
| 42 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,2516 | M2 |
| 43 | Diện tich xây tường trong D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,21 | M2 |
| 44 | Diện tich xây tường trong D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,21 | M2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,8993 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,1969 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,14 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 388,2225 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127,6225 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,2554 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 515,98 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,38 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 350,03 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,4 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (500x500) | Theo hồ sơ thiết kế | 731,55 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300) | Theo hồ sơ thiết kế | 165,99 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (200x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (250x400) | Theo hồ sơ thiết kế | 522,816 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (đá chẻ) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,7 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25,04 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 25,04 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.669,985 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.079,7724 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.933,8742 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 815,8832 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,64 | 1m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,522 | m2 |
| 73 | Vách kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,16 | m2 |
| 74 | Vách kính cường lực dày 8mm khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,86 | m2 |
| 75 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8125 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1642 | tấn |
| 77 | Ống inox D50x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,6601 | Kg |
| 78 | Ống inox D19x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,5113 | Kg |
| 79 | Lắp dựng lam trang trí thép hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 80 | Lam trang trí thép hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 443,1168 | Kg |
| 81 | Xà gồ STK C45x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2646 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2645 | tấn |
| 84 | Trần Prima 600x600 (TP) | Theo hồ sơ thiết kế | 402,26 | M2 |
| 85 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5955 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp tôn úp nóc dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | 1 cấu kiện |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1463 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0482 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2544 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6478 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,316 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,708 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,46 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8848 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0863 | tấn |
| 100 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0013 | 100m3 |
| 101 | Thi công tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | 100m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3633 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4462 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3048 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3798 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8205 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5986 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8176 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4315 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3337 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0693 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7077 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8029 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5524 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1982 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7416 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6462 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1476 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6071 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6715 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3551 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1871 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0794 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6093 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0427 | tấn |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4865 | 100m2 |
| 137 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 138 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 139 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 141 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 142 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 143 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 144 | Mặt đế nhựa hộp vuông 6 lổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 145 | ổ cắm điện 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 150 | Lắp đặt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 156 | Ống nhựa vuông 30x16 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 157 | Ống nhựa vuông 24x14 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 158 | ống courant D32m | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 159 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 161 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 164 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 165 | Thùng rác vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 166 | Lưới thu inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Motuer 2HP + phụ kiện + thùng đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 169 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 170 | Băng keo quấn dằn răng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cuộn |
| 171 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 172 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 173 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 174 | ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 175 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 176 | ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 177 | Co uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Co uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Tê uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Co uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Tê uPVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 184 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 185 | Co uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 186 | Tê uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 187 | Co uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 188 | Tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 189 | Co uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 190 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 191 | Thập uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Co uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 193 | Tê uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 194 | Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 196 | MCB -2P-6A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 198 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 199 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 200 | Đồng hồ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 202 | Co uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Tê uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | CẦU THANG SẮT | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0758 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6751 | m2 |
| 10 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 11 | Ống inox D50x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9601 | Kg |
| 12 | Ống inox D19x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,259 | Kg |
| 13 | Gia công thang sắt thép bản dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0188 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt thép H150x150x7x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt thép U150x75x6,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4623 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt tole gân dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7442 | tấn |
| 17 | Lắp cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6633 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,44 | 1m2 |
| 19 | Bulon neo M150, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 20 | Cửa rào cầu thang song inox (TP) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0709 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0818 | 100m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 4 | Gạch thẻ báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | viên |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D76x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 500x700x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | CC, LĐ bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt Lúp bê D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Áp kế kèm van bi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y loc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co STK D76/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bầu giảm STK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Phụ kiện đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Lô |
| 27 | CC, LĐ lăng phun + khớp nối chữa cháy D50 13ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | CC, LĐ lăng phun + khớp nối chữa cháy D65 13ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D50 -20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | CC, LĐ cuộn vòi chữa cháy D65 -20m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Dây CV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 35 | Giá để bình chữa cháy (giá đôi) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 36 | CC, LĐ bát treo đường ống các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 37 | CC, LĐ ty treo đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Van D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5ZONE (TB) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì... | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống courant D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0073 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt Kim thu sét tích cực Rp=30m (TB) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần S=50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Trụ đỡ đầu kim (SKT D=42x3,2mm) cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Đóng Cọc tiếp đất D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 9 | Bulong liên kết cáp vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2475 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2687 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1791 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5261 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,621 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0331 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6131 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7273 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5272 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0413 | 100m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4768 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7155 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,76 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8875 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,33 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,85 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,7175 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 24 | Thép dẹt 30x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,6853 | Kg |
| 25 | Thép tròn trơn D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 248,093 | Kg |
| 26 | Thép V40x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,8446 | Kg |
| 27 | Lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,02 | m2 |
| 28 | Thép fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,5126 | Kg |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8063 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8063 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8063 | 1m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,485 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,9 | m |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1953 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2655 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,549 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0897 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5948 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2293 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0788 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0354 | tấn |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=42mm, L = 4m, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2375 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Không tính vật liệu, tận dụng cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (Đáy bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,816 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (thành bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,56 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành bể, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6614 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,544 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,08 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 43,624 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6712 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0354 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,619 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0891 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0663 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 27 | Gia công thang STK D49x3,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 28 | Gia công thang STK D27x2,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 30 | Cung cấp thép ống STK D49x3,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3679 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK D27x2,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2293 | kg |
| H | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng STK hộp 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0212 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,77 | kg |
| 6 | Cung cấp Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | kg |
| 7 | Cung cấp thép bản dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,13 | kg |
| 8 | Cung cấp thép bản dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,07 | kg |
| 9 | Bulong D12, L=400+tán | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4509 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2888 | kg |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| I | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,978 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 597,8 | m3 |
| 3 | Tấm nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | 10m |
| 6 | Lăng gulo tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 147 | m2 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | cây/90 ngày |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5637 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | viên |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1181 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1015 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0639 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9355 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành rãnh, hố ga, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5884 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9294 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0544 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1517 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4002 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0541 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép LDC 63x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,91 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.29E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt công trình điện cấp III trở lên; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu (Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận, … và các tài liệu khác theo yêu cầu). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản phô tô được chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu.11 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 15 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) (M2) | Hoạt động tốt | 500 |
| 16 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi