Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220373848-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh
Số hiệu KHLCNT 20211256400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của ACV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:08:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,641,919,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp. Đã là cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW; đường kính thép 6 - 25 mm
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8,5-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 (lít)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 (lít)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ben, có tải trọng tối thiểu 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ben, có tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 60kVA
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh
Đầu tư xây dựng mở rộng Cảng hàng không Điện Biên
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của ACV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP; địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH MTV Thiết kế và Tư vấn xây dựng công trình hàng không ADCC (địa chỉ: số 180 đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Dịch vụ hàng không (sân bay Gia Lâm, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP , địa chỉ: 58 Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP; địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP; địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP; Địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO GẠCH XÂY (TRỤ HÀNG RÀO)
1Đào đất móng trụ, bằng máy đào, đất cấp 1Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế43,6413100m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế139,332m3
3Bê tông móng trụ M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế327,539m3
4Bê tông trụ M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế105,281m3
5Gia công và lắp dựng thép 10Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế14,585Tấn
6Gia công và lắp dựng thép DTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế13,9306Tấn
7Ván khuôn thi công móng trụ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế31,2467100m2
8Ván khuôn thi công trụ bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế18,1675100m2
9Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế31,1261100m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1.017,38m2
11Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1.072,886m2
12Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,1281100m3
13Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế55,506m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế12,5152100m3
B HÀNG RÀO GẠCH XÂY (KHOANG HÀNG RÀO)
1Đào đất móng trụ, bằng máy đào, đất cấp 2Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,9372100m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế107,164m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,2617100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế709,377m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế968,608m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế9.235,063m2
7Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế9.772,574m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,843Tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế11,5709Tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế101,283m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế9,2076100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh hàng rào, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,9618Tấn
13Đổ bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế50,642m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,6038100m2
15Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,472100m3
16Lắp dựng dây thép gai D3 mạ kẽm, khung thép hình L40x40x3Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,1391Tấn
17Thép d6 liên kết dây kẽm gai (L=70mm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,107Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế170,2147m2
19Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,9289100m3
20Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế532,962m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,4652100m3
C HÀNG RÀO LƯỚI B40 (TRỤ HÀNG RÀO THÔNG THƯỜNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế16,9327100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế31,8879100m3
3Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế298,74m3
4Bê tông móng trụ M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế802,048m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế67,4629100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế104,181m3
7Đắp mũ trụ vữa XM M75 dày tb 3cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế132,113m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1.150,779m2
9Mua đất đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế2.685,2366m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế21,4134100m3
11Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế12,2929100m3
12Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1.150,779m2
13Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế11,8262100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế37,624100m3
D HÀNG RÀO LƯỚI B40 (TRỤ HÀNG RÀO QUA ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH)
1Khoan cắt tấm BTXM hiện hữu, 40x40cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,584m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,512m3
3Bê tông móng trụ M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,072m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,793m3
5Đắp mũ trụ vữa XM M75 dày tb 3cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,094m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6,656m2
7Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6,656m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0358100m3
E HÀNG RÀO LƯỚI B40 (KHOANG HÀNG RÀO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,5731100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,7963100m3
3Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế238,548m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế11,1251100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế842,377m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế409,778m3
7Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1.598,457m2
8Đổ bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế160,267m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế14,5673100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế2,3174Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế18,5807Tấn
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4.968,935m2
13Mua đất đắpTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế193,6239m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,5441100m3
15Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,7509100m3
16Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4.968,935m2
17Gia công hàng rào lưới thép B40, khung thép hìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế11.025,768m2
18Lắp dựng hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế11.025,768m2
19Lắp dựng dây thép gai D3, khung thép hình L40x40x3Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế12,8379Tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5.634,1871m2
21Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế8,7861100m3
22Thép d6 liên kết dây kẽm gai (L=70mm)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,338Tấn
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6,6185100m3
24Thép ống D76; dày 2mm mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế30.216,343kg
25Lắp dựng cột thép bằng thép ống D76 dày 2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,1132Tấn
F HÀNG RÀO LƯỚI B40 (DẦM VƯỢT MƯƠNG + TRỤ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,8817tấn
2Bê tông lót M100, dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế32,524m3
3BTXM M200, trụ qua mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,181m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,3657100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1252tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,2848tấn
7BTXM M200, cải tạo mương hiện hữuTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế63,923m3
8BTXM M200, dầm qua mươngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,927m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,4595100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,073tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,2645tấn
12Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,9809tấn
13Bản mã 150x150x5Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,8831kg
14Bu lông M16Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4cái
G CỔNG AN NINH (TRỤ CỔNG HÀNG RÀO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,4842100m3
2Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,44m3
3Bê tông móng trụ M200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,14m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,2081100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1464tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1471tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,688m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế42,336m2
9Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế42,336m2
10Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,3615100m3
11Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm, K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0468100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1227100m3
H CỔNG AN NINH (CÁNH CỔNG 3,5M)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,9439tấn
2Sản xuất hộp thép đỉnh trụTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1398tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế42,8563m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế23,625m2
5Lắp dựng hộp thép đỉnh trụTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,148m2
6Mũi giáoTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế114cái
7Bản lềTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế24cái
8Chốt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế9bộ
9Bánh xeTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6cái
I CỔNG AN NINH (CÁNH CỔNG 6M)
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,7216tấn
2Sản xuất hộp thép đỉnh trụTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0466tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế25,4805m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế15,3m2
5Lắp dựng hộp thép đỉnh trụTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,716m2
6Mũi giáoTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế64cái
7Bản lềTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế32cái
8Chốt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5bộ
9Bánh xeTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế2cái
J BỐT GÁC (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,6468100m3
2Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,2651m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mật độ 25 cọc/m2)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế19,1535100m
4Bê tông lót M100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế2,5116m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế7,6739m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6,8006m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,3622m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1105100m3
9Rải lớp lót nilon bề mặt nền sânTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế68,8578m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế13,7716m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông nềnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1958100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,7002m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1546100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0394tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,2347tấn
16Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,1593m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bậc cầu thang, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,8266m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bậc cầu thangTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,452100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0196tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bậc cầu thang, lanh tô, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1113tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế48cái
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6,336m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,425m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0773100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1122tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0746tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,976m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,3795100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,1588tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,0066tấn
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,6795100m3
K BỐT GÁC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế112,431m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế66,192m2
3Trát trần, vữa XM mác 50Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế37,6962m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế53,04m
5Lát gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế13,5m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế140,4922m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế83,557m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,4265tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sángTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế46,1904m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,4265tấn
11Lợp mái tôn ;tôn múi màu đỏ dày 0.42 ly (định mức đã bao gồm tôn úp nóc )Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,8536100m2
12Cửa đi hai 2 cánh, cửa khung nhôm kính trắng, dày 5mm, đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế8,64m2
13Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm kinh trắng dày 5mm; đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế14,4m2
L BỐT GÁC (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế6cái
2Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bậtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế30m
3Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế36cọc
4Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,576100m3
5Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế0,576100m3
M HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Đào bóc nền gạch dày 5cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế67,67m3
2Đào bóc lớp vữa M100 dày 10cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế2,03100m3
3Đào phá lớp đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế1,74m3
4Đào phá lớp BTXM dày TB 15cmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế51,41m3
5Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế3,2382100m3
N THI CÔNG NỀN ĐẤT ĐÀO ĐẤT
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế26,4701100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế17,6468100m3
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (đóng sâu 1,0m; đóng theo chiều dài tuyến mật độ 0,3m/cọc) tính cho 1,0m ngập đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế4,93100m
4Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (đóng sâu 1,0m; đóng theo chiều dài tuyến mật độ 0,3m/cọc) tính cho 1,5m không ngập đấtTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế7,395100m
5Gắn phên nứa vào cọc treTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế221,85m2
O VÉT AO
1Bơm hút nước khu vực thi công bằng máy bơmTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,3417ca
2Đào vét bùn, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,18100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế15,436100m3
4Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế10,36100m2
5Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ đến bãi thảiTheo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế5,18100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có công tác thi công xây dựng công trình dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp. Đã là cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc. 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m33
2 Máy ủi Công suất 110 CV1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5 kW; đường kính thép 6 - 25 mm8
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng 8,5-9 tấn1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 1,5kW5
6 Máy hàn xoay chiều Công suất 23kW10
7 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW5
8 Máy đầm bàn Công suất 1,0kW5
9 Đầm cóc Trọng lượng 70 kg10
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 (lít)5
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 (lít)5
12 Ô tô tải tự đổ Xe ben, có tải trọng tối thiểu 05 tấn5
13 Ô tô tải tự đổ Xe ben, có tải trọng tối thiểu 10 tấn5
14 Máy phát điện Công suất 60kVA5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->