Gói thầu: Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220318198-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220301736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 21:44:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,458,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Bưởi năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng điện Việt Nam Công ty Điện lực Tây Hồ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: TBA Hồ Khẩu 4
B PHẦN B THỰC HIỆN
C THIẾT BỊ
D VẬT LIỆU
E Cáp ngầm trung thế
F Trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh)5,728kg
2Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg)1.671,84kg
3ống co ngót 2401,8m
4ống co ngót 1850,4m
5ống co ngót 350,8m
6Biên tên trạm phản quang1cái
7Biên tên tủ RMU1cái
8Biển an toàn3cái
9Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
10Biên tên tủ lộ trung thế2cái
11Khóa cửa2cái
12Cát vàng0,5m3
13Đá dăm 4x60,5m3
14Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m28,6kg
15Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa)2,512kg
16Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA)6,28kg
G Hạ thế
1Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ)52,56kg
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ10viên
3Gạch bê tông đặc 220x105x60mm775,8viên
4Cát đen đổ nền21,653m3
5Băng báo hiệu cáp86,2m
6Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m28,6kg
7Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa)10,4758kg
8Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa)0,1507kg
9Bu lông M10x300,04kg
10Khóa đai thép10bộ
11Đai thép không gỉ10bộ
H NHÂN CÔNG
I Nhân công lắp đặt thiết bị
J Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
K Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép1tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,51bộ
5Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất 1máy (3 pha)
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
8Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
L Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
M Hạ thế
N Nhân công lắp đặt vật liệu
O Cáp ngầm trung thế
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
3Tháo cáp ngầm trung thế, TL0,18100m
P Trạm biến áp
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
Q Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công6,58m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,8424m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0737100m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng 3,252m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0411tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0874tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,0821m3
10Ốp gạch chỉ3,35m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0413100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,0413100m3
R Móng giằng rào chắn Trạm Hồ Khẩu 4
1Phá hè gạch block, bằng thủ công32,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công14,938m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 2,1406m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng 3,6968m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,056100m2
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 757,6356m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 4,7136m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 5038,504m2
9Sơn bề mặt tường rào, 1 nước lót, 1 nước phủ38,504m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,3024m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0764100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,0764100m3
S Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
4Phá hè gạch block, bằng thủ công1,2m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,84m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,84m3
7Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
9Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
10Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
11Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
12Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,064km
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Thay xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ xà 1bộ
18Tháo hạ xà 1bộ
19Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
T Hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,6582100m
2Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm21,653m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,862100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,77581000viên
7Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm11,2m
8Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,156m3
9Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén0,392m3
10Phá hè gạch block, bằng thủ công23,6m2
11Phá hè gạch block, bằng thủ công6,4m2
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 24,3312m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,518100m
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,2433100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,2433100m3
16Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ10viên
U Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,8510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,00610m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,110đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công0,5m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,32m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,32m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
V VẬN CHUYỂN
W Vận chuyển thiết bị
X Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5Ca
Y Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
Z Vận chuyển vật liệu
AA Cáp ngầm trung thế
AB Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
AC Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,5ca
AD HOÀN TRẢ
AE Cáp ngầm trung thế
AF Trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm3,825m2
AG Hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m23,92m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm23,6m2
3Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 dày 3cmCát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x406,4m2
AH Hạng mục 2: TBA Hồ Khẩu 11
AI PHẦN B THỰC HIỆN
AJ THIẾT BỊ
AK VẬT LIỆU
AL Cáp ngầm trung thế
AM Trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh)5,728kg
2Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg)1.671,84kg
3ống co ngót 2401,8m
4ống co ngót 1850,4m
5Biên tên trạm phản quang1cái
6Biên tên tủ RMU1cái
7Biển an toàn3cái
8Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
9Biển tên tủ lộ trung thế2cái
10Khóa cửa2cái
11Cát vàng0,5m3
12Đá dăm 4x60,5m3
AN Tiếp địa tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m28,6kg
2Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa)2,512kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA)6,28kg
AO Hạ thế
1Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ)52,56kg
2Mốc báo hiệu cáp bằng sứ10viên
3Gạch bê tông đặc 220x105x60mm918viên
4Cát đen đổ nền26,2384m3
5Băng báo hiệu cáp102m
AP Tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m42,9kg
2Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa)15,7137kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa)0,2261kg
4Bu lông M10x300,06kg
5Khóa đai thép15bộ
6Đai thép không gỉ15bộ
AQ NHÂN CÔNG
AR Nhân công lắp đặt thiết bị
AS Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
AT Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép1tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,51bộ
5Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất 1máy (3 pha)
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
8Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV11 bộ 3 pha
9Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
AU Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
AV Nhân công lắp đặt vật liệu
AW Cáp ngầm trung thế
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
AX Trạm biến áp
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
15Lắp đặt xà thép (Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg)1,6718tấn
AY Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công6,58m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,8424m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0737100m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng 3,252m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0411tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0874tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,0821m3
10Ốp gạch chỉ3,35m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0413100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,0413100m3
AZ Móng giằng rào chắn Trạm Hồ Khẩu 11
1Phá hè gạch block, bằng thủ công32,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công14,938m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 2,1406m3
4Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng 3,6968m3
5Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,056100m2
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 757,6356m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 4,7136m3
8Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 5038,504m2
9Sơn bề mặt tường rào, 1 nước lót, 1 nước phủ38,504m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công7,3024m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0764100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,0764100m3
BA Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa)0,210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA)0,510m
4Phá hè gạch block, bằng thủ công1,2m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,84m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,84m3
7Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
9Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
10Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
11Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
12Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,064km
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Thay xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ xà 1bộ
18Tháo hạ xà 1bộ
19Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
BB Hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,5101100m
2Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm26,2384m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,02100m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,9181000viên
7Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm74m
8Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén14,245m3
9Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,59m3
10Phá hè gạch block, bằng thủ công4m2
11Phá hè gạch block, bằng thủ công7,2m2
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 29,6286m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,62100m
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,2963100m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,2963100m3
BC Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa)2,5510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa)0,01810m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công1,5m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,96m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,96m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,225100m
9Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ10viên
BD VẬN CHUYỂN
BE Vận chuyển thiết bị
BF Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
BG Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
BH Vận chuyển vật liệu
BI Cáp ngầm trung thế
BJ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
BK Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,5ca
BL HOÀN TRẢ
BM Cáp ngầm trung thế
BN Trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm19,386m2
BO Hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m225,9m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm5,5m2
3Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 dày 3cmCát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x407,2m2
BP Hạng mục 3: TBA Nghĩa Dũng 4
BQ PHẦN B THỰC HIỆN
BR THIẾT BỊ
BS VẬT LIỆU
BT Cáp ngầm trung thế
BU Trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh)5,728kg
2ống co ngót 2401,8m
3ống co ngót 1850,4m
4ống co ngót 350,8m
5Biên tên trạm phản quang1cái
6Biên tên tủ RMU1cái
7Biển an toàn3cái
8Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
9Biên tên tủ lộ trung thế2cái
10Khóa cửa2cái
11Cát vàng0,5m3
12Đá dăm 4x60,5m3
BV Tiếp địa tủ RMU
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m28,6kg
2Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa)2,512kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA)6,28kg
BW Hạ thế
1Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ)52,56kg
2Giá đỡ 4 cáp trên cột đúp (50,53kg/bộ)50,53kg
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ25viên
4Gạch bê tông đặc 220x105x60mm670,5viên
5Cát đen đổ nền5m3
6Băng báo hiệu cáp74,5m
BX Tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m42,9kg
2Thép dẹt mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa)15,7137kg
3Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa)0,2261kg
4Bu lông M10x300,06kg
5Khóa đai thép15bộ
6Đai thép không gỉ15bộ
BY NHÂN CÔNG
BZ Nhân công lắp đặt thiết bị
CA Cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 1tủ
CB Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép1tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,51bộ
5Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất 1máy (3 pha)
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
8Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
CC Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
CD Nhân công lắp đặt vật liệu
CE Cáp ngầm trung thế
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
CF Trạm biến áp
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,21100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,36100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,03100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,09100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
9Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
CG Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ)
1Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén6,58m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,8424m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,0737100m3
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,145100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
6Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng 3,252m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0411tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0874tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,0821m3
10Ốp gạch chỉ3,35m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,0413100m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,0413100m3
CH Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa)0,210m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA)0,510m
4Phá hè gạch block, bằng thủ công1,2m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,84m3
6Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,84m3
7Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
8Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
9Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
10Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
11Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
12Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,064km
13Tháo hạ xà 1bộ
14Tháo hạ xà 1bộ
15Thay xà 1bộ
16Tháo hạ xà 1bộ
17Tháo hạ xà 1bộ
18Tháo hạ xà 1bộ
19Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
CI Hạ thế
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,8906100m
2Làm đầu cáp khô 12đầu(3 pha)
3Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =1bộ
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm5m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,745100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,67051000viên
8Lắp đặt mốc báo hiệu cáp0,0251000viên
9Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm118m
10Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén13,9715m3
11Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén1,085m3
12Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 20,0105m3
13Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ25viên
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,225100m
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,2001100m3
16Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,2001100m3
CJ Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,310cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa)2,5510m
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa)0,01810m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
5Phá hè gạch block, bằng thủ công1,5m2
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,96m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,96m3
8Lắp đặt ống HDPE 0,225100m
9Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ25viên
CK VẬN CHUYỂN
CL Vận chuyển thiết bị
CM Cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,5ca
CN Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
CO Vận chuyển vật liệu
CP Cáp ngầm trung thế
CQ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
CR Hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,5ca
CS HOÀN TRẢ
CT Cáp ngầm trung thế
CU Trạm biến áp
1Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cmCát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm3,825m2
CV Hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m228,25m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm1,5m2
CW Hạng mục 4: TBA Nghĩa Dũng 2
CX PHẦN B THỰC HIỆN
CY THIẾT BỊ
CZ VẬT LIỆU
DA Cáp ngầm trung thế
DB Trạm biến áp
1Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh)5,728kg
2Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)1Cái
3Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (236,38kg/bộ)236,38kg
4ống co ngót 2401,8m
5ống co ngót 1850,4m
6Biển an toàn2cái
7Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
8Khóa cửa2cái
9Tấm đan 0,8 x0,65 x0,074tấm
10Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn 26,28 kg/bộ26,28kg
11Biển tên lộ3cái
12Mốc báo hiệu cáp bằng gang8viên
13Gạch bê tông đặc 220x105x60mm315viên
14Cát đen đổ nền11,144m3
15Băng báo hiệu cáp35m
DC NHÂN CÔNG
DD Nhân công lắp đặt thiết bị
DE Cáp ngầm trung thế
DF Trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,51bộ
5Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất 1máy (3 pha)
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
8Tháo tủ điện hạ áp 3 pha1tủ
9Thay tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV11 bộ 3 pha
DG Nhân công lắp đặt vật liệu
DH Cáp ngầm trung thế
DI Trạm biến áp
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,57100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,9100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,2100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,06100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
13Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)0,144tấn
14Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (236,38kg/bộ)0,2364tấn
15Lắp đặt xà thép (Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn 26,28 kg/bộ0,0263tấn
DJ Phần cáp ngầm trạm biến áp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm11,144m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,35100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,3151000viên
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
5Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm26m
6Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,925m3
7Phá hè gạch block, bằng thủ công11m2
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 11,945m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,53100m
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 0,1195100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo0,1195100m3
DK Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
2Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang8viên
3Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
4Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
5Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
6Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
7Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,064km
8Tháo hạ xà 1bộ
9Tháo hạ xà 1bộ
10Tháo hạ xà 1bộ
DL Hạ thế
DM VẬN CHUYỂN
DN Vận chuyển thiết bị
DO Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
DP Vận chuyển vật liệu
DQ Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
DR HOÀN TRẢ
DS Cáp ngầm trung thế
DT Trạm biến áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m26,5m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm11m2
DU Hạng mục 5: TBA Cát An Dương
DV PHẦN B THỰC HIỆN
DW THIẾT BỊ
DX VẬT LIỆU
DY Cáp ngầm trung thế
DZ Trạm biến áp
1Ống nối đồng trung thế M 240mm26ống
2Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (6 thanh)6,8736kg
3Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)1Cái
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,7m (51,02kg/bộ)51,02kg
5Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)61,08kg
6ống co ngót 24010m
7ống co ngót 700,8m
8Biển an toàn2cái
9Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
10Băng dính 3m quấn cáp9cuộn
EA Hạ thế
EB NHÂN CÔNG
EC Nhân công lắp đặt thiết bị
ED Cáp ngầm trung thế
EE Trạm biến áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 2bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,51bộ
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
EF Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
EG Nhân công lắp đặt vật liệu
EH Cáp ngầm trung thế
EI Trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,072100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,3100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 9đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
11Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)0,144tấn
12Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,7m (51,02kg/bộ)0,051tấn
13Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)0,0611tấn
14Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
15Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
16Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
17Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
18Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
19Tháo hạ xà 1bộ
20Tháo hạ xà 1bộ
EJ Hạ thế
EK VẬN CHUYỂN
EL Vận chuyển thiết bị
EM Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
EN Vận chuyển vật liệu
EO Cáp ngầm trung thế
EP Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
EQ Hạ thế
ER HOÀN TRẢ
ES Hạng mục 6: TBA An Dương 2
ET PHẦN B THỰC HIỆN
EU THIẾT BỊ
EV VẬT LIỆU
EW Cáp ngầm trung thế
EX Trạm biến áp
1Ống nối đồng trung thế M 240mm23ống
2Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh)3,4368kg
3Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)1Cái
4Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ)40,17kg
5Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
6Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)30,54kg
7Sứ đứng 24kV + ty mạ3quả
8ống co ngót 2405m
9ống co ngót 700,8m
10Biển an toàn2cái
11Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
12Băng dính 3m quấn cáp9cuộn
EY Hạ thế
EZ NHÂN CÔNG
FA Nhân công lắp đặt thiết bị
FB Cáp ngầm trung thế
FC Trạm biến áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,51bộ
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 1bộ
FD Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
FE Nhân công lắp đặt vật liệu
FF Cáp ngầm trung thế
FG Trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,0848100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,35100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 9đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)0,144tấn
13Lắp đặt xà thép (Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ)0,0402tấn
14Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)0,05tấn
15Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)0,0305tấn
16Lắp đặt xà thép (Sứ đứng 24kV + ty mạ0,003tấn
17Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,310 sứ
18Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
19Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
20Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
21Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
22Tháo hạ xà 1bộ
FH Hạ thế
FI VẬN CHUYỂN
FJ Vận chuyển thiết bị
FK Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
FL Vận chuyển vật liệu
FM Cáp ngầm trung thế
FN Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
FO Hạ thế
FP HOÀN TRẢ
FQ Hạng mục 7: TBA Ngân hàng Yên Phụ
FR PHẦN B THỰC HIỆN
FS THIẾT BỊ
FT VẬT LIỆU
FU Cáp ngầm trung thế
FV Trạm biến áp
1Ống nối đồng trung thế M 240mm23ống
2Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh)3,4368kg
3Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)1Cái
4Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ)40,17kg
5Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
6Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)30,54kg
7Sứ đứng 24kV + ty mạ3quả
8Giá đỡ tủ tụ bù tim 2,6m (51,98kg/bộ)51,98kg
9ống co ngót 2405m
10ống co ngót 700,8m
11Biển an toàn2cái
12Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
13Băng dính 3m quấn cáp9cuộn
FW NHÂN CÔNG
FX Nhân công lắp đặt thiết bị
FY Cáp ngầm trung thế
FZ Trạm biến áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,51bộ
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
7Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
GA Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
GB Nhân công lắp đặt vật liệu
GC Cáp ngầm trung thế
GD Trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,085100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,35100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 9đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
12Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)0,144tấn
13Lắp đặt xà thép (Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ)0,0402tấn
14Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ)0,05tấn
15Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)0,0305tấn
16Lắp đặt xà thép (Sứ đứng 24kV + ty mạ0,003tấn
17Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ tụ bù tim 2,6m (51,98kg/bộ)0,052tấn
18Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,310 sứ
19Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
20Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
21Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
22Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
23Tháo hạ xà 1bộ
GE Hạ thế
GF VẬN CHUYỂN
GG Vận chuyển thiết bị
GH Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
GI Vận chuyển vật liệu
GJ Cáp ngầm trung thế
GK Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
GL Hạ thế
GM HOÀN TRẢ
GN Hạng mục 8: TBA Hồ Khẩu 9
GO PHẦN B THỰC HIỆN
GP THIẾT BỊ
GQ VẬT LIỆU
GR Cáp ngầm trung thế
GS Trạm biến áp
1Ống nối đồng trung thế M 240mm26ống
2Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh)6,8736kg
3Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)1Cái
4Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)45,3kg
5Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)61,08kg
6ống co ngót 24010m
7ống co ngót 700,8m
8Biển an toàn2cái
9Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện)1cái
10Băng dính 3m quấn cáp9cuộn
GT NHÂN CÔNG
GU Nhân công lắp đặt thiết bị
GV Cáp ngầm trung thế
GW Trạm biến áp
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 2bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt cầu chì 35(22)kV1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
5Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,51bộ
6Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
GX Cải tạo thay sứ máy biến áp
1Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp1máy
2Rút ruột để thay đầu sứ Elbow1máy
GY Nhân công lắp đặt vật liệu
GZ Cáp ngầm trung thế
HA Trạm biến áp
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,057100m
2Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp 0,3100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
6Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 9đầu
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
12Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ)0,144tấn
13Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ)0,0453tấn
14Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ)0,0611tấn
15Tháo cầu chì điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
16Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,110sứ
17Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,310sứ
18Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,01km
19Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện 0,006km
20Tháo hạ xà 1bộ
21Tháo hạ xà 1bộ
HB Hạ thế
HC VẬN CHUYỂN
HD Vận chuyển thiết bị
HE Trạm biến áp
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)0,5ca
HF Vận chuyển vật liệu
HG Cáp ngầm trung thế
HH Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho)0,3ca
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi )0,2ca
HI Hạ thế
HJ HOÀN TRẢ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >=10kVA Máy2
8 Máy khoan bê tông Cái5
9 Máy cắt đường Cái2
10 Tời kéo Bộ2
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->