Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 08:23:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,634,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7451052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ.-Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng+ 03 người chuyên nghành đường bộ+ 03 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 03 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 02 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động .- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 40 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Máy Lu tĩnh (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy rải bê tông nhựa nóng, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan ,tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; mail: [email protected]; ĐT: 02043.606.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 75,6703 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 823,492 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu HSMT | 335,0639 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu HSMT | 5.826,19 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu HSMT | 5.826,19 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2012 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,287 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5091 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0187 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1218 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 6,1736 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,5273 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 15,8688 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,452 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 19,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 144,26 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 14,85 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IV | Theo yêu cầu HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (tính theo đường loại 3 và hệ số nở rời 1.14) | Theo yêu cầu HSMT | 1,693 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tính theo đường loại 3 và hệ số nở rời 1.14) | Theo yêu cầu HSMT | 1,6929 | 10m³/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 46,4265 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 4,559 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu HSMT | 75,538 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 13,0167 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu HSMT | 34,0444 | 100m3 |
| 10 | Mua đất C3 đắp nền đường K90 tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 83,0918 | 100m3 |
| 11 | Mua đất C3 đắp nền đường K95 tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 14,7089 | 100m3 |
| 12 | Mua đất C3 đắp nền đường K98 tại công trình | Theo yêu cầu HSMT | 39,4915 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSMT | 16,3424 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu HSMT | 10,2169 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu HSMT | 63,8391 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu HSMT | 63,8391 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 3,3092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 50,66 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.255 | m |
| 20 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 119 | m |
| 21 | Bó vỉa phân cách, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 301 | m |
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 24 | Bê tông Vỉa vuốt nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,8253 | m3 |
| 25 | Lắp đặt vỉa vuốt nối, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 26 | Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 478,01 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,61 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 74,57 | m3 |
| 29 | Nilon phân cách (theo công văn số 31/LS: XD-TC ngày 14/05/2021) | Theo yêu cầu HSMT | 5.342,875 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 427,43 | m3 |
| 31 | Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4.795,3 | m2 |
| 32 | Lát dải dẫn hướng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 760,66 | m2 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.134,53 | m2 |
| 34 | Bàng đài loan đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=6m | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cây |
| 35 | Sao đen đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=6m | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cây |
| 36 | Lát hoa đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=5,0m | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cây |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,46 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,9464 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt vỉa bồn cây đá tự nhiên kt 10x15, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 473,2 | m |
| 40 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 38,5 | m2 |
| 41 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu HSMT | 362,13 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,83 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 48 | m |
| 48 | Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 49 | Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu HSMT | 3,24 | m2 |
| 50 | Biển báo tròn: D=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 7,1973 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 67,87 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu HSMT | 80 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu HSMT | 64 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo yêu cầu HSMT | 128 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu HSMT | 149 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (tải trọng C) | Theo yêu cầu HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu HSMT | 181 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo yêu cầu HSMT | 351 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu HSMT | 103 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu HSMT | 101 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Theo yêu cầu HSMT | 195 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,6772 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9739 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 3,124 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 14,28 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 24,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,5867 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 70,14 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 253,61 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 8,74 | m3 |
| 25 | Ván khuôn khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu HSMT | 1,0294 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,216 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2444 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6256 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0151 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 5,21 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,7033 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,3996 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 52 | 1cấu kiện |
| 34 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 52 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7957 | 100m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,08 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,91 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,62 | m2 |
| 40 | Bê tông mũ rãnh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,53 | m3 |
| 41 | Ván khuôn khuôn mũ mố | Theo yêu cầu HSMT | 0,1766 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 1,24 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,1281 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0846 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,7293 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 9,18 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1923 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2392 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,2392 | tấn |
| 51 | Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn: | Theo yêu cầu HSMT | 51 | tấm |
| 52 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 6,5817 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 63,6 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 63,6 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,19 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu HSMT | 4,112 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 103,18 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 469,02 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 24,67 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6579 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 2,2205 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 514 | 1cấu kiện |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,5284 | 100m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,7033 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE loại 1 nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 100 m |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7469 | 100m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,2956 | 100m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 8,07 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,1 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,2952 | 100m2 |
| 72 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 42,79 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 158,55 | m2 |
| 74 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,12 | m3 |
| 75 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu HSMT | 0,6096 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 4,49 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,4002 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1755 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 80 | Mua tấm nắp hố ga Composite loại khung (850x850) tải trong 25 tấn: | Theo yêu cầu HSMT | 30 | Bộ |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1214 | 100m3 |
| 82 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 5,5834 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 43,15 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 43,15 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 86 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,31 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 91,32 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 415,1 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 22,03 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,5875 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 1,9829 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 459 | 1cấu kiện |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,206 | 100m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,5359 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,3874 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0226 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu HSMT | 1,686 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,2749 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4621 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 0,1026 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu HSMT | 0,9592 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu HSMT | 0,0537 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1953 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,3636 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2278 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,4996 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1065 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0977 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0709 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 0,009 | 1m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,2864 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0159 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0411 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,1765 | tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 119 | Gia công song chắn rác (Vận dụng mã) (thép tấm không gỉ) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0162 | tấn |
| 120 | Gia công song chắn rác (Vận dụng mã) (thép tròn đặc không gỉ) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0064 | tấn |
| 121 | Lắp đặt song chắn rác (Vận dụng mã) | Theo yêu cầu HSMT | 0,0225 | tấn |
| 122 | Lắp đặt van gang một chiều - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van gang 2 chiều - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt mối nối mềm BB D80 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-80 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thép (90 độ) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thép (90 độ) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,005 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,003 | 100m |
| 133 | Lắp bích thép đặc không rỉ- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 134 | Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cặp bích |
| 135 | Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cặp bích |
| 136 | Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cặp bích |
| 137 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-5kg/cm3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 138 | Van phai (đã tính chi phí lắp đặt tại hiện trường) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy biến dòng 25/5A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đồng hồ Ampe (ampemet+ chuyển mạch AS 0-50A) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltmet + chuyển mạch VS 0-500V) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/5A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các contactor 3 pha 12A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các rơ le nhiệt (dải điểu chỉnh 6-9A) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rơ le trung gian 220/5A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn báo D25 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt nút ấn D25 (kèm đèn) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 152 | Bộ lập trình LOGO 230 RC (i/0=8/4) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 153 | Chuyển mạch tay / tự động | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt chuông báo sự cố | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 155 | Bộ điều khiển mức 61F-G2P (bộ điểu khiển + điện cực + phụ kiện) Bộ điều khiển mức 61F-G2 AC110/220V (4 cực) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 100x40mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 157 | Cầu đấu điều khiển 10 mắt | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cái |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1 x 1,5mm2 ) | Theo yêu cầu HSMT | 200 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2 x 1,5mm2 ) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (4 x 1,5mm2 ) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x4+1x2.5mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2) | Theo yêu cầu HSMT | 66 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100 m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt tủ điện + tấm lắp thiết bị (C1200xR800xS400) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 tủ |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 8,8583 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,4862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 5,2575 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,52 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,03 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,99 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0194 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép L80x60x6 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1149 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,4056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,9 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,72 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,6 | m2 |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,1034 | tấn |
| 23 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu HSMT | 80 | Cái |
| 24 | Bu lông giữ ống | Theo yêu cầu HSMT | 80 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE100, PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 9,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160-110 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ - d110-2" | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; PE100; PN10; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,13 | 100 m |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (Khâu nối ren ngoài HDPE D50-2") | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m;PE100; PN10; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,05 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32mmx1.1/4" | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt Khớp nối miệng đỉa D32 (Khớp nối nhanh dây) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 45 | Bộ ống tưới cây ( ống mềm D32-L=30m, đầu nối, đầu tưới) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50-2" | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D160 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | m |
| 49 | Chụp van gang | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm; PE100; PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100, PN10 | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích, ti chìm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D160 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5 | m |
| 56 | Chụp van gang | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ti nổi- Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 62 | Hàn nối đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-1" | Theo yêu cầu HSMT | 113 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 113 | cái |
| 66 | Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 113 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,695 | 100 m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,3 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,13 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 6,05 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,695 | 100m |
| 72 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,3 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 2,896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,8267 | 100m3 |
| 3 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo yêu cầu HSMT | 416,7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,25 | 100m |
| 5 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Theo yêu cầu HSMT | 36,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,365 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,8785 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,6182 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 9,7608 | m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 41 | Cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,164 | m3 |
| 12 | Mua xà mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 406,17 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo yêu cầu HSMT | 142,08 | kg |
| 17 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 0,1421 | tấn |
| 18 | Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Quả |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 20 | Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 3.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 23 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 1 m |
| 25 | Mua đầu cos đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 26 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 27 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 28 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mua cát đen | Theo yêu cầu HSMT | 86,787 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu HSMT | 86,787 | m3 |
| 31 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo yêu cầu HSMT | 406,7 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu HSMT | 2,0335 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo yêu cầu HSMT | 813,4 | tấm |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 433,7 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4,337 | 100m |
| 36 | Mua đầu cáp TPlug 24kV 1x70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Mua đầu cáp co nguội 24kV 1x70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 42 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| F | XÂY DỰNG TBA COMPACT 560KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,0735 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1186 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,773 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,741 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu HSMT | 5,6028 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 265,6 | m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,4752 | 100m3 |
| 12 | Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cọc |
| 13 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,0416 | 100kg |
| 15 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại | Theo yêu cầu HSMT | 10 | 1 m |
| 17 | Mua đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 20 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 3 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| G | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 17,25 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu HSMT | 147,3 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 4,5859 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5401 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7022 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu HSMT | 121 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,484 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.339 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu HSMT | 13,39 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Theo yêu cầu HSMT | 824 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,24 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Theo yêu cầu HSMT | 401,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,015 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo yêu cầu HSMT | 52,6 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,526 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm) | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,24 | 100m |
| 22 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 15 | 1 tủ |
| 24 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cọc |
| 25 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,833 | 100kg |
| 27 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 28 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo yêu cầu HSMT | 1.145,2 | md |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu HSMT | 5,726 | 100m2 |
| 30 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu HSMT | 12.038,4 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu HSMT | 12,038 | 1000v |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1X35 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 248,8 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 2,488 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1X50 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 628 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 6,28 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1X70mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 437 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 4,37 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1X95mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 54,9 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,549 | 100m |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1X35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1X50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1X50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1X95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu HSMT | 15 | vị trí |
| 47 | Đánh số tủ | Theo yêu cầu HSMT | 1,5 | 10 cột |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu HSMT | 15 | 1 vị trí |
| 49 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| H | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2323 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 1,3248 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 23,232 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M16x300x300x675 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,5311 | tấn |
| 6 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 | Theo yêu cầu HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 60,3 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 3,649 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 2,5604 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,7743 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo yêu cầu HSMT | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0133 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu HSMT | 1.450 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu HSMT | 14,5 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSV | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cột |
| 25 | Lắp TĐ- Roler.04, công suất 100W | Theo yêu cầu HSMT | 21 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giới | Theo yêu cầu HSMT | 34 | cột |
| 27 | Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) | Theo yêu cầu HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,165 | 100m |
| 29 | Tủ điện 100A đồng bộ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1X25 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 25,2 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 569,5 | m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 222,3 | m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 905,4 | m |
| 34 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu HSMT | 17,224 | 100m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 55 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 55 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu HSMT | 55 | cửa |
| 38 | Đánh số cột | Theo yêu cầu HSMT | 5,5 | 10 cột |
| 39 | Mua cọc thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 114 | cọc |
| 40 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 11,4 | 10 cọc |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,8777 | 100kg |
| 42 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo yêu cầu HSMT | 1.236,2 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu HSMT | 6,181 | 100m2 |
| 44 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo yêu cầu HSMT | 11.125,8 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp bê tông không nung | Theo yêu cầu HSMT | 11,126 | 1000v |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu HSMT | 284 | cái |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu HSMT | 64 | cái |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 35 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu HSMT | 1,596 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2163 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo yêu cầu HSMT | 0,5645 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1726 | tấn |
| 7 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo yêu cầu HSMT | 0,0433 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,012 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 2,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 13 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,3548 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,3548 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 10,587 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu HSMT | 54,832 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu HSMT | 0,84 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,0885 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,5338 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu HSMT | 0,5338 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 1,7301 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5916 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 1,0353 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu HSMT | 1,6269 | 100m3 |
| 27 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Theo yêu cầu HSMT | 493 | md |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 12,21 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,58 | 100m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,9715 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,9175 | 100m3 |
| 33 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Theo yêu cầu HSMT | 539,7 | m |
| 34 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Theo yêu cầu HSMT | 1,6191 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61 (dày 3,5mm) đi trên hè | Theo yêu cầu HSMT | 10,794 | 100m |
| 36 | Mua ống nhựa HDPE 40/30 | Theo yêu cầu HSMT | 309 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,09 | 100m |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,36 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,252 | m3 |
| 43 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Theo yêu cầu HSMT | 1,36 | kg |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0014 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: KÈ LÒNG HỒ CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu HSMT | 17,7325 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 91,9169 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 50,7642 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 21,7997 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 4,4691 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 59,24 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 302,1 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 51,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 4,1465 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 23,46 | m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu HSMT | 117,44 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 634,18 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,4803 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu HSMT | 13,2287 | 100m2 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 44,965 | 100m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.009,01 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 202,4 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 17,9798 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 75,86 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 2,8449 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu HSMT | 9.483 | cái |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu HSMT | 6,465 | 100m2 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 193,95 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 1,5886 | 100m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 63,7 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 819,98 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 357,14 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 153,56 | m2 |
| 33 | Lắp các loại mặt bích đặc | Theo yêu cầu HSMT | 1,234 | tấn |
| 34 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 5,956 | tấn |
| 35 | Gia công lan can | Theo yêu cầu HSMT | 1,6248 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu HSMT | 623,36 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 683,95 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN XUNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ K90 (Tính 30% hao phí) | Theo yêu cầu HSMT | 55,6 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 444,8 | m3 |
| 3 | Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3.720 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa KT 400x400m băm mặt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1.840 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 2,3575 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 94,3 | m3 |
| 7 | Bó vỉa đá 10x15x100cm, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2.300 | m |
| 8 | Xây tường bằng đá xanh miếng 10x20x30cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,25 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m |
| 10 | Trồng và chăm sóc cây chẹo đường kính gốc 15cm chiều cao>3m | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cây |
| 11 | Trồng và chăm sóc cây me tây đường kính gốc 12cm, chiều cao>3m | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cây |
| 12 | Trồng và chăm sóc cây bằng lăng đường kính gốc 12cm chiều cao>2.5m | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cây |
| 13 | Trồng và chăm sóc cây ngâu cầu | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cây |
| 14 | Trồng và chăm sóc cây sao đen đường kính gốc 12cm, chiều cao >3m | Theo yêu cầu HSMT | 90 | cây |
| 15 | Trồng và chăm sóc cây ngọc lan đường kính gốc 12cm chiều cao>3m | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cây |
| 16 | Trồng và chăm sóc cây liễu đường kính gốc 12cm, chiều cao >3m | Theo yêu cầu HSMT | 23 | cây |
| 17 | Trồng và chăm sóc cây cau vua đường kính gốc 40cm, chiều cao>4m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cây |
| 18 | Trồng và chăm sóc cây vạn tuế đường kính gốc 20cm, chiều cao >0.5m | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cây |
| 19 | Thảm cỏ lông heo | Theo yêu cầu HSMT | 650 | m2 |
| 20 | Thảm cỏ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 3.630 | m2 |
| 21 | Thảm cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu HSMT | 1.710 | m2 |
| 22 | Cây ắc ó | Theo yêu cầu HSMT | 610 | m2 |
| 23 | Thảm cây mỏ két | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m2 |
| 24 | Thảm cây lẻ bạn | Theo yêu cầu HSMT | 190 | m2 |
| 25 | Thảm cây mắt nai | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m2 |
| 26 | Thảm cây mẫu đơn thái đỏ | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m2 |
| 27 | Thảm cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu HSMT | 570 | m2 |
| 28 | Cây ngũ sắc | Theo yêu cầu HSMT | 33 | khóm 5 cây |
| L | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV, TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV | |||
| 1 | Cầu dao 3 pha 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC,62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Công suất 560kVA- 22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7451052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ.-Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 12 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng+ 03 người chuyên nghành đường bộ+ 03 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 03 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 8 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 02 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động .- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Số lượng: ≥ 40 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 5 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 15 |
| 9 | Máy Lu tĩnh (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 10 | Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 11 | Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 14 | Xe nâng | Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 18 | Đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 19 | Đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 20 | Máy rải bê tông nhựa nóng, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 21 | Máy thủy bình | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi