Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220366092-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-25 21:25:00 đến ngày 2022-04-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 881.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.643.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy vận thăng >= 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn Bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1KW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi >=1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng 3 nhà văn hóa ấp, xã Kim Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng ứng yêu cầu này). -Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú; Đ/C: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Đ/C: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện; Đ/C: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.855.892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP BẢY XÀO DƠI A | |||
| B | *PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 30,1977 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,7727 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2013 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L: 3.6 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 10,8495 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5733 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,8345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5044 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,1989 | m3 |
| 9 | Vải nhựa mỏng lót móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,9376 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,5152 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3525 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5185 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,307 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,196 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4145 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4041 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6152 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,9255 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6132 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0043 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,8132 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 107,9213 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 175,085 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,506 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,414 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,58 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,8115 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,56 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,32 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,3357 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,5 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,9525 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,88 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 46 | Làm trần bằng tấm Smart board khung nổi 600x600x3.5 | Theo HSTK được duyệt | 57,9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa sắt kéo nhúng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (H-700) | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 50 | Cắt và lắp kính, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bảng tên băng mica | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 128,9573 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 136,1707 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung rào... | Theo HSTK được duyệt | 6,641 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m |
| C | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đk 0,45-60w/220v | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đơn T5/8W - 0,6m - 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube đơn T8/18W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước 80x120mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 20,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tê uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Tê răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bồn cầu 02 khối nắp hơi + vòi xịt (vn) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phễu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Giá treo đồ inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Chi phí vào đồng hồ nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP BẢY XÀO DƠI B | |||
| F | *PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 30,1977 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,8207 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2013 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L: 3.6 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 10,8495 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,5967 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 1,8345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,5284 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,2349 | m3 |
| 9 | Vải nhựa mỏng lót móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,1344 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 4,9376 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,5152 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3525 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5185 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,307 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,196 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,227 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4041 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6152 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,6238 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6132 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0043 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,8132 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 108,2413 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 98,085 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 16,746 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,414 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,58 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,8115 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,56 | m |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,32 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 50,1357 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,5 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m2 |
| 41 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,9525 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,88 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 46 | Làm trần bằng tấm Smart board khung nổi 600x600x3.5 | Theo HSTK được duyệt | 57,9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa sắt kéo nhúng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (H-700) | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 50 | Cắt và lắp kính, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 51 | Lắp đặt bảng tên băng mica | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 128,9573 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 136,1707 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung rào... | Theo HSTK được duyệt | 6,641 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m |
| G | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đk 0,45-60w/220v | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đơn T5/8W - 0,6m - 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube đơn T8/18W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước 80x120mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| H | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống uPVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | Mét |
| 2 | Ống uPVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 7,5 | Mét |
| 3 | Ống uPVC miệng bát Þ 34x1,8mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Mét |
| 4 | Ống uPVC miệng bát Þ 21x1,6mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 20,5 | Mét |
| 5 | Co lệch uPVC Þ 90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Co lệch uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Co uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Co uPVC Þ 34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Co uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 10 | Co răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Tê lệch uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Tê uPVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Tê răng ngoài uPVC Þ 21 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Bồn cầu 2 khối nắp hơi + vòi xịt (vn) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lavabo sứ +1vòi (liên doanh) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Gương soi mặt + kệ kính (VN) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Phễu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Giá treo đồ inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Chi phí vào đồng hồ nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ẤP XOÀI RÙM | |||
| J | *PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 28,1555 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,4887 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1877 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L: 3.6 m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,8068 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,7018 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,9373 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 8,7501 | m3 |
| 8 | Vải nhựa mỏng lót móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,0408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 17,6603 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 1,3944 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,3525 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5185 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,2834 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,764 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,761 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,217 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,3035 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,3718 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,6152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 14,2823 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,6132 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0043 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 7,8132 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 142,4613 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 98,085 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,086 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,414 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,58 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,8115 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,56 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,32 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 47,4357 | m2 |
| 36 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,5 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,05 | m2 |
| 40 | Lát đá hoa cương, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,9525 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,88 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2467 | tấn |
| 45 | Làm trần bằng tấm Smart board khung nổi 600x600x3.5 | Theo HSTK được duyệt | 57,9 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa sắt kéo nhúng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (H-1000) | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (H-700) | Theo HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 49 | Cắt và lắp kính, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,56 | m2 |
| 50 | Lắp đặt bảng tên băng mica | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 128,9573 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 136,1707 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Theo HSTK được duyệt | 0,114 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung rào... | Theo HSTK được duyệt | 6,641 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 10 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0225 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 0,032 | 100m |
| K | *PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đk 0,45-60w/220v | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube đơn T5/8W - 0,6m - 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn led tube đơn T8/18W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, kích thước 80x120mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat kích thước | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt 400x300x200 | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp cầu chì âm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| L | *PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PVC miệng bát Þ 90x2,9mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 2,5 | Mét |
| 2 | Ống PVC miệng bát Þ 60x2,5mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 6 | Mét |
| 3 | Ống PVC miệng bát Þ 34x2,0mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 10 | Mét |
| 4 | Ống PVC miệng bát Þ 27x1,8mm (VN) | Theo HSTK được duyệt | 10 | Mét |
| 5 | Co lệch PVC Þ 90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Co lệch PVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Co PVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Co PVC Þ 34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Co PVC Þ 27 | Theo HSTK được duyệt | 11 | Cái |
| 10 | Tê PVC Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Khâu răng ngoài PVC Þ 34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Khâu răng ngoài PVC Þ 27 | Theo HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Khâu 3 miễng PVC Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều 27 thau | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lúpê 34 thau | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Bồn cầu 2 khối nắp hơi + vòi xịt (vn) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Máy bơm nước 0,5HP (Đài Loan) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Dây dẫn 2*2.5mm²+role | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Chi phí giếng khoan pvc Þ42L,100m | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Phễu thu nước sàn inox Þ 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Giá treo đồ inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 23 | Hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Lavabo sứ +1vòi (VN) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 881.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 881.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.643.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng công trình dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật;- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 tương tự với gói thầu đang xét .Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét . Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng>= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước công dân.- Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng ký; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 2 | Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo). | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 3 |
| 3 | Máy vận thăng >= 500Kg | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; giấy kiểm định còn hiệu lực; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 5 | Máy trộn Bê tông >=250L | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1KW. | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1.5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
| 9 | Máy hàn >=23KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán; hợp đồng thuê thiết bị ( nếu là thiết bị thuê, mướn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi