Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371762-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220241626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 10:04:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,217,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà học 2 tầng 6 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Yên Lợi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lợi, địa chỉ: xã Yên Lợi, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lợi, địa chỉ: xã Yên Lợi, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất tính đến trước năm có thời điểm đóng thầu (2018-2020 hoặc 2019-2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định KTKT, TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Lợi, địa chỉ: xã Yên Lợi, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V63,9924m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7229100m2
3Tháo dỡ hệ xà gồChỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
4Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,415m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V69,0952m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá , tường dày 110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3118m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4635m3
8Đào san đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9664100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6851100m3
10Vận chuyển đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V168,5107m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Đào móng băng - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V194,95081m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16251m3
3Bê tông lót móng, đổ rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,692m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9496100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1407tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2003tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0742tấn
8Bê tông móng, đổ rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,5574m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4154100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2181tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8459tấn
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8042m3
14Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5681m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3251m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2885100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3295tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0596tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,519m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9622100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3307100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6205100m3
23Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V278,4973m2
24Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,8497m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5929100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5013tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8819tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8484tấn
29Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5634m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8176100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9671tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7686tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,61tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4197m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2596100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,102tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,5985m3
38Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V349,92m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V197,36m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,768m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,2m2
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7378100m2
43Ván khuôn gỗ vòmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3248100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3743tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4657tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4943m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2675m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0057100m3
49Lót nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3624m2
50Bê tông nền, M150, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3054m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,1417m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6855m3
53Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3104m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0842m3
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V220,4808m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V481,7596m2
57Trát trần, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V525,9564m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V494,541m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V531,423m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,5745m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,376m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V235,2658m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V95m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V143,7m
65Ốp tường trụ, cột - gạch 250x400, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,8173m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500, trong nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9008m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x500, ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,622m2
68Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V543,331m2
69Mua sẵn lan can inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V474,57kg
70Chụp inox 304 ống D63.5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48cái
71Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V56,92m2
72Mua sẵn, lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,56m2
73Mua sẵn, lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33m2
74Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,2m2
75Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768m2
76Mua sẵn, lắp đặt vách kính cố định nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm (giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,712m2
77Sen hoa cửa sổ, inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V355,92kg
78Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V54,72m2
79Thanh chống bão VK2 bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,62m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.623,1887m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V721,1848m2
82Chi tiết trang trí chắn nắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
83Đắp chi tiết trang trí thân cột tầng 1+2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cột
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2765100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,4333100m2
86Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2802100m2
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4457tấn
88Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0928tấn
89Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2109m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9234m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,0244m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,2594m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V29,0244m2
94Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi sơn màu cánh giánChỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
95Tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi sơn màu cánh giánChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,1m
96Tay vịn lan can bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,82kg
97Thang thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
98Cửa tôn thăm máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
99Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2866m3
100Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6487m3
101Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2636m2
102Quét dầu bóng mặt granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2636m2
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3005m3
104Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8318m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7995m2
106Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,961m2
107Quét dầu bóng mặt granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,961m2
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9436m3
109Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0096m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,4125m2
111Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3m3
112Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3409m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,764m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,764m2
115Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3355100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2832tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6701m3
118Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0879tấn
119Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0879tấn
120Ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.588cái
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0928100m2
122Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V47,2m
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,5mm, sơn tĩnh điện KT 400x300x150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt MCB 2P-63A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt MCB 2P-20A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt hộp aptomat âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V18hộp
8Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V54bộ
9Lắp đặt đèn LED chiếu sáng lớp học 1x36WChỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
10Lắp đặt đèn LED ốp trần 220x220/18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V15bộ
11Lắp đặt đèn LED gắn tường 5WChỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
13Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
14Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Hạt công tắc đơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
18Hạt công tắc đảo chiềuChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
20Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V44hộp
21Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V75hộp
22Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
23Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
24Lắp đặt dây đôi VCTFK 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V176m
25Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V185m
26Lắp đặt dây dẫn VCTFK 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V790m
27Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V480m
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V290m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
31Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
32Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
33Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1,1m mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
34Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V170m
35Đào đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V201m3
36Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
37Đắp đất rãnh tiếp địa (=KL đào)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m3
38Gia công, đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cọc
39Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V18quả
40Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V100cái
41Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
42Lắp đặt tủ rackChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
43Router modemChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
44Switch 8 cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
45Lắp đặt dây cáp mạng CAT6EChỉ dẫn kỹ thuật chương V171m
46Lắp đặt ổ cắm mạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
47Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6hộp
48Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10hộp
49Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V132m
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,23100m
2Lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51100m
3Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt cút PPR D=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
5Lắp đặt cút PPR D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt tê PPR, d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt tê PPR, d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt côn thu PPR D=25/20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Rắc co PPR trơn D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Đai giữ ống inox D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
13Đai giữ ống inox D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
14Măng sông PPR D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Măng sông PPR D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
2Lắp đặt ống PVC, D=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
3Lắp đặt ống PVC, D=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,68100m
4Lắp đặt cút PVC, d=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt cút PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
6Lắp đặt chếch PVC, d=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt chếch PVC, d=60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt chếch PVC, d=90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
9Lắp đặt côn PVC, d=60/34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt Y PVC, d=34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Cầu chắn rác D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
12Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V35cái
13Măng sông nối ống PVC D90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu Lavabo VI51 (Viglacera)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa Lavabo VSD 102 (Viglacera)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
5Xiphong Lavabo (inox)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
6Van chặn DN20 (D25)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Van Phao cơ D25Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Van Phao điệnChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
10Máy bơm điện Q=1m3/h, h=20mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - RÃNH THOÁT NƯỚC
J SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,423100m3
2Lót nilong chống mất nước khi đổ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V423m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,3m3
4Đánh bóng mặt sânChỉ dẫn kỹ thuật chương V423m2
5Cắt chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V169,2m
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,72m3
2Đào móng băng - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V28,2447m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1132100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2264100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9226m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2766m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3732m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0426m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,88m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,97m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,214100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7645m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1879tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V991 cấu kiện
L VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG
1Vận chuyển cát các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V88,6961m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V46,9812m3
3Vận chuyển gạch xây các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,82871000v
4Vận chuyển xi măng baoChỉ dẫn kỹ thuật chương V17,4385tấn
5Vận chuyển gỗ các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0263m3
6Vận chuyển sắt thép các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1947tấn
7Vận chuyển đất các loạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V22,643m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
9 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->