Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220378268-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 00:10:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,251,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Hướng Đạo – Địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hướng Đạo – Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,9212100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT259,21210m3/1km
3Mua đất đồi đắp nềnPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20.031,1054m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2.003,110510m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT165,5463100m3
B KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3526100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,52610m3/1km
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,17m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT28,21m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT38,52m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2334100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2268tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,83m3
9Làm hệ thống thoát nước kè ống nhựa D90Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,3m
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0051100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0028100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0014100m3
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT13,097710m3/1km
14Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,007610m3/1km
C NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1482100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,78m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,542m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,5169m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0768100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,094100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2734100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1728tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3407tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,9106m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0543100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1417100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,6909m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT48,6028m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT16,2829m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1913tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3221100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,7714m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,3727m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,4275m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2033100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0696100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0549tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1949tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0439tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,18m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT68,2616m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT92,0116m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT21,472m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT27,29m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT30m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT140,7736m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT107,4416m2
35Thi công trần tônPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT47,8988m2
36Gia công xà gồ thépPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2777tấn
37Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2777tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,7024m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,627100m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2372tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2372tấn
42S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,28m2
43S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,76m2
44S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay; kính dày 6,38mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,2m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0603tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT7,2m2
47Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT60,3kg
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,44m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,48m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,72m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,755m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,1m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5cái
55Tủ điện phòngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25m
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1cái
62Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,546210m3/1km
D NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,2674m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,4514m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0512100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0722100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0798100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0704tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1768tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0588100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1157100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,4164m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT39,22m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,1108m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1777100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0325tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0904tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,7674m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2265100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0476tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2339tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,221m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,4248100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1749tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1739m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0153100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0176tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,8369m3
30Gạch thông gió bê tông KT 1320x1320Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2viên
31Chiện góc vuông xi măngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4viên
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,4675m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,5m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,895m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,895m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,77m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT22,65m2
38Gắn 2 tấm bê tông đúc sẵn trang tríPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT59,815m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,895m2
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT37,6195m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT11,932m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,96m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,6533m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,48m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,045m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT27,9m2
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,50310m3/1km
E KHU TẬP KẾT TIÊU HỦY CHẤT THẢI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,526m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,0349m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,842m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,8052m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT6,45m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,6556m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,7815m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,153210m3/1km
F SÂN - VƯỜN - THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT14,1882100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT141,88210m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT141,88210m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT5,9578100m3
5Mua đất cấp 3 đầm chặt K90Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT740,5545m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT74,055510m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT74,055510m3/1km
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT60,54m3
9Bạt xác rắn hoặc nilon lót trước khi đổ bê tôngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1.505,27m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,1615100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT264,69m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,918m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT49,18m2
14Lát gạch đất nung KT 40x40, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT49,18m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,64m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,76m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,4m2
19Đào xúc đất bằng máy đào Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,35100m3
20Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10cmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT84Cây
21Trồng cây tùng tháp, đường kính tán 0,8 - 1m, cây cao 2-3mPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT51Cây
22Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT135cây
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1351 cây / 90 ngày
24Thuốc kích thích ra dễPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT135Chai
25Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng)Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT67,5Kg
26Bón phân thảm cỏPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8,1100m2/lần
27Đào kênh mương, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,2078100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT37,7m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,2854100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT56,55m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT75,41m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT342,75m2
33Ván khuôn mũ rãnhPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,4415100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT32,41m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,3808100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,1686tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,9417tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,89m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4281 cấu kiện
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT38,581710m3/1km
G HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,7905100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT9,4237m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT26,1789m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT40,4782m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT17,5584m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2,3331100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT25,6639m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,287tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT13,8466m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT21,3279m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT14,549m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,6644100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,6614tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,661m3
15Hoa văn BT đúc sẵn 600x600Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT444viên
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT513,6582m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT264,528m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT778,1862m2
19Quả trụ BT trang tríPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT167cái
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT4,785810m3/1km
H CỔNG NGHĨA TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0874100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,4598m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,0666m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,121m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,072100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0087tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,134tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,8m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0475100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,2614m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0109tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1005tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1021100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,5614m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0336100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0132tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0669tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0037m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,1978100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0448tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,5706m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,027100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0154tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,033m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1,7876m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,057m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT20,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3,42m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT12,12m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT10,176m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT23,2m
33Hoa văn trang trí đỉnh mái; Chi tiết kìm nócPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8cái
34Biển hiệu chữ bằng xi măngPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT1cái
35Gia công cổng sắtPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,3002tấn
36Sơn tĩnh điện cửa thépPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT300,2Kg
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,0245100m2
38Lưỡi mácPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT26Cái
39Bản lềPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT8cái
40Bánh xePhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT2cái
41Chốt cửaPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3cái
42Khóa cửaPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT3cái
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT33,9m2
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT0,383110m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.977.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;55
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Đào xúc đất1
2 Máy lu Đầm nền1
3 Máy ủi san gạt đất1
4 Máy trộn vữa, bê tông trộn vữa, bê tông2
5 Máy đầm dùi đầm bê tông1
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy cắt, uốn thép cắt uốn sắt thép1
8 Máy hàn Hàn sắt thép1
9 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->