Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220378268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 00:10:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.977.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng nghĩa trang thôn Liên Kết, thôn Chùa, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020). - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hướng Đạo – địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân xã Hướng Đạo – Địa chỉ xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hướng Đạo – Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận tài chính kế toán xã – Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,9212 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 259,212 | 10m3/1km |
| 3 | Mua đất đồi đắp nền | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 20.031,1054 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.003,1105 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 165,5463 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,526 | 10m3/1km |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,17 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 28,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 38,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2334 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2268 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,83 | m3 |
| 9 | Làm hệ thống thoát nước kè ống nhựa D90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,3 | m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 13,0977 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,0076 | 10m3/1km |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1482 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,542 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,5169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2734 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1728 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3407 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,9106 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,6909 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 48,6028 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16,2829 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1913 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3221 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,7714 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,3727 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4275 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0549 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1949 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0439 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,18 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 68,2616 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 92,0116 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 21,472 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 27,29 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 140,7736 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 107,4416 | m2 |
| 35 | Thi công trần tôn | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 47,8988 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2777 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2777 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 17,7024 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2372 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2372 | tấn |
| 42 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,28 | m2 |
| 43 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,76 | m2 |
| 44 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay; kính dày 6,38mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,2 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0603 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,2 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 60,3 | kg |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,44 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,48 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,72 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,755 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,1 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 55 | Tủ điện phòng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,5462 | 10m3/1km |
| D | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,2674 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4514 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0798 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0704 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1768 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1157 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,4164 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 39,22 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,1108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0325 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0904 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,7674 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2265 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0476 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2339 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,221 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1749 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1739 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0153 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0176 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,8369 | m3 |
| 30 | Gạch thông gió bê tông KT 1320x1320 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | viên |
| 31 | Chiện góc vuông xi măng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4 | viên |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4675 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,5 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,895 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,895 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 17,77 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 22,65 | m2 |
| 38 | Gắn 2 tấm bê tông đúc sẵn trang trí | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 59,815 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,895 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 37,6195 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 11,932 | m |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,96 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,6533 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,48 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,045 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 27,9 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,503 | 10m3/1km |
| E | KHU TẬP KẾT TIÊU HỦY CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,526 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,0349 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,842 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,8052 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,45 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,6556 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,7815 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1532 | 10m3/1km |
| F | SÂN - VƯỜN - THOÁT NƯỚC - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 14,1882 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 141,882 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 141,882 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,9578 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đầm chặt K90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 740,5545 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 74,0555 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 74,0555 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 60,54 | m3 |
| 9 | Bạt xác rắn hoặc nilon lót trước khi đổ bê tông | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.505,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,1615 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 264,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,918 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 49,18 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung KT 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 49,18 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,56 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,64 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,76 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,4 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 20 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 10cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 84 | Cây |
| 21 | Trồng cây tùng tháp, đường kính tán 0,8 - 1m, cây cao 2-3m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 51 | Cây |
| 22 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 135 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 135 | 1 cây / 90 ngày |
| 24 | Thuốc kích thích ra dễ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 135 | Chai |
| 25 | Phân DAP (Bảo dưỡng 3 tháng) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 67,5 | Kg |
| 26 | Bón phân thảm cỏ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,1 | 100m2/lần |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,2078 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 37,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,2854 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 56,55 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 75,41 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 342,75 | m2 |
| 33 | Ván khuôn mũ rãnh | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,4415 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 32,41 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,3808 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,1686 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,9417 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,89 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 428 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 38,5817 | 10m3/1km |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,7905 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,4237 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 26,1789 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 40,4782 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 17,5584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,3331 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 25,6639 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,287 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 13,8466 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 21,3279 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 14,549 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,6644 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,6614 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,661 | m3 |
| 15 | Hoa văn BT đúc sẵn 600x600 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 444 | viên |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 513,6582 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 264,528 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 778,1862 | m2 |
| 19 | Quả trụ BT trang trí | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 167 | cái |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,7858 | 10m3/1km |
| H | CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4598 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,0666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,134 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,2614 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0109 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1005 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,5614 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0132 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0669 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0037 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1978 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0448 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,5706 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0154 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,033 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,7876 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,057 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 20,88 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,42 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,12 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10,176 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 23,2 | m |
| 33 | Hoa văn trang trí đỉnh mái; Chi tiết kìm nóc | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 34 | Biển hiệu chữ bằng xi măng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 35 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3002 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện cửa thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 300,2 | Kg |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 38 | Lưỡi mác | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 26 | Cái |
| 39 | Bản lề | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Bánh xe | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 41 | Chốt cửa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 42 | Khóa cửa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 33,9 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3831 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.378E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.977.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác; Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy lu | Đầm nền | 1 |
| 3 | Máy ủi | san gạt đất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | trộn vữa, bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | cắt uốn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi