Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam -CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của ACV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:08:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,641,919,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp. Đã là cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW; đường kính thép 6 - 25 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8,5-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 (lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 (lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben, có tải trọng tối thiểu 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ben, có tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 60kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình hàng rào an ninh Đầu tư xây dựng mở rộng Cảng hàng không Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của ACV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP; địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851;
Fax: (84.8) 3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP; Địa chỉ: số 58 đường Trường Sơn, Phường 2, quận Tân Bình Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (84.8) 3848 5383 – Ext: 2851; Fax: (84.8) 3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO GẠCH XÂY (TRỤ HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 43,6413 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 139,332 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 327,539 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 105,281 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp dựng thép 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 14,585 | Tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng thép D | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 13,9306 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thi công móng trụ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 31,2467 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công trụ bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 18,1675 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 31,1261 | 100m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1.017,38 | m2 |
| 11 | Sơn hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1.072,886 | m2 |
| 12 | Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,1281 | 100m3 |
| 13 | Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 55,506 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 12,5152 | 100m3 |
| B | HÀNG RÀO GẠCH XÂY (KHOANG HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,9372 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 107,164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,2617 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 709,377 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 968,608 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 9.235,063 | m2 |
| 7 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 9.772,574 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,843 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 11,5709 | Tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 101,283 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 9,2076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh hàng rào, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,9618 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 50,642 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,6038 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,472 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dây thép gai D3 mạ kẽm, khung thép hình L40x40x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,1391 | Tấn |
| 17 | Thép d6 liên kết dây kẽm gai (L=70mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 170,2147 | m2 |
| 19 | Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,9289 | 100m3 |
| 20 | Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 532,962 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,4652 | 100m3 |
| C | HÀNG RÀO LƯỚI B40 (TRỤ HÀNG RÀO THÔNG THƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 16,9327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 31,8879 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 298,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 802,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 67,4629 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 104,181 | m3 |
| 7 | Đắp mũ trụ vữa XM M75 dày tb 3cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 132,113 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1.150,779 | m2 |
| 9 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 2.685,2366 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 21,4134 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 12,2929 | 100m3 |
| 12 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1.150,779 | m2 |
| 13 | Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 11,8262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 37,624 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 (TRỤ HÀNG RÀO QUA ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH) | |||
| 1 | Khoan cắt tấm BTXM hiện hữu, 40x40cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,072 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,793 | m3 |
| 5 | Đắp mũ trụ vữa XM M75 dày tb 3cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,094 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6,656 | m2 |
| 7 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6,656 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0358 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO LƯỚI B40 (KHOANG HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,5731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,7963 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 238,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 11,1251 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 842,377 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 409,778 | m3 |
| 7 | Đắp mũ hình tam giác, chiều cao đỉnh 5cm, tb 3,0cm; bằng vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1.598,457 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng đỉnh hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 160,267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 14,5673 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 2,3174 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 18,5807 | Tấn |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4.968,935 | m2 |
| 13 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 193,6239 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,5441 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,7509 | 100m3 |
| 16 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4.968,935 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào lưới thép B40, khung thép hình | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 11.025,768 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 11.025,768 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dây thép gai D3, khung thép hình L40x40x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 12,8379 | Tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5.634,1871 | m2 |
| 21 | Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 8,7861 | 100m3 |
| 22 | Thép d6 liên kết dây kẽm gai (L=70mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,338 | Tấn |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6,6185 | 100m3 |
| 24 | Thép ống D76; dày 2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 30.216,343 | kg |
| 25 | Lắp dựng cột thép bằng thép ống D76 dày 2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,1132 | Tấn |
| F | HÀNG RÀO LƯỚI B40 (DẦM VƯỢT MƯƠNG + TRỤ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,8817 | tấn |
| 2 | Bê tông lót M100, dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 32,524 | m3 |
| 3 | BTXM M200, trụ qua mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,3657 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1252 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 7 | BTXM M200, cải tạo mương hiện hữu | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 63,923 | m3 |
| 8 | BTXM M200, dầm qua mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,927 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,4595 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,2645 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,9809 | tấn |
| 13 | Bản mã 150x150x5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,8831 | kg |
| 14 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | CỔNG AN NINH (TRỤ CỔNG HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,4842 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,2081 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1464 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ hàng rào, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 42,336 | m2 |
| 9 | Sơn tường hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 42,336 | m2 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả đầm chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,3615 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn đầm chặt, phạm vi tác dụng 30cm, K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1227 | 100m3 |
| H | CỔNG AN NINH (CÁNH CỔNG 3,5M) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,9439 | tấn |
| 2 | Sản xuất hộp thép đỉnh trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1398 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 42,8563 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 23,625 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hộp thép đỉnh trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,148 | m2 |
| 6 | Mũi giáo | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 7 | Bản lề | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Chốt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Bánh xe | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| I | CỔNG AN NINH (CÁNH CỔNG 6M) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,7216 | tấn |
| 2 | Sản xuất hộp thép đỉnh trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 25,4805 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hộp thép đỉnh trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,716 | m2 |
| 6 | Mũi giáo | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 7 | Bản lề | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 8 | Chốt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Bánh xe | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| J | BỐT GÁC (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,6468 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,2651 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (mật độ 25 cọc/m2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 19,1535 | 100m |
| 4 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 2,5116 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 7,6739 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6,8006 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,3622 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1105 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp lót nilon bề mặt nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 68,8578 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 13,7716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1958 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,7002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1546 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,2347 | tấn |
| 16 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,1593 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bậc cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,8266 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bậc cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,452 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0196 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bậc cầu thang, lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1113 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0773 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1122 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0746 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,3795 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,1588 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi thải, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,6795 | 100m3 |
| K | BỐT GÁC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 112,431 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 66,192 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 37,6962 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 53,04 | m |
| 5 | Lát gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 140,4922 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 83,557 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,4265 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu ghi sáng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 46,1904 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,4265 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn ;tôn múi màu đỏ dày 0.42 ly (định mức đã bao gồm tôn úp nóc ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,8536 | 100m2 |
| 12 | Cửa đi hai 2 cánh, cửa khung nhôm kính trắng, dày 5mm, đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm kinh trắng dày 5mm; đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| L | BỐT GÁC (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm dùng làm đai thu sét, chân bật | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 36 | cọc |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào bóc nền gạch dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 67,67 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp vữa M100 dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 2,03 | 100m3 |
| 3 | Đào phá lớp đá dăm dày 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 4 | Đào phá lớp BTXM dày TB 15cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 51,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 3,2382 | 100m3 |
| N | THI CÔNG NỀN ĐẤT ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 26,4701 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 17,6468 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (đóng sâu 1,0m; đóng theo chiều dài tuyến mật độ 0,3m/cọc) tính cho 1,0m ngập đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 4,93 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I (đóng sâu 1,0m; đóng theo chiều dài tuyến mật độ 0,3m/cọc) tính cho 1,5m không ngập đất | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 7,395 | 100m |
| 5 | Gắn phên nứa vào cọc tre | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 221,85 | m2 |
| O | VÉT AO | |||
| 1 | Bơm hút nước khu vực thi công bằng máy bơm | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,3417 | ca |
| 2 | Đào vét bùn, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,18 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 15,436 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m làm nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 10,36 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ đến bãi thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ thiết kế | 5,18 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hợp đồng thi công công trình giao thông (trong đó có công tác thi công xây dựng công trình dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình phù hợp hạng III trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp III hoặc 02 công trình dân dụng (hoặc giao thông) cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp. Đã là cán bộ kỹ thuật quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc. | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5 kW; đường kính thép 6 - 25 mm | 8 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng 8,5-9 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 1,5kW | 5 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 10 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0kW | 5 |
| 9 | Đầm cóc | Trọng lượng 70 kg | 10 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 (lít) | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 (lít) | 5 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Xe ben, có tải trọng tối thiểu 05 tấn | 5 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ | Xe ben, có tải trọng tối thiểu 10 tấn | 5 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất 60kVA | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi