Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 00:44:00 đến ngày 2022-04-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,729,068,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.187E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực công trình thủy lợi hoặc giao thông thủy lợi. Có qui mô, hạng mục công việc tương tự.Số lượng hợp đồng: 1 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.183.200.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.183.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học kỹ thuật trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường thuỷ) hoặc công trình thuỷ lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông đường thủy; có hợp đồng lao động dài hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô vận chuyển (để vận chuyển phao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cối trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đông Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp Lắp đặt phao cắm mốc nhận dạng vùng nuôi trồng thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ trên sông (khu vực mở rộng) trên địa bàn tỉnh theo Quyết định số 795/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm: BLDT và cam kết tín dụng bản chính, BCTC đã được kiểm toán từ năm 2019-2021 (trường hợp nhà thầu chưa có BCTC kiểm toán độc lập cho năm 2021, đề nghi nộp báo cáo thuế mà nhà thầu đã kê khai trên Tổng cục thuế), giấy xác nhận không nợ thuế đến thời điểm đấu thầu, HĐ tương tự + BBNT đưa vào sử dụng, bằng cấp chứng chỉ nhân sự tham gia gói thầu (nếu là nhân sự chủ chốt phải có biên bản xác nhận năng lực) Giấy ĐKKD + chứng chỉ hoạt động tổ chức, giấy tờ chứng minh máy móc thiết bị thực hiện gói thầu, các biện pháp tổ chức thi công + tiến độ và các cam kết khác cho gói thầu. Hồ sơ kiểm định và chứng nhận xuất xưởng của các thiết bị lắp đặt (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuỷ sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 331 Trần Xuân Độ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Số 198 - Bạch Đằng - P. Phước Trung - TP. Bà Rịa - T. BRVT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV XD & TM Đông Hưng, Địa chỉ: Tổ 14 ấp Thanh Bình 1, xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 02543 507838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chi cục Thuỷ sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Địa chỉ: Số 331 Trần Xuân Độ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phao Kim loại D1300 | |||
| 1 | Sản xuất phao D1300 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 2 | Sơn màu phao, nhuộm xích | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông rùa neo phao, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đối trọng phao, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 2,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rùa, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 0,96 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rùa | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt Ma ní Ø 32, Ø 38, con quay Ø 45, vòng nối Ø 56 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 300 | cái |
| 8 | Lắp đặt xích neo Ø 28 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 4.143,12 | kg |
| 9 | Vận chuyển phao từ xưởng xuống tàu và từ tàu đến tim luồng | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 10 | Thả phao D1300 + Rùa neo | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt phao D1300 + Rùa neo | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| B | II. Phao Composite D600 | |||
| 1 | Sơn màu phao, nhuộm xích | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông rùa phao tạm, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 14 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép rùa phao tạm, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 1,52 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rùa phao tạm | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Ma ní Ø 30, Ø 38, con quay Ø 45, vòng nối Ø 56 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 200 | cái |
| 6 | Lắp đặt xích neo Ø 17,5 | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 2.352 | kg |
| 7 | Vận chuyển phao từ xưởng xuống tàu và từ tàu đến tim luồng | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 8 | ca |
| 8 | Thả phao D600 + Rùa neo | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt phao D600 + Rùa neo | Theo hồ sơ TKKT đã được phê duyệt | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.187E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về lĩnh vực công trình thủy lợi hoặc giao thông thủy lợi. Có qui mô, hạng mục công việc tương tự.Số lượng hợp đồng: 1 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu > 2.183.200.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.183.200.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học kỹ thuật trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên, ký trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường thuỷ) hoặc công trình thuỷ lợi; hoặc chứng chỉ an toàn lao động hạng III trở lên; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông đường thủy; có hợp đồng lao động dài hạn. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô vận chuyển (để vận chuyển phao) | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 2 | Máy uốn thép | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 5 | Máy phun sơn | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 6 | Máy khoan | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 7 | Cối trộn bê tông | Hóa đơn chứng minh sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 8 | Tàu kéo | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 10 | Sà lan gắn cẩu | Giấy tờ xe + kiểm định chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê bằng hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi