Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375030-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211274638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 08:23:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,634,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7451052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ.-Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng+ 03 người chuyên nghành đường bộ+ 03 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 03 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 02 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động .- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 40 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 15
9-Máy Lu tĩnh (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
18-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy rải bê tông nhựa nóng, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa
Xây dựng khu dân cư và Hồ điều hòa giáp khu dân cư Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan ,tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; mail: [email protected]; ĐT: 02043.606.919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10, Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang; Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang, Địa chỉ: Thành phố Bắc Giang. Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Bắc Giang ; Địa chỉ: Hùng Vương, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan ,tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; mail: [email protected]; ĐT: 02043.606.919


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp liên danh thì từng thành viên của liên danh phải đáp ứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với công việc mình đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan ,tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa; mail: [email protected]; ĐT: 02043.606.919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT75,6703100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT823,492100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu HSMT335,0639100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu HSMT5.826,1910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu HSMT5.826,1910m³/1km
6Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2012100m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,183100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,287m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,5091m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0187tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,1218tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,1736m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,5273m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,8688m3
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,452m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT19,8m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT144,26m2
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT14,85m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IVTheo yêu cầu HSMT0,1485100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (tính theo đường loại 3 và hệ số nở rời 1.14)Theo yêu cầu HSMT1,69310m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tính theo đường loại 3 và hệ số nở rời 1.14)Theo yêu cầu HSMT1,692910m³/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT46,4265100m3
6Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT4,559100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu HSMT75,538100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT13,0167100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu HSMT34,0444100m3
10Mua đất C3 đắp nền đường K90 tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT83,0918100m3
11Mua đất C3 đắp nền đường K95 tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT14,7089100m3
12Mua đất C3 đắp nền đường K98 tại công trìnhTheo yêu cầu HSMT39,4915100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu HSMT16,3424100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu HSMT10,2169100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu HSMT63,8391100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu HSMT63,8391100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT3,3092100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT50,66m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.255m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT119m
21Bó vỉa phân cách, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT301m
22Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu HSMT0,1038100m2
24Bê tông Vỉa vuốt nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,8253m3
25Lắp đặt vỉa vuốt nối, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36m
26Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT478,01m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,61m3
28Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT74,57m3
29Nilon phân cách (theo công văn số 31/LS: XD-TC ngày 14/05/2021)Theo yêu cầu HSMT5.342,875m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT427,43m3
31Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4.795,3m2
32Lát dải dẫn hướng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT760,66m2
33Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.134,53m2
34Bàng đài loan đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=6mTheo yêu cầu HSMT37cây
35Sao đen đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=6mTheo yêu cầu HSMT33cây
36Lát hoa đường kính gốc từ 19-25cm, cao >=5,0mTheo yêu cầu HSMT21cây
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,46m3
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,9464100m2
39Lắp đặt vỉa bồn cây đá tự nhiên kt 10x15, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT473,2m
40Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu HSMT38,5m2
41Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu HSMT362,13m2
42Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0234100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,83m3
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu HSMT5cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu HSMT9cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Theo yêu cầu HSMT1cái
47Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏTheo yêu cầu HSMT48m
48Biển báo tam giác, A=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu HSMT5cái
49Biển báo vuông, chữ nhật, (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu HSMT3,24m2
50Biển báo tròn: D=700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)Theo yêu cầu HSMT1cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT7,1973100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT67,87m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm (tải trọng C)Theo yêu cầu HSMT801 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu HSMT64mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo yêu cầu HSMT128cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (tải trọng A)Theo yêu cầu HSMT101 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (tải trọng A)Theo yêu cầu HSMT1491 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm (tải trọng C)Theo yêu cầu HSMT11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm (tải trọng C)Theo yêu cầu HSMT401 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu HSMT181mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu HSMT351cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm (tải trọng A)Theo yêu cầu HSMT71 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm (tải trọng A)Theo yêu cầu HSMT1031 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu HSMT101mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo yêu cầu HSMT195cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,6772100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,9739100m3
18Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,124100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT14,28m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT24,44m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,5867100m2
22Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT70,14m3
23Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT253,61m2
24Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,74m3
25Ván khuôn khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu HSMT1,0294100m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,216tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,2444100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,6256m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0151tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT5,21m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,7033tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,3996100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT521cấu kiện
34Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu HSMT52cái
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,7957100m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,08m3
37Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1269100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,91m3
39Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,62m2
40Bê tông mũ rãnh mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,53m3
41Ván khuôn khuôn mũ mốTheo yêu cầu HSMT0,1766100m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT1,24m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,1281tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0846100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT441cấu kiện
46Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,7293100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,18m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1923tấn
49Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,2392tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,2392tấn
51Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo yêu cầu HSMT51tấm
52Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT6,5817100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT63,6m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,6m3
55Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT1,028100m2
56Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,19m3
57Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu HSMT4,112100m2
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT103,18m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT469,02m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT24,67m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,6579100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT2,2205tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT5141cấu kiện
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,5284100m3
65Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,7033100m3
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE loại 1 nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu HSMT7100 m
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,7469100m3
68Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,2956100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT8,07m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,1m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2952100m2
72Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT42,79m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT158,55m2
74Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,12m3
75Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu HSMT0,6096100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT4,49m3
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,4002tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,1755100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT301cấu kiện
80Mua tấm nắp hố ga Composite loại khung (850x850) tải trong 25 tấn:Theo yêu cầu HSMT30Bộ
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1214100m3
82Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT5,5834100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT43,15m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT43,15m3
85Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,918100m2
86Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,31m3
87Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu HSMT3,672100m2
88Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT91,32m3
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT415,1m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT22,03m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,5875100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT1,9829tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT4591cấu kiện
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,206100m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,32m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,024100m2
97Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,5359100m3
98Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT1,3874100m3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0226100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu HSMT1,686m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,2749m3
102Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4621m3
103Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT0,1026100m2
104Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu HSMT0,9592100m2
105Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,0537100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1953tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,3636tấn
108Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,2278tấn
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,4996tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1065tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0977tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0709tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,0091m2
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,2864m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0159100m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0411tấn
117Gia công, lắp đặt cốt thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,1765tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT71cấu kiện
119Gia công song chắn rác (Vận dụng mã) (thép tấm không gỉ)Theo yêu cầu HSMT0,0162tấn
120Gia công song chắn rác (Vận dụng mã) (thép tròn đặc không gỉ)Theo yêu cầu HSMT0,0064tấn
121Lắp đặt song chắn rác (Vận dụng mã)Theo yêu cầu HSMT0,0225tấn
122Lắp đặt van gang một chiều - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT2cái
123Lắp đặt van gang 2 chiều - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT2cái
124Lắp đặt mối nối mềm BB D80Theo yêu cầu HSMT3cái
125Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
126Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100-80Theo yêu cầu HSMT2cái
127Lắp đặt cút thép (90 độ) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT2cái
128Lắp đặt cút thép (90 độ) không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo yêu cầu HSMT2cái
129Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT0,1100m
130Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,01100m
131Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, Đường kính 150mmTheo yêu cầu HSMT0,005100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,003100m
133Lắp bích thép đặc không rỉ- Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
134Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 80mmTheo yêu cầu HSMT7cặp bích
135Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT2cặp bích
136Lắp bích thép rỗng không rỉ - Đường kính 150mmTheo yêu cầu HSMT1cặp bích
137Lắp đặt đồng hồ đo áp lực P=0-5kg/cm3Theo yêu cầu HSMT1cái
138Van phai (đã tính chi phí lắp đặt tại hiện trường)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
139Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo yêu cầu HSMT1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo yêu cầu HSMT2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu HSMT1cái
142Lắp đặt máy biến dòng 25/5ATheo yêu cầu HSMT1bộ
143Lắp đặt đồng hồ Ampe (ampemet+ chuyển mạch AS 0-50A)Theo yêu cầu HSMT1cái
144Lắp đặt đồng hồ Vôn kế (Voltmet + chuyển mạch VS 0-500V)Theo yêu cầu HSMT1cái
145Lắp đặt cầu chì 1 pha 500V/5ATheo yêu cầu HSMT3cái
146Lắp đặt các contactor 3 pha 12ATheo yêu cầu HSMT2cái
147Lắp đặt các rơ le nhiệt (dải điểu chỉnh 6-9A)Theo yêu cầu HSMT2cái
148Lắp đặt rơ le trung gian 220/5ATheo yêu cầu HSMT7cái
149Lắp đặt nút dừng khẩn cấpTheo yêu cầu HSMT1cái
150Lắp đặt đèn báo D25Theo yêu cầu HSMT5cái
151Lắp đặt nút ấn D25 (kèm đèn)Theo yêu cầu HSMT4cái
152Bộ lập trình LOGO 230 RC (i/0=8/4)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
153Chuyển mạch tay / tự độngTheo yêu cầu HSMT1Bộ
154Lắp đặt chuông báo sự cốTheo yêu cầu HSMT1cái
155Bộ điều khiển mức 61F-G2P (bộ điểu khiển + điện cực + phụ kiện) Bộ điều khiển mức 61F-G2 AC110/220V (4 cực)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
156Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 100x40mmTheo yêu cầu HSMT5m
157Cầu đấu điều khiển 10 mắtTheo yêu cầu HSMT2Cái
158Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1 x 1,5mm2 )Theo yêu cầu HSMT200m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2 x 1,5mm2 )Theo yêu cầu HSMT20m
160Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 (4 x 1,5mm2 )Theo yêu cầu HSMT10m
161Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x4+1x2.5mm2)Theo yêu cầu HSMT20m
162Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6mm2)Theo yêu cầu HSMT66m
163Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE chịu lực luồn dây cáp điện D65/50Theo yêu cầu HSMT0,2100 m
164Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu HSMT20m
165Lắp đặt tủ điện + tấm lắp thiết bị (C1200xR800xS400)Theo yêu cầu HSMT11 tủ
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT8,8583100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT2,4862100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT5,2575100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,0508100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,34m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0142100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,52m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,03m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,99m2
10Ván khuôn gỗ mũ mốTheo yêu cầu HSMT0,024100m2
11Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0097100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,15m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0194tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép L80x60x6Theo yêu cầu HSMT0,1149tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT41cấu kiện
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,26m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,4056100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,9m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,72m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,6m2
22Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Nắp bình bểTheo yêu cầu HSMT0,1034tấn
23Đai giữ ốngTheo yêu cầu HSMT80Cái
24Bu lông giữ ốngTheo yêu cầu HSMT80Cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt PE100, PN10Theo yêu cầu HSMT9,15100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu HSMT0,25100m
27Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160-110Theo yêu cầu HSMT1cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1cái
29Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT4cái
30Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT10cái
31Lắp đai khởi thuỷ - d110-2"Theo yêu cầu HSMT6cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; PE100; PN10; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT8,13100 m
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT8cái
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,2100m
35Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
36Lắp đặt Tê thu nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/32mmTheo yêu cầu HSMT3cái
37Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm (Khâu nối ren ngoài HDPE D50-2")Theo yêu cầu HSMT6cái
38Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT10cái
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m;PE100; PN10; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu HSMT6,05100 m
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT3cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT14cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT14cái
43Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32mmx1.1/4"Theo yêu cầu HSMT14cái
44Lắp đặt Khớp nối miệng đỉa D32 (Khớp nối nhanh dây)Theo yêu cầu HSMT14cái
45Bộ ống tưới cây ( ống mềm D32-L=30m, đầu nối, đầu tưới)Theo yêu cầu HSMT1bộ
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50-2"Theo yêu cầu HSMT12cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu HSMT6cái
48Ống nhựa PVC D160Theo yêu cầu HSMT3m
49Chụp van gangTheo yêu cầu HSMT6Cái
50Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm; PE100; PN10 bằng phương pháp hàn gia nhiệtTheo yêu cầu HSMT5cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm PE100, PN10Theo yêu cầu HSMT0,15100m
52Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT5cái
53Lắp đặt van mặt bích, ti chìm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT5cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu HSMT5cái
55Ống nhựa PVC D160Theo yêu cầu HSMT2,5m
56Chụp van gangTheo yêu cầu HSMT5Cái
57Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ti nổi- Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
58Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
59Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
60Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
61Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
62Hàn nối đầu nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1bộ
63Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT0,5cặp bích
64Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50-1"Theo yêu cầu HSMT113cái
65Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT113cái
66Lắp đặt bịt nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT113cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông ; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu HSMT1,695100 m
68Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT9,3100m
69Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo yêu cầu HSMT8,13100m
70Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT6,05100m
71Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT1,695100m
72Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT9,3100m
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT2,896100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,8267100m3
3Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo yêu cầu HSMT416,7m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSMT3,25100m
5Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Theo yêu cầu HSMT36,5m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu HSMT0,365100m
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,8785100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu HSMT0,6182tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT9,7608m3
10Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT41Cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,164m3
12Mua xà mạ kẽmTheo yêu cầu HSMT406,17kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu HSMT3bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu HSMT3bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu HSMT6bộ
16Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo yêu cầu HSMT142,08kg
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu HSMT0,1421tấn
18Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm)Theo yêu cầu HSMT8Quả
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu HSMT0,810 sứ
20Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu HSMT4bộ
21Mua Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE3.5/HDPE, điện áp đến 24kV, cách điện XLPE 3.5mmTheo yêu cầu HSMT18m
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu HSMT0,18100m
23Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo yêu cầu HSMT6m
24Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo yêu cầu HSMT61 m
25Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu HSMT5cái
26Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu HSMT12cái
27Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu HSMT48cái
28Biển báo an toànTheo yêu cầu HSMT1cái
29Mua cát đenTheo yêu cầu HSMT86,787m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu HSMT86,787m3
31Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo yêu cầu HSMT406,7md
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT2,0335100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo yêu cầu HSMT813,4tấm
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVTheo yêu cầu HSMT433,7m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT4,337100m
36Mua đầu cáp TPlug 24kV 1x70 mm2Theo yêu cầu HSMT1bộ
37Mua đầu cáp co nguội 24kV 1x70 mm2Theo yêu cầu HSMT1bộ
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu HSMT21 đầu cáp (3 pha)
39Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu HSMT11 bộ
40Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu HSMT1bộ
41Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu HSMT8cái
42Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
43Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT1sợi
F XÂY DỰNG TBA COMPACT 560KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0716100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0824100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,0735tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,1186tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,773m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,741m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT0,0824100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu HSMT5,6028m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu HSMT265,6m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,4752100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,4752100m3
12Thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Theo yêu cầu HSMT20cọc
13Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5Theo yêu cầu HSMT210 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu HSMT1,0416100kg
15Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máyTheo yêu cầu HSMT5m
16Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại Theo yêu cầu HSMT101 m
17Mua đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu HSMT12cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT1,210 đầu cốt
19Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu HSMT1máy
20Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
21Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
22Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
23Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT1bộ
24Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu HSMT2bộ
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu HSMT1cái
26Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo yêu cầu HSMT2cái
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu HSMT3cái
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu HSMT1cái
29Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo yêu cầu HSMT8cái
30Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu HSMT2cái
31Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT1cái
32Thí nghiệm biến dòng điện Theo yêu cầu HSMT3cái
33Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
34Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu HSMT2bộ
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT3sợi
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu HSMT1sợi
37Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu HSMT1bộ
38Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu HSMT4cái
G CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,042100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,816100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT4,2m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT17,25m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo yêu cầu HSMT147,3kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,135tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT4,5859100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,5401100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,7022100m3
10Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu HSMT121cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,484m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu HSMT1.339m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu HSMT13,39100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmTheo yêu cầu HSMT824m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu HSMT8,24100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmTheo yêu cầu HSMT401,5m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSMT4,015100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo yêu cầu HSMT52,6m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu HSMT0,526100m
20Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (Dày 7,0mm)Theo yêu cầu HSMT24m
21Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu HSMT0,24100m
22Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mmTheo yêu cầu HSMT15tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu HSMT151 tủ
24Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo yêu cầu HSMT60cọc
25Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Theo yêu cầu HSMT610 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu HSMT1,833100kg
27Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu HSMT30m
28Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo yêu cầu HSMT1.145,2md
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT5,726100m2
30Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo yêu cầu HSMT12.038,4viên
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu HSMT12,0381000v
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1X35 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT248,8m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT2,488100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1X50 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT628m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT6,28100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1X70mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT437m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT4,37100m
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1X95mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT54,9m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu HSMT0,549100m
40Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1X35mm2Theo yêu cầu HSMT4bộ
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1X50mm2Theo yêu cầu HSMT12bộ
42Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1X50mm2Theo yêu cầu HSMT8bộ
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1X95mm2Theo yêu cầu HSMT4bộ
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu HSMT161 đầu cáp (3 pha)
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu HSMT121 đầu cáp (3 pha)
46Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu HSMT15vị trí
47Đánh số tủTheo yêu cầu HSMT1,510 cột
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu HSMT151 vị trí
49Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu HSMT4sợi
50Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu HSMT15cái
H CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,2323100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT1,3248100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT23,232m3
4Mua khung móng cột đèn M16x300x300x675Theo yêu cầu HSMT21bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,5311tấn
6Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500Theo yêu cầu HSMT34bộ
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo yêu cầu HSMT60,3m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT3,649100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT2,5604100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,7743100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,0049100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu HSMT0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,294m3
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu HSMT0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo yêu cầu HSMT6,64kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0133tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo yêu cầu HSMT2m
19Mua chếch nhựa PVC D75Theo yêu cầu HSMT2m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo yêu cầu HSMT1.450m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu HSMT14,5100m
22Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (Dày 6,8mm)Theo yêu cầu HSMT18m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu HSMT0,18100m
24Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m, dày3,5mm -CSVTheo yêu cầu HSMT21cột
25Lắp TĐ- Roler.04, công suất 100WTheo yêu cầu HSMT21bộ
26Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B bằng cơ giớiTheo yêu cầu HSMT34cột
27Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W)Theo yêu cầu HSMT34bộ
28Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT2,165100m
29Tủ điện 100A đồng bộTheo yêu cầu HSMT1tủ
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1X25 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT25,2m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT569,5m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT222,3m
33Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu HSMT905,4m
34Rải cáp ngầmTheo yêu cầu HSMT17,224100m
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu HSMT55cái
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu HSMT55bảng
37Lắp cửa cộtTheo yêu cầu HSMT55cửa
38Đánh số cộtTheo yêu cầu HSMT5,510 cột
39Mua cọc thép làm tiếp địaTheo yêu cầu HSMT114cọc
40Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Theo yêu cầu HSMT11,410 cọc
41Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmTheo yêu cầu HSMT3,8777100kg
42Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo yêu cầu HSMT1.236,2m
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT6,181100m2
44Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo yêu cầu HSMT11.125,8viên
45Bảo vệ cáp ngầm. Xếp bê tông không nungTheo yêu cầu HSMT11,1261000v
46Mua đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu HSMT284cái
47Mua đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu HSMT64cái
48Mua đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu HSMT2cái
49Mua đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu HSMT6cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT3510 đầu cốt
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu HSMT0,610 đầu cốt
I THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0435100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu HSMT1,596m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu HSMT0,2163tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo yêu cầu HSMT0,5645100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT421 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu HSMT0,1726tấn
7Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo yêu cầu HSMT0,0433tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT0,012m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,27100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT2,3m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT0,83m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,097100m2
13Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo yêu cầu HSMT0,3548tấn
14Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểTheo yêu cầu HSMT0,3548tấn
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT10,587m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu HSMT54,832m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,048100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu HSMT0,84m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu HSMT0,0885tấn
20Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bểTheo yêu cầu HSMT0,5338tấn
21Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo yêu cầu HSMT0,5338tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,03100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT1,7301100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT0,5916100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT1,0353100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu HSMT1,6269100m3
27Mua băng báo hiệu ống luồn cápTheo yêu cầu HSMT493md
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu HSMT4,93100m2
29Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSMT12,21100m
30Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu HSMT2,58100m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,9715100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,9175100m3
33Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mTheo yêu cầu HSMT539,7m
34Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thôngTheo yêu cầu HSMT1,6191100m2
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61 (dày 3,5mm) đi trên hèTheo yêu cầu HSMT10,794100m
36Mua ống nhựa HDPE 40/30Theo yêu cầu HSMT309m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu HSMT3,09100m
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu HSMT0,0081100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu HSMT0,0022100m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu HSMT0,103100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT1,36m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu HSMT0,252m3
43Mua bu lông M12x320mm đỡ tủTheo yêu cầu HSMT1,36kg
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu HSMT0,0014tấn
J HẠNG MỤC: KÈ LÒNG HỒ CẢNH QUAN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất ITheo yêu cầu HSMT17,7325100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT91,9169100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT50,7642100m3
4Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT21,7997100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT4,4691100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT59,24m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT302,1m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT51,83m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT4,1465100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSMT23,46m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT117,44m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT634,18m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT2,195tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT7,4803tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu HSMT13,2287100m2
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT44,965100m2
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.009,01m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu HSMT202,4m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT17,9798100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT75,86m3
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT2,8449tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu HSMT9.483cái
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu HSMT6,465100m2
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT193,95m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT11m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,37m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0736100m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT1,5886100m2
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,7m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT819,98m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT357,14m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT153,56m2
33Lắp các loại mặt bích đặc Theo yêu cầu HSMT1,234tấn
34Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT5,956tấn
35Gia công lan canTheo yêu cầu HSMT1,6248tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT623,36m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT683,951m2
K HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN XUNG QUANH HỒ
1Lu lèn lại mặt đường cũ K90 (Tính 30% hao phí)Theo yêu cầu HSMT55,6100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT444,8m3
3Lát gạch bê tông giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3.720m2
4Lát nền, sàn đá xanh Thanh Hóa KT 400x400m băm mặt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.840m2
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT2,3575100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT94,3m3
7Bó vỉa đá 10x15x100cm, PCB40Theo yêu cầu HSMT2.300m
8Xây tường bằng đá xanh miếng 10x20x30cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,25m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu HSMT0,63100m
10Trồng và chăm sóc cây chẹo đường kính gốc 15cm chiều cao>3mTheo yêu cầu HSMT9cây
11Trồng và chăm sóc cây me tây đường kính gốc 12cm, chiều cao>3mTheo yêu cầu HSMT24cây
12Trồng và chăm sóc cây bằng lăng đường kính gốc 12cm chiều cao>2.5mTheo yêu cầu HSMT37cây
13Trồng và chăm sóc cây ngâu cầuTheo yêu cầu HSMT2cây
14Trồng và chăm sóc cây sao đen đường kính gốc 12cm, chiều cao >3mTheo yêu cầu HSMT90cây
15Trồng và chăm sóc cây ngọc lan đường kính gốc 12cm chiều cao>3mTheo yêu cầu HSMT16cây
16Trồng và chăm sóc cây liễu đường kính gốc 12cm, chiều cao >3mTheo yêu cầu HSMT23cây
17Trồng và chăm sóc cây cau vua đường kính gốc 40cm, chiều cao>4mTheo yêu cầu HSMT4cây
18Trồng và chăm sóc cây vạn tuế đường kính gốc 20cm, chiều cao >0.5mTheo yêu cầu HSMT11cây
19Thảm cỏ lông heoTheo yêu cầu HSMT650m2
20Thảm cỏ nhậtTheo yêu cầu HSMT3.630m2
21Thảm cỏ lạc tiênTheo yêu cầu HSMT1.710m2
22Cây ắc óTheo yêu cầu HSMT610m2
23Thảm cây mỏ kétTheo yêu cầu HSMT150m2
24Thảm cây lẻ bạnTheo yêu cầu HSMT190m2
25Thảm cây mắt naiTheo yêu cầu HSMT120m2
26Thảm cây mẫu đơn thái đỏTheo yêu cầu HSMT270m2
27Thảm cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu HSMT570m2
28Cây ngũ sắcTheo yêu cầu HSMT33khóm 5 cây
L CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV, TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV
1Cầu dao 3 pha 24kVTheo yêu cầu HSMT1bộ
2Chống sét van 24KVTheo yêu cầu HSMT1bộ
3Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC,62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ.Công suất 560kVA- 22/0,4kVTheo yêu cầu HSMT1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7451052E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật (Có hạng mục giao thông, san nền, đường dây và trạm biến áp, PCCC, thông tin liên lạc) từ cấp I đến cấp III (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành cầu, đường bộ.-Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 12 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 03 người chuyên nghành xây dựng+ 03 người chuyên nghành đường bộ+ 03 người chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước+ 03 người chuyên nghành điện.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ khác 8 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 02 người giám sát, quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động .- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
5 Công nhân kỹ thuật 40 Số lượng: ≥ 40 người. Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy)(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, cẩu lắp các cấu kiện, đảm bảo an toàn lao động3
2 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động5
3 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy ủi Loại chuyên dùng cho san, ủi đất và vật liệu tổng hợp, đảm bảo an toàn lao động3
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động5
6 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
7 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động15
9 Máy Lu tĩnh (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
10 Máy Lu rung (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
11 Ô tô tưới nước (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết dụng chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy hàn nhiệt Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
13 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
14 Xe nâng Máy chuyên dùng, hỗ trợ thi công trên cao, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Máy chuyên dùng đo đạc, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
17 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
18 Đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
19 Đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
20 Máy rải bê tông nhựa nóng, (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng, rải mặt đường bê tông nhựa nóng, đảm bảo an toàn lao động2
21 Máy thủy bình Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->