Gói thầu: Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu đề tài 2307 2019 HĐ-NCKHCN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212008-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu đề tài 2307 2019 HĐ-NCKHCN
Số hiệu KHLCNT 20201078763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:01:00 đến ngày 2020-12-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 575,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 4-dimethylamino pyridine 7 lít Tham chiếu tại Chương V
2 Acetic anhydride 2 lít Tham chiếu tại Chương V
3 Acetonitrile (HPLC) 16 lọ 500 ml Tham chiếu tại Chương V
4 Acid nitric 94% 1 lít Tham chiếu tại Chương V
5 Acid stearic 1 kg Tham chiếu tại Chương V
6 Acid sulfuric đặc 1 lít Tham chiếu tại Chương V
7 Aerosil 1 kg Tham chiếu tại Chương V
8 Ammonia (VN) 18 lít Tham chiếu tại Chương V
9 Amoni sulfat 1 kg Tham chiếu tại Chương V
10 Avicel pH102 5 kg Tham chiếu tại Chương V
11 Bảo vệ cột C18, 2c/gói 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
12 Benzen (TQ) 17 lít Tham chiếu tại Chương V
13 Bình quả lê 1000mL cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
14 Bình quả lê 2000mL cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
15 Bình quả lê 500mL cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
16 Bình thu mẫu 1000mL cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
17 Bình thu mẫu 500mL cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
18 Bơm tiêm mẫu dùng để tiêm mẫu vào bình lọc 300mL 10 Cái Tham chiếu tại Chương V
19 Butanol (HPLC) 9 lít Tham chiếu tại Chương V
20 Carbonyl diimidazole 3 kg Tham chiếu tại Chương V
21 Chloride amonium 4 kg Tham chiếu tại Chương V
22 Chloroform (TQ) 6 lít Tham chiếu tại Chương V
23 Chuẩn kim loại nặng Hg 2 lọ 10mg Tham chiếu tại Chương V
24 Chuẩn kim loại nặng Pb 2 lọ 10mg Tham chiếu tại Chương V
25 Cột Sephadex LH25 1 cột Tham chiếu tại Chương V
26 Cuvette thạch anh 10mm 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
27 DCC 4 kg Tham chiếu tại Chương V
28 dichlohexyl carbodiimide 0,5 kg Tham chiếu tại Chương V
29 Dichlomethane 2 lít Tham chiếu tại Chương V
30 diethyl carbamoyl chlorid 2 kg Tham chiếu tại Chương V
31 Diethyl ether (TQ) 5 lít Tham chiếu tại Chương V
32 Diethyl ethyl-(1-methylbutyl)malonate 2 lít Tham chiếu tại Chương V
33 Diethyl toluamid chuẩn 4 Lọ 150mg Tham chiếu tại Chương V
34 Dimethylacetamide 6 lít Tham chiếu tại Chương V
35 Dimethylamin (Merck) 4 lít Tham chiếu tại Chương V
36 Dimethylformamide (DMF) 2 lít Tham chiếu tại Chương V
37 Dimethylsulfoxide 4 lít Tham chiếu tại Chương V
38 Dimethylsulfoxide 2 lít Tham chiếu tại Chương V
39 Dioxan 6 lít Tham chiếu tại Chương V
40 Dung dịch nước brom 1 lít Tham chiếu tại Chương V
41 Ethanol (96%) (VN) 20 lít Tham chiếu tại Chương V
42 Ethanol (HPLC) 13 lít Tham chiếu tại Chương V
43 Ethanol tuyệt đối (TQ) 15 lít Tham chiếu tại Chương V
44 Ethyl acetate (TQ) 15 lít Tham chiếu tại Chương V
45 Ethyl cellulose 5 kg Tham chiếu tại Chương V
46 Eudragit 6 kg Tham chiếu tại Chương V
47 Formamide (merck) 2 kg Tham chiếu tại Chương V
48 Giấy lọc (TQ) 10 Tờ Tham chiếu tại Chương V
49 Giấy pH 24 Cuộn Tham chiếu tại Chương V
50 Gioăng chân không cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
51 Glucose 25 kg Tham chiếu tại Chương V
52 HPMC 6 kg Tham chiếu tại Chương V
53 hydrazine hydrate 1 kg Tham chiếu tại Chương V
54 Hydrochloride acid 3 lít Tham chiếu tại Chương V
55 Iodine 1 lọ 100g Tham chiếu tại Chương V
56 Iso propanol - HPLC 15 lít Tham chiếu tại Chương V
57 Kẹp bình quả lê cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
58 Kẹp bình thu mẫu cho máy cô quay 1 Cái Tham chiếu tại Chương V
59 KOH 1 kg Tham chiếu tại Chương V
60 Lactose 25 kg Tham chiếu tại Chương V
61 Magnesi stearat (Magnesium stearat) 12 kg Tham chiếu tại Chương V
62 Màng lọc 0,45 micromet, đường kính 47mm cho bình lọc 20 100 cái/ hộp Tham chiếu tại Chương V
63 Methanol (HPLC) 20 lọ 1lít Tham chiếu tại Chương V
64 Methanol (TQ) 10 lít Tham chiếu tại Chương V
65 m-methyl benzoic acid 1,5 kg Tham chiếu tại Chương V
66 NaOH 1 kg Tham chiếu tại Chương V
67 Natri chlorid 5 kg Tham chiếu tại Chương V
68 Natri starch gluconat 13 lọ 5kg Tham chiếu tại Chương V
69 Natri sulfat khan 1 kg Tham chiếu tại Chương V
70 N-carbethoxyphtalimide 3 Kg Tham chiếu tại Chương V
71 n-hexan 7 2,5L Tham chiếu tại Chương V
72 Nipazin 14 kg Tham chiếu tại Chương V
73 Nipazol 22 kg Tham chiếu tại Chương V
74 Nitrate ferric 5 lít Tham chiếu tại Chương V
75 Nitrogen (VN) 23 bình Tham chiếu tại Chương V
76 Nước Milli Q 34 lọ 500ml Tham chiếu tại Chương V
77 Oleum 20% 1 lít Tham chiếu tại Chương V
78 Petroether 5 lít Tham chiếu tại Chương V
79 PVP 8 kg Tham chiếu tại Chương V
80 Pyridine 2 lít Tham chiếu tại Chương V
81 Silicagel GF254 plate 44 cái Tham chiếu tại Chương V
82 Silicagel pha đảo C18 (63-200 Mesh) 1 kg Tham chiếu tại Chương V
83 Silicagel pha thuận 1 Bộ Tham chiếu tại Chương V
84 Sodium amide 1 Kg Tham chiếu tại Chương V
85 Talc 7 kg Tham chiếu tại Chương V
86 thionylclorid 2 lít Tham chiếu tại Chương V
87 Triethylamine 15 lít Tham chiếu tại Chương V
88 Urea 13 Kg Tham chiếu tại Chương V
89 Vanillin 2 lọ 100g Tham chiếu tại Chương V
90 Xanh toluidine 1 lọ 25g Tham chiếu tại Chương V
91 Xylen 2 lít Tham chiếu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->