Gói thầu: Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376276-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 23:22:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,961,489,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cáp, cách điện và phụ kiện Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA phân phối cung cấp điện trên địa … thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu- Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 8%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 8 ./. , và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT nếu có sự thay đổi sẽ theo quy định nhà nước, …) |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20(35)40,5kV- 3x300mm2 | 1.165 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 2 | Dây ACSR 185/29 có mỡ | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 3 | Dây M35 nối chống sét van | 26 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 4 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W12,7(22)24kV- 3x300mm2 | 4.107 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 6 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty | 15 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 7 | Dây AC 150/19 XLPE-2.5/HDPE | 36 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 8 | Dây ACSR-185/29 có mỡ | 4.284 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 10 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 15 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 11 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 12 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 54 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 13 | Dây ACSR 70/11 có mỡ | 3.210 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 14 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 4.718,52 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 15 | Dây ACSR 95/16 có mỡ | 2.910 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 16 | Dây ACSR-185/29 có mỡ | 10.553 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 17 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 57 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 18 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 102 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 19 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 39 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 20 | Chuỗi néo đơn cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 24 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 21 | Chuỗi đỡ kép cách điện polymer 35kV 100KN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 30 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 22 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV 100kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 93 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 23 | Chuỗi đỡ đơn cách điện polymer 35kV -100kN cho dây AC (95-120) bao gồm phụ kiện | 3 | Chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 24 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 278 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 25 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV 120kN cho dây AC (150-185) bao gồm phụ kiện | 3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 27 | Cáp Cu (1x4)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 28 | Cáp Cu (1x2,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 29 | Cáp Cu (1x2,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 30 | Cáp Cu (7x1,5)/PVC/PVC/FR/PVC -0,6/1kV | 300 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 31 | Cáp quang NMOC-24 sợi quang | 350 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 32 | Dây nhảy quang 12 sợi | 40 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện | |
| 33 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 36 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 34 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 35 | Dây AC 70/11 XLPE-2.5/HDPE | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm2 | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 37 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2 | 108 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 38 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm2 | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 39 | Dây M35/PVC | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 40 | Dây Cu/PVC 1x95 | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 41 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 114 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 42 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 43 | Cáp Cu/XLPE 4.3/HDPE 1x50mm2 | 90 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 44 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 120mm2 | 324 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 45 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 95mm2 | 72 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 46 | Dây M35/PVC | 180 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 47 | Dây Cu/PVC 1x95 | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 48 | Dây ACSR-70/11 có mỡ | 594 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 49 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 30 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 50 | Sứ chuỗi néo thủy tinh (4 bát/ chuỗi) | 6 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 51 | Sứ đứng Polymer 22kV cả ty | 6 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 52 | Dây ACSR-70/11 có mỡ | 31 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 53 | Cột bê tông ly tâm PC-I-8-160-3 | 168 | cột | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 54 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE 4x120mm2 | 11.693 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 55 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 336 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 56 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 57 | Dây M35/PVC | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 58 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 839 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 59 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 60 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 61 | Dây M35/PVC | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên | |
| 62 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 18 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 63 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 64 | Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 65 | Cáp Cu/XLPE 2.5/HDPE 1x50mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 66 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 67 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 2 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 68 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV) | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 69 | Dây Cu /PVC 1x95mm2 | 3 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 70 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 199 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 71 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 165 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 72 | Cáp Cu/XLPE4.3/HDPE 1x50mm2 | 135 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 73 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x240mm2 | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 74 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x120mm2 | 438 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 75 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 | 96 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 76 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | 270 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 77 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | 27 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 78 | Dây ACSR-70/11 có mỡ | 1.426 | M | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 79 | Chuỗi néo kép cách điện polymer 35kV | 12 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 80 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 42 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 81 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV- 3x70mm2 | 105 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 82 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 83 | Dây AC 70/11XLPE-2.5/HDPE | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 84 | Dây Cu/PVC 1x35 mm2(tiếp địa đầu cáp + CSV) | 50 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 85 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40.5)kV- 3x70mm2 | 2.621 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 86 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 12 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 87 | Dây AC 70/11XLPE-4.3/HDPE | 90 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 88 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 (tiếp địa đầu cáp + CSV) | 300 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 89 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 14.831 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện , giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên | |
| 90 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 998 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 91 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 92 | Dây Cu/PVC 35mm2 | 35 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 93 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.796 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 94 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 72 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 95 | Dây Cu-35/PVC | 172 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 96 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 12.7/22(24)kV - 1x50mm2 | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 97 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 84 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 98 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính | 14 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 99 | Dây Cu-35/PVC | 6 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 100 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 92 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 101 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 140 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 102 | Cáp Cu/XLPE 4,3/PVC - 1x50mm2 | 44 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 103 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 20/35(38.5)kV - 1x50mm2 | 42 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 104 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 ( 2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 252 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 105 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 nối đất trung tính | 32 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 106 | Dây Cu-35/PVC | 109 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 107 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150+1x95 | 778 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 108 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 86 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 109 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 110 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.695 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 111 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 1.503 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 112 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 45 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 113 | Dây Cu-35/PVC | 107 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 114 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1.490 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 115 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 116 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 45 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 117 | Dây Cu-35/PVC | 78 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 118 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 54 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 119 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 12 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 120 | Cáp Cu/XLPE2.5/PVC 1x50mm2 | 63 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 121 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 126 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 122 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 105 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 123 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA) | 12 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 124 | Dây Cu-35/PVC | 78 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 125 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 124 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 126 | Cáp Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2 | 52,5 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 127 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (2 sợi/ dây pha + 1 sợi dây trung tính) | 210 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 128 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2 (nối trung tính MBA) | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 129 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 175 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 130 | Dây M35 tiếp địa CSV | 130 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 131 | Dây ACSR-70/11 bọc mỡ | 3.404 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 132 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 102 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 133 | Chuỗi sứ néo đơn Plymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | 9 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 134 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 7.435 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng | |
| 135 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 36 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 136 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 156 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 137 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 81 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 138 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 135 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 139 | Cáp 22kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 18 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 21 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 141 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 370,26 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 142 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x300sqmm | 1.660,48 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 143 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 144 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 16 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 145 | Dây ACSR 95/16mm2 | 48 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 146 | Dây ACSR70/11mm2 | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 147 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công) | 2.369,94 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 148 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 10.259,64 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 149 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN | 10 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 150 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | 81 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 151 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 292 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 152 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (bằng thủ công) | 182,31 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 153 | Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công) | 10.645,1 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 154 | Dây ACSR 120/19 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 998,07 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 155 | Dây ACSR 185/29 (bằng thủ công) | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 156 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 100kN | 2 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 157 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN | 66 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 158 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 159 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | 276 | bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 160 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 10.435,62 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 161 | Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | 51 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022 | |
| 162 | Cáp Cu/XLPE/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 163 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150mm2 | 336 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 164 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 47 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 165 | Dây Cu/XLPE/HDPE-1x50mm2 | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 166 | Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6(1)kV | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 167 | Dây Cu/PVC 1x120mm2-0,6(1)kV | 30 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 168 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 120 | Quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 169 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 51 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 170 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 1 | quả | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 171 | Chuỗi néo đơn polymer khóa ép 22kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | 3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 172 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 2.918,37 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 173 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 120 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 174 | Cáp Cu/PVC 1x 35mm2 | 66 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 175 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 19 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 176 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x95mm2 | 262,6 | m | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 177 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV - AL/XLPE-4x120 | 5,305 | Km | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 178 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 0,487 | Km | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 179 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2,184 | Km | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 180 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 1,951 | Km | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. | |
| 181 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | 0,811 | Km | Đáp ứng yêu cầu qui định tại Chương V của E.HSMT | Công trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 44.760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày. + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày. + Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi