Gói thầu: Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220318198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220301736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 21:44:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,458,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu ĐTXD-2022-XL-054: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp các TBA treo trên địa bàn các phường Yên Phụ, Bưởi năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ
Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Số điện thoại: 024.22100338
Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Đ/C: Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338 Số Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: TBA Hồ Khẩu 4 | |||
| B | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | VẬT LIỆU | |||
| E | Cáp ngầm trung thế | |||
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | 5,728 | kg | |
| 2 | Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg) | 1.671,84 | kg | |
| 3 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 4 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 5 | ống co ngót 35 | 0,8 | m | |
| 6 | Biên tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 7 | Biên tên tủ RMU | 1 | cái | |
| 8 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 10 | Biên tên tủ lộ trung thế | 2 | cái | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 12 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 4x6 | 0,5 | m3 | |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 28,6 | kg | |
| 15 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa) | 2,512 | kg | |
| 16 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA) | 6,28 | kg | |
| G | Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ) | 52,56 | kg | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm | 775,8 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 21,653 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 86,2 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 28,6 | kg | |
| 7 | Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa) | 10,4758 | kg | |
| 8 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa) | 0,1507 | kg | |
| 9 | Bu lông M10x30 | 0,04 | kg | |
| 10 | Khóa đai thép | 10 | bộ | |
| 11 | Đai thép không gỉ | 10 | bộ | |
| H | NHÂN CÔNG | |||
| I | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| J | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| K | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| L | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| M | Hạ thế | |||
| N | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| O | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 3 | Tháo cáp ngầm trung thế, TL | 0,18 | 100m | |
| P | Trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| Q | Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,58 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8424 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0737 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | 3,252 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0411 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0874 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,0821 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch chỉ | 3,35 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0413 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0413 | 100m3 | |
| R | Móng giằng rào chắn Trạm Hồ Khẩu 4 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 32,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 14,938 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 2,1406 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | 3,6968 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6356 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 4,7136 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 38,504 | m2 | |
| 9 | Sơn bề mặt tường rào, 1 nước lót, 1 nước phủ | 38,504 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,3024 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0764 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0764 | 100m3 | |
| S | Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,5 | 10m | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,84 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,84 | m3 | |
| 7 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 9 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 10 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 11 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 12 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 13 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| T | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,6582 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 6 | đầu(3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21,653 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,862 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,7758 | 1000viên | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 11,2 | m | |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,156 | m3 | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,392 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 23,6 | m2 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,4 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 24,3312 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,518 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,2433 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2433 | 100m3 | |
| 16 | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| U | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,85 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,006 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,1 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,32 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,32 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,15 | 100m | |
| V | VẬN CHUYỂN | |||
| W | Vận chuyển thiết bị | |||
| X | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | Ca | |
| Y | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| Z | Vận chuyển vật liệu | |||
| AA | Cáp ngầm trung thế | |||
| AB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| AC | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| AD | HOÀN TRẢ | |||
| AE | Cáp ngầm trung thế | |||
| AF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 3,825 | m2 |
| AG | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 3,92 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 23,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 dày 3cm | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 6,4 | m2 |
| AH | Hạng mục 2: TBA Hồ Khẩu 11 | |||
| AI | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| AK | VẬT LIỆU | |||
| AL | Cáp ngầm trung thế | |||
| AM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | 5,728 | kg | |
| 2 | Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg) | 1.671,84 | kg | |
| 3 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 4 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biên tên tủ RMU | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ lộ trung thế | 2 | cái | |
| 10 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 11 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4x6 | 0,5 | m3 | |
| AN | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 28,6 | kg | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa) | 2,512 | kg | |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA) | 6,28 | kg | |
| AO | Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ) | 52,56 | kg | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| 3 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm | 918 | viên | |
| 4 | Cát đen đổ nền | 26,2384 | m3 | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 102 | m | |
| AP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 42,9 | kg | |
| 2 | Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa) | 15,7137 | kg | |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa) | 0,2261 | kg | |
| 4 | Bu lông M10x30 | 0,06 | kg | |
| 5 | Khóa đai thép | 15 | bộ | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 15 | bộ | |
| AQ | NHÂN CÔNG | |||
| AR | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| AS | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| AT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| AU | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| AV | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| AW | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| AX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 15 | Lắp đặt xà thép (Rào bảo vệ trạm biến áp ( khối lượng thép = 1669,65kg; tôn dày 2mm rộng 1,4m2 = 2,19kg ; tổng 1671,84kg) | 1,6718 | tấn | |
| AY | Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,58 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8424 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0737 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | 3,252 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0411 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0874 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,0821 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch chỉ | 3,35 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0413 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0413 | 100m3 | |
| AZ | Móng giằng rào chắn Trạm Hồ Khẩu 11 | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 32,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 14,938 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 2,1406 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | 3,6968 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,056 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6356 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 4,7136 | m3 | |
| 8 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 38,504 | m2 | |
| 9 | Sơn bề mặt tường rào, 1 nước lót, 1 nước phủ | 38,504 | m2 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,3024 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0764 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0764 | 100m3 | |
| BA | Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa) | 0,2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA) | 0,5 | 10m | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,84 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,84 | m3 | |
| 7 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 9 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 10 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 11 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 12 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 13 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| BB | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,5101 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 8 | đầu(3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,2384 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,02 | 100m2 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000viên | |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 74 | m | |
| 8 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 14,245 | m3 | |
| 9 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,59 | m3 | |
| 10 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4 | m2 | |
| 11 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 29,6286 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,62 | 100m | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,2963 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2963 | 100m3 | |
| BC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa) | 2,55 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa) | 0,018 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,96 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,96 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,225 | 100m | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 10 | viên | |
| BD | VẬN CHUYỂN | |||
| BE | Vận chuyển thiết bị | |||
| BF | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| BG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| BH | Vận chuyển vật liệu | |||
| BI | Cáp ngầm trung thế | |||
| BJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| BK | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| BL | HOÀN TRẢ | |||
| BM | Cáp ngầm trung thế | |||
| BN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 19,386 | m2 |
| BO | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 25,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 5,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ 40x40 dày 3cm | Cát đen đầm chặt dày 20cm, Lát gạch Terazzo 40x40 | 7,2 | m2 |
| BP | Hạng mục 3: TBA Nghĩa Dũng 4 | |||
| BQ | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| BR | THIẾT BỊ | |||
| BS | VẬT LIỆU | |||
| BT | Cáp ngầm trung thế | |||
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | 5,728 | kg | |
| 2 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 3 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 4 | ống co ngót 35 | 0,8 | m | |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 6 | Biên tên tủ RMU | 1 | cái | |
| 7 | Biển an toàn | 3 | cái | |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 9 | Biên tên tủ lộ trung thế | 2 | cái | |
| 10 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 11 | Cát vàng | 0,5 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 4x6 | 0,5 | m3 | |
| BV | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 28,6 | kg | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa) | 2,512 | kg | |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA) | 6,28 | kg | |
| BW | Hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ 2 cáp trên cột đơn (26,28kg/bộ) | 52,56 | kg | |
| 2 | Giá đỡ 4 cáp trên cột đúp (50,53kg/bộ) | 50,53 | kg | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 25 | viên | |
| 4 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm | 670,5 | viên | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 5 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 74,5 | m | |
| BX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | 42,9 | kg | |
| 2 | Thép dẹt mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa) | 15,7137 | kg | |
| 3 | Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa) | 0,2261 | kg | |
| 4 | Bu lông M10x30 | 0,06 | kg | |
| 5 | Khóa đai thép | 15 | bộ | |
| 6 | Đai thép không gỉ | 15 | bộ | |
| BY | NHÂN CÔNG | |||
| BZ | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CA | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 1 | tủ | |
| CB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ thép | 1 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| CC | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| CD | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CE | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| CF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,03 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| CG | Móng trụ đỡ MBA (kiểu hợp bộ) | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 6,58 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,8424 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,0737 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,145 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, chiều rộng | 3,252 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0411 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0874 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,0821 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch chỉ | 3,35 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,0413 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,0413 | 100m3 | |
| CH | Tiếp địa tủ RMU, tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây trục tiếp địa) | 0,2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (dây nhánh tiếp địa bắt trung tính MBA) | 0,5 | 10m | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,84 | m3 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,84 | m3 | |
| 7 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 9 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 10 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 11 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 12 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 13 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 15 | Thay xà | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| CI | Hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,8906 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô | 12 | đầu(3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,745 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,6705 | 1000viên | |
| 8 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,025 | 1000viên | |
| 9 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 118 | m | |
| 10 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,9715 | m3 | |
| 11 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 1,085 | m3 | |
| 12 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 20,0105 | m3 | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 25 | viên | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,225 | 100m | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,2001 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,2001 | 100m3 | |
| CJ | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép mạ kẽm D10 (dây trục tiếp địa) | 2,55 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt mạ kẽm D40x4 (Cờ bắt tiếp địa) | 0,018 | 10m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,96 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,96 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | 0,225 | 100m | |
| 9 | Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 25 | viên | |
| CK | VẬN CHUYỂN | |||
| CL | Vận chuyển thiết bị | |||
| CM | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| CN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| CO | Vận chuyển vật liệu | |||
| CP | Cáp ngầm trung thế | |||
| CQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| CR | Hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| CS | HOÀN TRẢ | |||
| CT | Cáp ngầm trung thế | |||
| CU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | 3,825 | m2 |
| CV | Hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 28,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 1,5 | m2 |
| CW | Hạng mục 4: TBA Nghĩa Dũng 2 | |||
| CX | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | VẬT LIỆU | |||
| DA | Cáp ngầm trung thế | |||
| DB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thanh lai đồng 100x10x160mm mặt máy biến áp (4 thanh) | 5,728 | kg | |
| 2 | Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (236,38kg/bộ) | 236,38 | kg | |
| 4 | ống co ngót 240 | 1,8 | m | |
| 5 | ống co ngót 185 | 0,4 | m | |
| 6 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 8 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 9 | Tấm đan 0,8 x0,65 x0,07 | 4 | tấm | |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn 26,28 kg/bộ | 26,28 | kg | |
| 11 | Biển tên lộ | 3 | cái | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 8 | viên | |
| 13 | Gạch bê tông đặc 220x105x60mm | 315 | viên | |
| 14 | Cát đen đổ nền | 11,144 | m3 | |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | 35 | m | |
| DC | NHÂN CÔNG | |||
| DD | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| DE | Cáp ngầm trung thế | |||
| DF | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1000A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| 9 | Thay tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| DG | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| DH | Cáp ngầm trung thế | |||
| DI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,57 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,06 | 100m | |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,2 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 0,144 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (236,38kg/bộ) | 0,2364 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ 1 cáp lên cột đơn 26,28 kg/bộ | 0,0263 | tấn | |
| DJ | Phần cáp ngầm trạm biến áp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,144 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,35 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,315 | 1000viên | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 3 | bộ | |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26 | m | |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 2,925 | m3 | |
| 7 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 11 | m2 | |
| 8 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 11,945 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,53 | 100m | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly | 0,1195 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 5km tiếp theo | 0,1195 | 100m3 | |
| DK | Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp bằng gang | 8 | viên | |
| 3 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 5 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 6 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 8 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| DL | Hạ thế | |||
| DM | VẬN CHUYỂN | |||
| DN | Vận chuyển thiết bị | |||
| DO | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| DP | Vận chuyển vật liệu | |||
| DQ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| DR | HOÀN TRẢ | |||
| DS | Cáp ngầm trung thế | |||
| DT | Trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Cấp phối đá dăm lớp dưới 30cm, cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, nhũ tươnglỏng tươí thấm1.6kg/m2, thảm BTnhựa hạt trung 5cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | 6,5 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Cát vàng gia cố xi măng 8% dày 10cm; Cát vàng đệm dày 5cm; Lát gạch Block màu dày 6cm | 11 | m2 |
| DU | Hạng mục 5: TBA Cát An Dương | |||
| DV | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| DW | THIẾT BỊ | |||
| DX | VẬT LIỆU | |||
| DY | Cáp ngầm trung thế | |||
| DZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống nối đồng trung thế M 240mm2 | 6 | ống | |
| 2 | Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (6 thanh) | 6,8736 | kg | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,7m (51,02kg/bộ) | 51,02 | kg | |
| 5 | Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 61,08 | kg | |
| 6 | ống co ngót 240 | 10 | m | |
| 7 | ống co ngót 70 | 0,8 | m | |
| 8 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 10 | Băng dính 3m quấn cáp | 9 | cuộn | |
| EA | Hạ thế | |||
| EB | NHÂN CÔNG | |||
| EC | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| ED | Cáp ngầm trung thế | |||
| EE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| EF | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| EG | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| EH | Cáp ngầm trung thế | |||
| EI | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,072 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 9 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 11 | Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 0,144 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,7m (51,02kg/bộ) | 0,051 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 0,0611 | tấn | |
| 14 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 15 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 16 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 17 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 18 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 19 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| EJ | Hạ thế | |||
| EK | VẬN CHUYỂN | |||
| EL | Vận chuyển thiết bị | |||
| EM | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| EN | Vận chuyển vật liệu | |||
| EO | Cáp ngầm trung thế | |||
| EP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| EQ | Hạ thế | |||
| ER | HOÀN TRẢ | |||
| ES | Hạng mục 6: TBA An Dương 2 | |||
| ET | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| EU | THIẾT BỊ | |||
| EV | VẬT LIỆU | |||
| EW | Cáp ngầm trung thế | |||
| EX | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống nối đồng trung thế M 240mm2 | 3 | ống | |
| 2 | Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh) | 3,4368 | kg | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 4 | Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ) | 40,17 | kg | |
| 5 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 6 | Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 30,54 | kg | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 3 | quả | |
| 8 | ống co ngót 240 | 5 | m | |
| 9 | ống co ngót 70 | 0,8 | m | |
| 10 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 11 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 12 | Băng dính 3m quấn cáp | 9 | cuộn | |
| EY | Hạ thế | |||
| EZ | NHÂN CÔNG | |||
| FA | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| FB | Cáp ngầm trung thế | |||
| FC | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 1 | bộ | |
| FD | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| FE | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| FF | Cáp ngầm trung thế | |||
| FG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,0848 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 9 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 0,144 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ) | 0,0402 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 0,05 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 0,0305 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt xà thép (Sứ đứng 24kV + ty mạ | 0,003 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,3 | 10 sứ | |
| 18 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 19 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 20 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 21 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 22 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| FH | Hạ thế | |||
| FI | VẬN CHUYỂN | |||
| FJ | Vận chuyển thiết bị | |||
| FK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| FL | Vận chuyển vật liệu | |||
| FM | Cáp ngầm trung thế | |||
| FN | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| FO | Hạ thế | |||
| FP | HOÀN TRẢ | |||
| FQ | Hạng mục 7: TBA Ngân hàng Yên Phụ | |||
| FR | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| FS | THIẾT BỊ | |||
| FT | VẬT LIỆU | |||
| FU | Cáp ngầm trung thế | |||
| FV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống nối đồng trung thế M 240mm2 | 3 | ống | |
| 2 | Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh) | 3,4368 | kg | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 4 | Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ) | 40,17 | kg | |
| 5 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 6 | Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 30,54 | kg | |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 3 | quả | |
| 8 | Giá đỡ tủ tụ bù tim 2,6m (51,98kg/bộ) | 51,98 | kg | |
| 9 | ống co ngót 240 | 5 | m | |
| 10 | ống co ngót 70 | 0,8 | m | |
| 11 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 12 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 13 | Băng dính 3m quấn cáp | 9 | cuộn | |
| FW | NHÂN CÔNG | |||
| FX | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| FY | Cáp ngầm trung thế | |||
| FZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| GA | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| GB | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| GC | Cáp ngầm trung thế | |||
| GD | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,085 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 9 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 0,144 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ thẳng (XĐT-22B) (40,17kg/bộ) | 0,0402 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,6m (49,88kg/bộ) | 0,05 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 0,0305 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt xà thép (Sứ đứng 24kV + ty mạ | 0,003 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ tủ tụ bù tim 2,6m (51,98kg/bộ) | 0,052 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,3 | 10 sứ | |
| 19 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 20 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 21 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 22 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 23 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| GE | Hạ thế | |||
| GF | VẬN CHUYỂN | |||
| GG | Vận chuyển thiết bị | |||
| GH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| GI | Vận chuyển vật liệu | |||
| GJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| GK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| GL | Hạ thế | |||
| GM | HOÀN TRẢ | |||
| GN | Hạng mục 8: TBA Hồ Khẩu 9 | |||
| GO | PHẦN B THỰC HIỆN | |||
| GP | THIẾT BỊ | |||
| GQ | VẬT LIỆU | |||
| GR | Cáp ngầm trung thế | |||
| GS | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ống nối đồng trung thế M 240mm2 | 6 | ống | |
| 2 | Thanh lai đồng 80x10x160mm cực cầu dao LBS (3 thanh) | 6,8736 | kg | |
| 3 | Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 4 | Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | 45,3 | kg | |
| 5 | Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 61,08 | kg | |
| 6 | ống co ngót 240 | 10 | m | |
| 7 | ống co ngót 70 | 0,8 | m | |
| 8 | Biển an toàn | 2 | cái | |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi ( sơ đồ điện) | 1 | cái | |
| 10 | Băng dính 3m quấn cáp | 9 | cuộn | |
| GT | NHÂN CÔNG | |||
| GU | Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| GV | Cáp ngầm trung thế | |||
| GW | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường- Lắp TI 1600A/5A CCX 0,5 | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| GX | Cải tạo thay sứ máy biến áp | |||
| 1 | Vệ sinh, tháo lắp máy biến áp | 1 | máy | |
| 2 | Rút ruột để thay đầu sứ Elbow | 1 | máy | |
| GY | Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| GZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| HA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 0,057 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 9 | đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,4 | 10đầu | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 12 | Lắp đặt xà thép (Hộp chụp cực MBA trạm biến áp 1000kVA (144kg/bộ) | 0,144 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ Chống sét van + Cầu chì tự rơi (GĐ-ZNO+SI) tim 2,2m (45,30kg/bộ) | 0,0453 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt xà thép (Giá đỡ cầu dao phụ tải đỉnh cột (GĐ-LBS/FS6) (30,54kg/bộ) | 0,0611 | tấn | |
| 15 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 16 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,1 | 10sứ | |
| 17 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,3 | 10sứ | |
| 18 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,01 | km | |
| 19 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,006 | km | |
| 20 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| HB | Hạ thế | |||
| HC | VẬN CHUYỂN | |||
| HD | Vận chuyển thiết bị | |||
| HE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 0,5 | ca | |
| HF | Vận chuyển vật liệu | |||
| HG | Cáp ngầm trung thế | |||
| HH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,3 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T ( VC vật tư thu hồi ) | 0,2 | ca | |
| HI | Hạ thế | |||
| HJ | HOÀN TRẢ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự: là hợp đồng xây dựng hoặc cải tạo lưới điện trung/hạ thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm và trạm biến áp phân phối cấp điện áp 22kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.442.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >=10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Cái | 5 |
| 9 | Máy cắt đường | Cái | 2 |
| 10 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi